Cao su chống va đập cửa

Từ: kệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ kệ:

彐 kệ彑 kệ偈 kệ楬 kiệt, kệ碣 kiệt, kệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: kệ

kệ [kệ]

U+5F50, tổng 3 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;

kệ

Nghĩa Trung Việt của từ 彐

(Danh) Một bộ thủ trong 214 bộ thủ chữ Hán.

kệ, như "mặc kệ, thây kệ" (vhn)
kẹ, như "lúa kẹ" (btcn)
kí, như "bộ kí" (gdhn)

Chữ gần giống với 彐:

, ,

Dị thể chữ 彐

,

Chữ gần giống 彐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彐 Tự hình chữ 彐 Tự hình chữ 彐 Tự hình chữ 彐

kệ [kệ]

U+5F51, tổng 3 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;

kệ

Nghĩa Trung Việt của từ 彑

(Danh) Một hình thức của bộ kệ .

(Danh)
Đầu con heo.

(Danh)
Đầu con nhím.

ký, như "bộ ký" (tdhv)
kí, như "bộ kí" (gdhn)

Chữ gần giống với 彑:

, ,

Dị thể chữ 彑

,

Chữ gần giống 彑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彑 Tự hình chữ 彑 Tự hình chữ 彑 Tự hình chữ 彑

kệ [kệ]

U+5048, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2, qi4, ji4;
Việt bính: gai2 gai6 git6;

kệ

Nghĩa Trung Việt của từ 偈

(Danh) Lời kệ, các bài thơ của Phật .
◇Pháp Hoa Kinh : Nhĩ thời Thế Tôn dục trùng tuyên thử nghĩa, nhi thuyết kệ ngôn , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Khi đó, đức Thế Tôn muốn giảng rõ lại nghĩa này mà nói kệ rằng.

kệ, như "kệ sách; kinh kệ" (vhn)
kẹ, như "ông kẹ" (btcn)

Nghĩa của 偈 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: KÊ
lời hát trong kinh Phật。佛经中的唱词。(偈陀之省,梵gatha,颂)。
Ghi chú: 另见jié
[jié]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: KỆ

dũng mãnh; uy vũ。勇武。
Ghi chú: 另见j́

Chữ gần giống với 偈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Chữ gần giống 偈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偈 Tự hình chữ 偈 Tự hình chữ 偈 Tự hình chữ 偈

kiệt, kệ [kiệt, kệ]

U+696C, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2, qia4;
Việt bính: kit3;

kiệt, kệ

Nghĩa Trung Việt của từ 楬

(Danh) Mốc, cọc đóng để làm nêu.
◇Chu Lễ
: Hữu tử ư đạo lộ giả, tắc lệnh mai nhi trí kiệt yên , (Thu quan , Chá thị ) Có người chết bên đường, thì ra lệnh đem chôn và dựng cọc làm mốc.Một âm là kệ.

(Danh)
Tên một nhạc khí, tức là cái ngữ .
yết, như "yết lộ (đem ra ánh sáng), yết đoản (kể cái dở của người)" (gdhn)

Nghĩa của 楬 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: KIỆT
nêu rõ; vạch rõ。(楬橥)标明;揭示。

Chữ gần giống với 楬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 楬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楬 Tự hình chữ 楬 Tự hình chữ 楬 Tự hình chữ 楬

kiệt, kệ [kiệt, kệ]

U+78A3, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2, ke4, ya4;
Việt bính: kit3
1. [碑碣] bi kiệt;

kiệt, kệ

Nghĩa Trung Việt của từ 碣

(Danh) Bia đá (đỉnh tròn).
◇Nguyễn Du
: Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt (Tam liệt miếu ) Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người tiết liệt.

(Danh)
Văn tự trên bia đá. Một loại văn thể.

(Danh)
Bia để làm mốc giới hạn.
◇Ngụy thư : Tự Hạnh Thành dĩ bắc bát thập lí, hất Trường Thành nguyên, giáp đạo lập kiệt, dữ Tấn phân giới , , , (Tự kỉ ).

(Danh)
Tên núi thời cổ. Tức Kiệt thạch .

(Tính)
Cao sừng sững, đột xuất.
◇Hán Thư : Kiệt dĩ sùng sơn (Dương Hùng truyện thượng ) Núi cao sừng sững.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là kệ.
kiệt, như "mộ kiệt (bia đá)" (gdhn)

Nghĩa của 碣 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: KIỆT
bia đá; bia。石碑。
墓碣。
bia mộ.
残碑断碣。
bia tàn đá sứt.

Chữ gần giống với 碣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

Chữ gần giống 碣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碣 Tự hình chữ 碣 Tự hình chữ 碣 Tự hình chữ 碣

Dịch kệ sang tiếng Trung hiện đại:

《分层放置器物的架子。》cái kệ
槅子。
纵令 《放任不加管束; 听凭。》
厨架。
不理; 不管 《不顾, 不被相反的力量阻塞或阻止; 无视不利的结果。》

《佛经中的唱词。(偈陀之省, 梵gatha, 颂)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kệ

kệ:kệ sách; kinh kệ
kệ:mặc kệ
kệ:mặc kệ
kệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kệ Tìm thêm nội dung cho: kệ