Cao su chống va đập cửa
Từ: kệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ kệ:
Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;
彐 kệ
Nghĩa Trung Việt của từ 彐
(Danh) Một bộ thủ trong 214 bộ thủ chữ Hán.kệ, như "mặc kệ, thây kệ" (vhn)
kẹ, như "lúa kẹ" (btcn)
kí, như "bộ kí" (gdhn)
Dị thể chữ 彐
彑,
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;
彑 kệ
Nghĩa Trung Việt của từ 彑
(Danh) Một hình thức của bộ kệ 彐.(Danh) Đầu con heo.
(Danh) Đầu con nhím.
ký, như "bộ ký" (tdhv)
kí, như "bộ kí" (gdhn)
Dị thể chữ 彑
彐,
Tự hình:

Pinyin: jie2, qi4, ji4;
Việt bính: gai2 gai6 git6;
偈 kệ
Nghĩa Trung Việt của từ 偈
(Danh) Lời kệ, các bài thơ của Phật 佛.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhĩ thời Thế Tôn dục trùng tuyên thử nghĩa, nhi thuyết kệ ngôn 爾時世尊欲重宣此義, 而說偈言 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Khi đó, đức Thế Tôn muốn giảng rõ lại nghĩa này mà nói kệ rằng.
kệ, như "kệ sách; kinh kệ" (vhn)
kẹ, như "ông kẹ" (btcn)
Nghĩa của 偈 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: KÊ
lời hát trong kinh Phật。佛经中的唱词。(偈陀之省,梵gatha,颂)。
Ghi chú: 另见jié
[jié]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: KỆ
书
dũng mãnh; uy vũ。勇武。
Ghi chú: 另见j́
Số nét: 11
Hán Việt: KÊ
lời hát trong kinh Phật。佛经中的唱词。(偈陀之省,梵gatha,颂)。
Ghi chú: 另见jié
[jié]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: KỆ
书
dũng mãnh; uy vũ。勇武。
Ghi chú: 另见j́
Chữ gần giống với 偈:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Pinyin: jie2, qia4;
Việt bính: kit3;
楬 kiệt, kệ
Nghĩa Trung Việt của từ 楬
(Danh) Mốc, cọc đóng để làm nêu.◇Chu Lễ 周禮: Hữu tử ư đạo lộ giả, tắc lệnh mai nhi trí kiệt yên 有死於道路者, 則令埋而置楬焉 (Thu quan 秋官, Chá thị 蜡氏) Có người chết bên đường, thì ra lệnh đem chôn và dựng cọc làm mốc.Một âm là kệ.
(Danh) Tên một nhạc khí, tức là cái ngữ 敔.
yết, như "yết lộ (đem ra ánh sáng), yết đoản (kể cái dở của người)" (gdhn)
Nghĩa của 楬 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: KIỆT
nêu rõ; vạch rõ。(楬橥)标明;揭示。
Số nét: 13
Hán Việt: KIỆT
nêu rõ; vạch rõ。(楬橥)标明;揭示。
Chữ gần giống với 楬:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: jie2, ke4, ya4;
Việt bính: kit3
1. [碑碣] bi kiệt;
碣 kiệt, kệ
Nghĩa Trung Việt của từ 碣
(Danh) Bia đá (đỉnh tròn).◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt 千秋碑碣顯三烈 (Tam liệt miếu 三烈廟) Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người tiết liệt.
(Danh) Văn tự trên bia đá. Một loại văn thể.
(Danh) Bia để làm mốc giới hạn.
◇Ngụy thư 魏書: Tự Hạnh Thành dĩ bắc bát thập lí, hất Trường Thành nguyên, giáp đạo lập kiệt, dữ Tấn phân giới 自杏城以北八十里, 迄長城原, 夾道立碣, 與晉分界 (Tự kỉ 序紀).
(Danh) Tên núi thời cổ. Tức Kiệt thạch 碣石.
(Tính) Cao sừng sững, đột xuất.
◇Hán Thư 漢書: Kiệt dĩ sùng sơn 碣以崇山 (Dương Hùng truyện thượng 揚雄傳上) Núi cao sừng sững.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là kệ.
kiệt, như "mộ kiệt (bia đá)" (gdhn)
Nghĩa của 碣 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: KIỆT
bia đá; bia。石碑。
墓碣。
bia mộ.
残碑断碣。
bia tàn đá sứt.
Số nét: 14
Hán Việt: KIỆT
bia đá; bia。石碑。
墓碣。
bia mộ.
残碑断碣。
bia tàn đá sứt.
Chữ gần giống với 碣:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Tự hình:

Dịch kệ sang tiếng Trung hiện đại:
槅 《分层放置器物的架子。》cái kệ槅子。
纵令 《放任不加管束; 听凭。》
厨架。
不理; 不管 《不顾, 不被相反的力量阻塞或阻止; 无视不利的结果。》
宗
偈 《佛经中的唱词。(偈陀之省, 梵gatha, 颂)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kệ
| kệ | 偈: | kệ sách; kinh kệ |
| kệ | 喝: | mặc kệ |
| kệ | 彐: | mặc kệ |

Tìm hình ảnh cho: kệ Tìm thêm nội dung cho: kệ
