Từ: miểu, diểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ miểu, diểu:

渺 miểu, diểu缈 miểu, diểu緲 miểu, diểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: miểu,diểu

miểu, diểu [miểu, diểu]

U+6E3A, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: miao3, sheng4;
Việt bính: miu5;

miểu, diểu

Nghĩa Trung Việt của từ 渺

(Tính) Nhỏ bé.
◎Như: vi miểu
nhỏ tí, yếu ớt.

(Tính)
Mịt mùng, tít mù.
◎Như: miểu nhược yên vân mịt mù như mây khói, âm tín miểu mang tin tức biệt tăm.
◇Nguyễn Trãi : Miểu miểu bình sa bạch điểu tiền (Vọng Doanh ) Bãi cát phẳng tít tắp trước đàn chim trắng.

(Động)
Trôi nổi, phiêu bạc, lênh đênh.
◇Tô Thức : Kí phù du ư thiên địa, miểu thương hải chi nhất túc , (Tiền Xích Bích phú ) Gởi thân phù du trong trời đất, trôi nổi như một hạt thóc ở trong bể xanh.

(Động)
Biến mất.
◇Liêu trai chí dị : Nhập thất, tắc nữ dĩ miểu, hô ẩu vấn chi, ẩu diệc bất tri sở khứ , , , (Chân Hậu ) Vào nhà, thì nàng đã biến mất, gọi hỏi bà già, cũng không biết bà già đi đâu.
§ Ta quen đọc là diểu.

diễu, như "diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)" (gdhn)
diệu, như "diệu vợi" (gdhn)
giẻo, như "cơm giẻo; dẻo miệng" (gdhn)
miểu, như "miểu tiểu; tiền đồ miểu mang" (gdhn)

Nghĩa của 渺 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: MIỄU, DIỂU
1. mù mịt; mênh mông; mịt mù。渺茫。
渺若烟云。
mây khói mịt mù.
渺无人迹。
mênh mông không vết chân người.
渺无声息。
mênh mông không có một tiếng động.
音信渺然。
bặt vô âm tín.
2. nhỏ bé。渺小。
渺不足道 。
nhỏ bé không đáng kể.
Từ ghép:
渺茫 ; 渺小

Chữ gần giống với 渺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 渺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渺 Tự hình chữ 渺 Tự hình chữ 渺 Tự hình chữ 渺

miểu, diểu [miểu, diểu]

U+7F08, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緲;
Pinyin: miao3;
Việt bính: miu5;

miểu, diểu

Nghĩa Trung Việt của từ 缈

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 缈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緲)
[miǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: MIỄU; DIỂU
lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; khi tỏ khi mờ。缥缈:形容隐隐约约, 若有若无。

Chữ gần giống với 缈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缈

,

Chữ gần giống 缈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缈 Tự hình chữ 缈 Tự hình chữ 缈 Tự hình chữ 缈

miểu, diểu [miểu, diểu]

U+7DF2, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: miao3;
Việt bính: miu5
1. [縹緲] phiếu diểu;

miểu, diểu

Nghĩa Trung Việt của từ 緲

(Tính) Phiếu miểu (1) Thăm thẳm, tít mù.
◇Bạch Cư Dị : Hốt văn hải thượng hữu tiên san, San tại hư vô phiếu miểu gian , (Trường hận ca ) Bỗng đâu nghe nói có non tiên trên mặt biển, Núi này ở trong khoảng hư vô thăm thẳm. (2) Tiếng trong trẻo và vang xa.
◇Nho lâm ngoại sử : Ca thanh phiếu miểu, Trực nhập vân tiêu , (Đệ tam thập hồi) Tiếng ca trong trẻo cao vút, Thẳng lên tới tận trời.
§ Cũng viết là: , , , , , , .
§ Ta quen đọc là diểu .
dẻo, như "chất dẻo" (vhn)

Chữ gần giống với 緲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緲

, ,

Chữ gần giống 緲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緲 Tự hình chữ 緲 Tự hình chữ 緲 Tự hình chữ 緲

Nghĩa chữ nôm của chữ: diểu

diểu:diểu (tên thung lũng ở Chiết Giang Phúc Kiến)
diểu:diểu (tên thung lũng ở Chiết Giang Phúc Kiến)
diểu:diểu (xem yểu)
diểu:diểu tiểu (nhỏ không đáng kể); diểu thị (coi thường)
miểu, diểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miểu, diểu Tìm thêm nội dung cho: miểu, diểu