Từ: Nha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ Nha:

哑 ách, á, nha啞 ách, á, nha

Đây là các chữ cấu thành từ này: Nha

ách, á, nha [ách, á, nha]

U+54D1, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 啞;
Pinyin: ya3, ya1, e4;
Việt bính: aa1 aa2;

ách, á, nha

Nghĩa Trung Việt của từ 哑

Giản thể của chữ .
á, như "á khẩu (câm không nói)" (gdhn)

Nghĩa của 哑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (啞、瘂)
[yā]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: NHA
a (thán từ, biểu thị sự kinh ngạc)。同"呀"。
Ghi chú: 另见yǎ
Từ ghép:
哑哑
Từ phồn thể: (啞)
[yǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: Á
1. câm。由于生理缺陷或疾病而不能说话。
哑剧
kịch câm
哑口无言。
câm như hến; câm như thóc
Xem: 参看〖聋哑症〗
2. khàn giọng。嗓子干涩发不出声音或发音低而不清楚。
沙哑
giọng khàn
哑嗓子
khản cổ
嗓子都喊哑了。
hét khản cả cổ
3. xịt; tịt; điếc (pháo)。因发生故障,炮弹、子弹等打不响。
哑炮
pháo tịt
哑火
tịt ngòi
Ghi chú: 另见yā
Từ ghép:
哑巴 ; 哑巴亏 ; 哑场 ; 哑剧 ; 哑铃 ; 哑谜 ; 哑炮 ; 哑然 ; 哑子

Chữ gần giống với 哑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 哑

,

Chữ gần giống 哑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哑 Tự hình chữ 哑 Tự hình chữ 哑 Tự hình chữ 哑

ách, á, nha [ách, á, nha]

U+555E, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ya3, ya1, e4;
Việt bính: aa1 aa2 ak1
1. [喑啞] ấm á 2. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 3. [嘔啞] âu ách;

ách, á, nha

Nghĩa Trung Việt của từ 啞

(Trạng thanh) Ha hả, sằng sặc (tiếng cười).
◎Như: tiếu ngôn ách ách
nói cười ha hả.Một âm là á.

(Tính)
Câm.
◎Như: á tử kẻ câm.

(Tính)
Khản (cổ).
◎Như: sa á khản giọng, khản cổ, tảng tử đô hảm á liễu gọi khản cả cổ.Lại một âm là nha. (Trạng thanh) (1) Tiếng bập bẹ.
◎Như: nha ẩu bập bẹ (học nói). (2) Nha nha tiếng chim kêu.

á, như "á khẩu (câm không nói)" (vhn)
ạ, như "á khẩu" (gdhn)
ớ, như "ớ anh" (gdhn)

Chữ gần giống với 啞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Dị thể chữ 啞

, ,

Chữ gần giống 啞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啞 Tự hình chữ 啞 Tự hình chữ 啞 Tự hình chữ 啞

Dịch Nha sang tiếng Trung hiện đại:

《助词, 表示商量、提议、请求、命令等语气。"吧" 。》
衙署 《衙门。》

Gới ý 33 câu đối có chữ Nha:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Nha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Nha Tìm thêm nội dung cho: Nha