Từ: lập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ lập:

立 lập苙 lập

Đây là các chữ cấu thành từ này: lập

lập [lập]

U+7ACB, tổng 5 nét, bộ Lập 立
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4, wei4;
Việt bính: laap6 lap6
1. [對立] đối lập 2. [獨立] độc lập 3. [壁立] bích lập 4. [骨立] cốt lập 5. [孤立] cô lập 6. [公立] công lập 7. [僵立] cương lập 8. [隻立] chích lập 9. [建立] kiến lập 10. [立即] lập tức 11. [立場] lập trường 12. [兀立] ngột lập 13. [分立] phân lập 14. [册立] sách lập 15. [創立] sáng lập 16. [三權分立] tam quyền phân lập 17. [並立] tịnh lập 18. [勢不兩立] thế bất lưỡng lập 19. [侍立] thị lập 20. [成立] thành lập 21. [設立] thiết lập 22. [中立] trung lập;

lập

Nghĩa Trung Việt của từ 立

(Động) Đứng.
◎Như: lập chánh
đứng nghiêm.
◇Mạnh Tử : Vương lập ư chiểu thượng (Lương Huệ Vương thượng ) Nhà vua đứng trên bờ ao.

(Động)
Dựng lên.
◎Như: lập can kiến ảnh 竿 dựng sào liền thấy bóng (có hiệu lực ngay).

(Động)
Gây dựng, tạo nên.
◎Như: lập miếu tạo dựng miếu thờ.

(Động)
Nên, thành tựu.
◎Như: tam thập nhi lập ba mươi tuổi thì nên người (tự lập), phàm sự dự tắc lập phàm việc gì có dự bị sẵn mới nên.
◇Tả truyện : Thái thượng hữu lập đức, kì thứ hữu lập công, kì thứ hữu lập ngôn , , (Tương Công nhị thập tứ niên ) Trước hết là thành tựu đạo đức, sau là làm nên công trạng, sau nữa là để lại lời hay được truyền tụng.
§ Ghi chú: lập đức là làm nên cái đức để sửa trị và cứu giúp quốc gia, tức là thành tựu phép trị nước.

(Động)
Chế định, đặt ra.
◎Như: lập pháp chế định luật pháp, lập án xét xử án pháp.

(Động)
Lên ngôi.
◇Tả truyện : Hoàn Công lập, (Thạch Thước) nãi lão , () (Ẩn Công tam niên ) Hoàn Công lên ngôi, (Thạch Thước) bèn cáo lão.

(Động)
Tồn tại, sống còn.
◎Như: độc lập tồn tại tự mình không tùy thuộc ai khác, thệ bất lưỡng lập thề không sống còn cùng nhau (không đội trời chung).

(Phó)
Tức thì, ngay.
◎Như: lập khắc ngay tức thì.
◇Sử Kí : Thì hoàng cấp, kiếm kiên, cố bất khả lập bạt , , (Thích khách liệt truyện ) Lúc đó luống cuống, gươm (lại mắc kẹt trong vỏ) chặt quá, nên không rút ngay được.

(Danh)
Toàn khối.
◎Như: lập phương khối vuông.

(Danh)
Họ Lập.

lập, như "tự lập, độc lập" (vhn)
lụp, như "lụp xụp" (btcn)
sập, như "sập xuống" (btcn)
lớp, như "tầng lớp" (gdhn)
sầm, như "mưa sầm sập; tối sầm" (gdhn)
sụp, như "sụp xuống" (gdhn)

Nghĩa của 立 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì]Bộ: 立 - Lập
Số nét: 5
Hán Việt: LẬP
1. đứng。站。
立正。
đứng nghiêm.
坐立不安。
đứng ngồi không yên.
2. dựng (đứng lên cho cao)。使竖立;使物件的上端向上。
把梯子立起来。
đem cái thang dựng lên.
3. đứng thẳng。直立的。
立柜。
tủ đứng.
立轴。
đứng sững.
4. xây dựng; lập; ký kết。建立;树立。
立功。
lập công.
立志。
lập chí.
5. chế định。制定;订立。
立法。
lập pháp.
立约。
lập ước.
6. xác lập; kế thừa địa vị。指确定继承地位;确立。
立皇太子。
tấn phong hoàng thái tử.
7. lên ngôi; lập ngôi vua。指君主即位。
8. tồn tại; sinh tồn。存在;生存。
自立。
tự lập.
独立。
độc lập.
9. lập tức; ngay。立刻。10. họ Lập。姓。
Từ ghép:
立案 ; 立标 ; 立场 ; 立春 ; 立等 ; 立地 ; 立定 ; 立冬 ; 立法 ; 立方 ; 立方根 ; 立方体 ; 立竿见影 ; 立功 ; 立功赎罪 ; 立柜 ; 立国 ; 立候 ; 立户 ; 立即 ; 立交 ; 立交桥 ; 立脚 ; 立脚点 ; 立井 ; 立决 ; 立克次氏体 ; 立刻 ; 立睖 ; 立领 ; 立论 ; 立马 ; 立米 ; 立秋 ; 立绒 ; 立射 ; 立身处世 ; 立石 ; 立时 ; 立时三刻 ; 立誓 ; 立嗣 ; 立陶宛 ; 立体 ; 立体电影 ; 立体几何 ; 立体交叉 ; 立体角 ; 立体声 ; 立体图 ;
立夏 ; 立宪 ; 立项 ; 立言 ; 立业 ; 立意 ; 立约 ; 立账 ; 立正 ; 立志 ; 立轴 ; 立锥之地 ; 立字 ; 立足 ; 立足点

Chữ gần giống với 立:

, ,

Chữ gần giống 立

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 立 Tự hình chữ 立 Tự hình chữ 立 Tự hình chữ 立

lập [lập]

U+82D9, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4, he1, he2;
Việt bính: lap1;

lập

Nghĩa Trung Việt của từ 苙

(Danh) Tức là cỏ bạch chỉ .

(Danh)
Chuồng lợn.

rợp, như "rợp bóng" (vhn)
lợp, như "lợp nhà" (btcn)
lớp, như "tầng lớp" (gdhn)

Chữ gần giống với 苙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苙 Tự hình chữ 苙 Tự hình chữ 苙 Tự hình chữ 苙

Dịch lập sang tiếng Trung hiện đại:

《创设; 经营。》lập trường học
办学校。
编造 《把资料组织排列起来(多指报表等) 。》
lập dự toán
编造预算。
《开始(做); (初次)做。》
lập kỉ lục mới.
创新纪录。
创办 《开始办。》
创造; 创立 《想出新方法、建立新理论、做出新的成绩或东西。》
lập kỉ lục mới.
创造新纪录。
创立 《初次建立。》
搭建 《建立(组织机构)。》
《经过研究商讨而立下(条约、契约、计划、章程等)。》
lập hợp đồng; ký kết hợp đồng
订合同。
建树 《建立(功绩)。》
《开办。》
《建立; 树立。》
lập công.
立功。
lập chí.
立志。
建立; 组织 《开始成立。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lập

lập:nói lập bập
lập𤇥:lập loè
lập:tự lập, độc lập

Gới ý 17 câu đối có chữ lập:

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

lập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lập Tìm thêm nội dung cho: lập