Từ: chấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ chấp:

卄 nhập, chấp廿 nhập, chấp汁 chấp, hiệp执 chấp執 chấp

Đây là các chữ cấu thành từ này: chấp

nhập, chấp [nhập, chấp]

U+5344, tổng 3 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian4;
Việt bính: jaa6 je6;

nhập, chấp

Nghĩa Trung Việt của từ 卄

(Danh) Hai mươi. Cũng như 廿.
§ Ta quen đọc là chấp.

Chữ gần giống với 卄:

, , , , , , , 𠀅,

Dị thể chữ 卄

廿,

Chữ gần giống 卄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卄 Tự hình chữ 卄 Tự hình chữ 卄 Tự hình chữ 卄

nhập, chấp [nhập, chấp]

U+5EFF, tổng 4 nét, bộ Củng 廾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian4, pan2;
Việt bính: jaa6 je6 nim6;

廿 nhập, chấp

Nghĩa Trung Việt của từ 廿

(Danh) Hai mươi.
◎Như: nhập bát tinh tú 廿
宿 hai mươi tám sao, tức "Nhị thập bát tú" 宿.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là chấp.

niệm, như "niệm (số 20)" (gdhn)
trấp, như "trấp (hai mươi)" (gdhn)
trập, như "trập trùng" (gdhn)

Nghĩa của 廿 trong tiếng Trung hiện đại:

[niàn]Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 4
Hán Việt: NIỆM, TRẬP
hai mươi。二十。

Chữ gần giống với 廿:

廿, ,

Dị thể chữ 廿

,

Chữ gần giống 廿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廿 Tự hình chữ 廿 Tự hình chữ 廿 Tự hình chữ 廿

chấp, hiệp [chấp, hiệp]

U+6C41, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1, xie2, shi1;
Việt bính: zap1
1. [乳汁] nhũ chấp;

chấp, hiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 汁

(Danh) Nhựa, chất lỏng.
◎Như: quả chấp
nước trái cây, nhũ chấp sữa.

(Danh)
Vừa mưa vừa tuyết.Một âm là hiệp.

(Động)
Hòa.
§ Thông hiệp .

chấp, như "chấp chới, chấp chểnh" (vhn)
trấp, như "trấp (nước ép thịt hay rau quả)" (btcn)

Nghĩa của 汁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: TRẤP
chất lỏng。(汁儿)含有某种物质的液体。
乳汁
sữa
胆汁
dịch mật
牛肉汁
nước thịt bò ép
橘子汁
nước cam
墨汁儿。
mực nước
Từ ghép:
汁水 ; 汁液

Chữ gần giống với 汁:

, , , , , 氿, , , , , 𣱶, 𣱼, 𣱽, 𣱾, 𣱿,

Chữ gần giống 汁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汁 Tự hình chữ 汁 Tự hình chữ 汁 Tự hình chữ 汁

chấp [chấp]

U+6267, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 執;
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;

chấp

Nghĩa Trung Việt của từ 执

Giản thể của chữ .

chấp, như "tranh chấp" (gdhn)
chập, như "một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng" (gdhn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (gdhn)
giập, như "giập giờn" (gdhn)
xấp, như "xấp xỉ" (gdhn)
xúp, như "lúp xúp" (gdhn)
xụp, như "lụp xụp, xì xụp" (gdhn)

Nghĩa của 执 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (執)
[zhí]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: CHẤP
1. cầm; nắm。拿着。
执笔
cầm viết
手执红旗。
tay cầm cờ đỏ
2. nắm; trông coi; giữ; chấp chưởng; quản lý。执掌。
执政
nắm chính quyền; chấp chính
3. kiên trì。坚持。
执意不肯
khăng khăng không chịu; nguây nguẩy không nghe.
4. chấp hành; thi hành。执行;施行。
执法
chấp pháp; chấp hành pháp luật
5. bắt; bắt giữ; tóm。捉住。
战败被执
thua trận bị bắt
6. chứng từ; giấy tờ。凭单。
回执
trả chứng từ
收执
thu chứng từ

7. bạn thân; bạn cùng chí hướng。执友。
父执
bố của bạn; cha của bạn
8. họ Chấp。姓。
Từ ghép:
执笔 ; 执导 ; 执法 ; 执绋 ; 执教 ; 执迷不悟 ; 执泥 ; 执牛耳 ; 执拗 ; 执勤 ; 执事 ; 执行 ; 执行主席 ; 执意 ; 执友 ; 执掌 ; 执照 ; 执政 ; 执著 ; 执着

