Từ: Thị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ Thị:

氏 thị, chi示 kì, thị柨 thị, sĩ諟 thị, đế

Đây là các chữ cấu thành từ này: Thị

thị, chi [thị, chi]

U+6C0F, tổng 4 nét, bộ Thị 氏
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4, zhi1, jing1;
Việt bính: si6 zi1;

thị, chi

Nghĩa Trung Việt của từ 氏

(Danh) Họ, ngành họ.

(Danh)
Thời xưa, tên nhân vật, triều đại hoặc nước đều đệm chữ thị ở sau.
◎Như: Phục Hi thị
, Thần Nông thị , Cát Thiên thị , Hữu Hỗ thị .

(Danh)
Xưng hiệu của chi hệ của dân tộc thiểu số thời xưa.
◎Như: tộc Tiên Ti Mộ Dong thị , Thác Bạt thị , Vũ Văn thị .

(Danh)
Tiếng tôn xưng người chuyên học danh tiếng.
◎Như: Xuân Thu Tả thị truyện , Đoạn thị Thuyết văn giải tự chú .

(Danh)
Ngày xưa xưng hô đàn bà, lấy họ cha hoặc chồng thêm thị ở sau.
◎Như: Trương thị , Vương thị , Trần Lâm thị , Tôn Lí thị .

(Danh)
Ngày xưa, tên quan tước, thêm thị ở sau để xưng hô.
◎Như: Chức Phương thị , Thái Sử thị .

(Danh)
Đối với người thân tôn xưng, thêm thị ở sau xưng vị của người đó.
◎Như: mẫu thị , cữu thị , trọng thị .

(Danh)
Học phái.
◎Như: Lão thị , Thích thị .Một âm là chi.

(Danh)
Vợ vua nước Hung Nô gọi là Yên Chi , ở Tây Vực có nước Đại Nguyệt Chi , Tiểu Nguyệt Chi .
thị, như "vô danh thị" (vhn)

Nghĩa của 氏 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 氏 - Thị
Số nét: 4
Hán Việt: THỊ
1. họ。姓(张氏是"姓张的")。
张氏兄弟。
anh em họ Trương.
2. Thị (nữ)。放在已婚妇女的姓后,通常在父姓前再加夫姓,作为称呼。
赵王氏(父姓赵,父姓王)。
Triệu Vương Thị (người đàn bà họ Vương về làm dâu họ Triệu).
3. họ nhà (danh nhân, chuyên gia)。对名人专家的称呼。
顾氏(顾炎武)《日知录》。
"Nhân tri lục" của Cố Viêm Vũ.
摄氏温度计。
nhiệt kế Xen-xi-uýt.
达尔文氏。
nhà bác học Đác-uyn.
4. chỉ quan hệ thân thuộc。用在亲属关系字的后面称自己的亲属。
舅氏(母舅)。
cậu.
母氏。
mẹ.
Từ ghép:
氏族
[zhī]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: CHI
yên thị (người Hung Nô thời Hán gọi vợ cả của Vua.)。见〖阏氏〗、〖月氏〗。

Chữ gần giống với 氏:

,

Chữ gần giống 氏

, , , , , , , 赿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氏 Tự hình chữ 氏 Tự hình chữ 氏 Tự hình chữ 氏

kì, thị [kì, thị]

U+793A, tổng 5 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4, qi1, zhi4, shi2;
Việt bính: si6
1. [暗示] ám thị 2. [表示] biểu thị 3. [告示] cáo thị 4. [指示] chỉ thị 5. [顯示] hiển thị 6. [示威] thị uy;

kì, thị

Nghĩa Trung Việt của từ 示

(Danh) Thần đất.
§ Cùng nghĩa với chữ
.Một âm là thị.

(Động)
Bảo cho biết, mách bảo.
◇Tô Thức : Cổ giả hữu hỉ tắc dĩ danh vật, thị bất vong dã , (Hỉ vủ đình kí ) Người xưa có việc mừng thì lấy mà đặt tên cho việc để tỏ ý không quên.
thị, như "yết thị" (vhn)

Nghĩa của 示 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 5
Hán Việt: THỊ
chỉ ra; nêu lên; bày tỏ。把事物摆出来或指出来使人知道;表示。
告示。
cáo thị.
指示。
chỉ thị.
显示。
hiển
thi.̣ 暗示。
ám thị.
示意。
tỏ ý; ra hiệu.
示范。
làm mẫu.
示威。
ra uy; ra oai.
示众。
trị tội trước công chúng.
Từ ghép:
示波器 ; 示范 ; 示警 ; 示例 ; 示弱 ; 示威 ; 示意 ; 示意图 ; 示众 ; 示踪原子

Chữ gần giống với 示:

,

Dị thể chữ 示

,

Chữ gần giống 示

, , , 祿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 示 Tự hình chữ 示 Tự hình chữ 示 Tự hình chữ 示

thị, sĩ [thị, sĩ]

U+67E8, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu, bu4;
Việt bính: ;

thị, sĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 柨

Tục dùng như chữ .

Chữ gần giống với 柨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柨 Tự hình chữ 柨 Tự hình chữ 柨 Tự hình chữ 柨

thị, đế [thị, đế]

U+8ADF, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: si6;

thị, đế

Nghĩa Trung Việt của từ 諟

(Tính) Đúng, phải.
§ Cũng như thị
.Một âm là đế.

(Động)
Xét rõ, thẩm hạch.

Chữ gần giống với 諟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諟

𬤊,

Chữ gần giống 諟

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諟 Tự hình chữ 諟 Tự hình chữ 諟 Tự hình chữ 諟

Dịch Thị sang tiếng Trung hiện đại:

黄柿; 臭柿。
《城市。》
《放在已婚妇女的姓后, 通常在父姓前再加夫姓, 作为称呼。》
女人 《女性的成年人。》
《陪伴侍候。》
《对; 正确(跟"非"相对)。》
《看。》
Thị
《同"是"。多用于人名。》
《放在已婚妇女的姓后, 通常在父姓前再加夫姓, 作为称呼。》

Gới ý 17 câu đối có chữ Thị:

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

Thị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Thị Tìm thêm nội dung cho: Thị