Chữ gần giống với 执:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Dị thể chữ 执

, ,

Chữ gần giống 执

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 执 Tự hình chữ 执 Tự hình chữ 执 Tự hình chữ 执

chấp [chấp]

U+57F7, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi2, pou3;
Việt bính: zap1
1. [固執] cố chấp 2. [各執所見] các chấp sở kiến 3. [拘執] câu chấp 4. [執意] chấp ý 5. [執政] chấp chính 6. [執掌] chấp chưởng 7. [執照] chấp chiếu 8. [執引] chấp dẫn 9. [執役] chấp dịch 10. [執友] chấp hữu 11. [執行] chấp hành 12. [執柯] chấp kha 13. [執經] chấp kinh 14. [執禮] chấp lễ 15. [執兩用中] chấp lưỡng dụng trung 16. [執迷] chấp mê 17. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ 18. [執牛耳] chấp ngưu nhĩ 19. [執業] chấp nghiệp 20. [執一] chấp nhất 21. [執法] chấp pháp 22. [執事] chấp sự 23. [執手] chấp thủ 24. [執中] chấp trung 25. [明火執仗] minh hỏa chấp trượng;

chấp

Nghĩa Trung Việt của từ 執

(Động) Cầm, nắm.
◇Tây du kí 西
: Tam Tạng tâm kinh, luân khai thủ, khiên y chấp mệ, tích lệ nan phân , , , (Đệ thập tam hồi) Tam Tạng lo ngại, quơ tay kéo áo cầm vạt, chảy nước mắt bịn rịn chia tay.

(Động)
Bắt, tróc nã.
◇Trang Tử : Thử năng vi đại hĩ, nhi bất năng chấp thử , (Tiêu dao du ) Con vật đó to là thế, mà không biết bắt chuột.

(Động)
Giữ.
◎Như: trạch thiện cố chấp chọn làm điều tốt phải giữ cho vững.

(Động)
Nắm giữ, trị lí (quyền hành).
◎Như: chấp chánh nắm chính quyền.
◇Sử Kí : Quý thị diệc tiếm ư công thất, bồi thần chấp quốc chánh, thị dĩ lỗ tự đại phu dĩ hạ giai tiếm li ư chánh đạo , , (Khổng Tử thế gia ) Họ Quý cũng lấn át nhà vua, các bồi thần cầm quyền chính trị trong nước. Do đó, nước Lỗ từ đại phu trở xuống đều vượt quyền và xa rời chính đạo.

(Động)
Kén chọn.

(Động)
Thi hành.
◎Như: chấp pháp thi hành theo luật pháp.

(Động)
Liên kết, cấu kết.

(Danh)
Bạn tốt, bạn cùng chí hướng.
◎Như: chấp hữu bạn bè, phụ chấp bạn của cha.

(Danh)
Bằng chứng.
◎Như: hồi chấp biên nhận (để làm bằng chứng).

chấp, như "chấp pháp; ban chấp hành" (vhn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (btcn)
chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (btcn)
chập, như "một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng" (btcn)
chợp, như "chợp mắt" (btcn)
chuụp, như "chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp" (btcn)
giập, như "giập nát" (btcn)
giộp, như "phồng giộp" (btcn)
giúp, như "giúp đỡ; trợ giúp" (btcn)
xắp, như "làm xắp" (btcn)
xấp, như "xấp xỉ" (btcn)
xúp, như "lúp xúp" (btcn)
chộp, như "chộp lấy, bộp chộp" (gdhn)
chụp, như "chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn" (gdhn)
xóp, như "xóp khô" (gdhn)
xụp, như "xụp đổ, lụp xụp" (gdhn)

Chữ gần giống với 執:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 執

,

Chữ gần giống 執

, 奿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 執 Tự hình chữ 執 Tự hình chữ 執 Tự hình chữ 執

Dịch chấp sang tiếng Trung hiện đại:

执持。
接受 《对事物容纳而不拒绝。》
答理; 理睬 《对别人的言语行动表示态度(多用于否定句)。》
让一手。
柠檬属植物的一种, 果大无香味。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chấp

chấp𪠺:chấp chới, chấp chểnh
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chấp:tranh chấp
chấp𢩾:tranh chấp
chấp𢴇:chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt)
chấp:chấp chới, chấp chểnh
chấp𤎒:chấp chới, chấp chểnh
chấp𫌇:chấp tử (nếp ủi quần áo)
chấp:chấp tử (nếp ủi quần áo)
chấp:chấp tử (nếp ủi quần áo)
chấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chấp Tìm thêm nội dung cho: chấp