Từ: trường, trưởng, trướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trường, trưởng, trướng:

trường, trưởng, trướng [trường, trưởng, trướng]

U+957F, tổng 4 nét, bộ Trường 长 [長]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 長;
Pinyin: chang2, zhang3, zhang4;
Việt bính: coeng4 zoeng2;

trường, trưởng, trướng

Nghĩa Trung Việt của từ 长

Giản thể của chữ .

trường, như "trường kỳ; trường thành; trường thọ" (gdhn)
tràng, như "tràng (dài; lâu)" (gdhn)
trưởng, như "trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành" (gdhn)

Nghĩa của 长 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (長)
[cháng]
Bộ: 長 (长,镸) - Trường
Số nét: 8
Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG
1.
a. dài。两点之间的距离大(跟"短"相对)。
b. dài; xa (không gian)。指空间。
这条路很长。
con đường này rất dài.
长长的柳条垂到地面。
cành liễu dài rủ xuống mặt đất
c. dài; lâu; thọ (thời gian)。指时间。
夏季昼长夜短。
mùa hạ ngày dài đêm ngắn.
长寿。
trường thọ.
2. chiều dài; độ dài; trường độ。长度。
铁路桥全长6772米。
toàn bộ chiều dài cầu xe lửa là 6772 mét.
3. sở trường。长处。
特长。
sở trường đặc biệt.
取长补短。
lấy dài bù ngắn.
一技之长。
thông thạo một nghề.
4. giỏi; hay。对某事做得特别好。
他长于写作。
anh ấy sáng tác giỏi
Từ ghép:
长安 ; 长白山 ; 长班 ; 长鼻目 ; 长臂虾 ; 长臂猿 ; 长编 ; 长波 ; 长策 ; 长城 ; 长虫 ; 长处 ; 长川 ; 长春 ; 长此以往 ; 长存 ; 长大 ; 长笛 ; 长调 ; 长定 ; 长度 ; 长短 ; 长短句 ; 长队 ; 长吨 ; 长法 ; 长方体 ; 长方形 ; 长风破浪 ; 长歌当哭 ; 长庚 ; 长工 ; 长骨 ; 长鼓 ; 长跪 ; 长河 ; 长虹 ; 长话短说 ; 长活 ; 长铗 ; 长假 ; 长江 ; 长江三角洲 ; 长江三峡 ; 长颈鹿 ; 长久 ; 长局 ; 长句 ; 长空 ; 长裤 ;
长廊 ; 长里 ; 长龙 ; 长毛 ; 长毛绒 ; 长矛 ; 长眠 ; 长明灯 ; 长年 ; 长年累月 ; 长袍儿 ; 长跑 ; 长篇 ; 长篇大论 ; 长篇小说 ; 长期 ; 长崎 ; 长枪 ; 长驱 ; 长驱直入 ; 长日照植物 ; 长沙 ; 长铩 ; 长衫 ; 长舌 ; 长舌妇 ; 长蛇阵 ; 长生 ; 长生不老 ; 长生果 ; 长诗 ; 长石 ; 长逝 ; 长寿 ; 长寿菜 ; 长随 ; 长叹 ; 长亭 ; 长途 ; 长途跋涉 ; 长物 ; 长袖善舞 ; 长吁短叹 ; 长须鲸 ; 长烟 ; 长夜 ; 长揖 ; 长音 ; 长吟 ;
长缨 ; 长于 ; 长圆 ; 长远 ; 长斋 ; 长征 ; 长支 ; 长治久安 ; 长足
Từ phồn thể: (長)
[zhǎng]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: TRƯỞNG
1. lớn; nhiều tuổi。年纪较大。
年长
lớn tuổi; nhiều tuổi
他比我长两岁。
anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.
2. cả; trưởng。排行最大。
长兄
anh cả
长子
con trưởng
3. trên; bề trên。辈分大。
师长
sư trưởng; bậc thầy
长亲
bậc cha chú; bậc chú bác
叔叔比侄子长一辈。
chú trên cháu một bậc.
4. trưởng; người lãnh đạo; người đứng đầu。领导人。
部长
bộ trưởng
校长
hiệu trưởng
乡长
xã trưởng
首长
thủ trưởng
5. sinh ra; mọc。生。
长锈
bị gỉ
山上长满了青翠的树木。
trên núi mọc đầy cây cối.
6. sinh trưởng; trưởng thành; lớn lên。生长;成长。
杨树长得快。
cây dương lớn lên rất nhanh.
这孩子长得真胖。
đứa bé này bụ bẫm thật.
7. tăng thêm; thêm; tăng trưởng。增进;增加。
长见识
tăng thêm kiến thức
长力气
tăng thêm sức lực
吃一堑,长一智。
một lần ngã, một lần bớt dại; một lần vấp ngã, một lần thêm khôn
Từ ghép:
长辈 ; 长膘 ; 长房 ; 长官 ; 长机 ; 长进 ; 长老 ; 长脸 ; 长门 ; 长年 ; 长亲 ; 长上 ; 长势 ; 长孙 ; 长尾巴 ; 长相 ; 长者 ; 长子

Chữ gần giống với 长:

,

Dị thể chữ 长

,

Chữ gần giống 长

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 长 Tự hình chữ 长 Tự hình chữ 长 Tự hình chữ 长

trường, trưởng, trướng [trường, trưởng, trướng]

U+9577, tổng 8 nét, bộ Trường 长 [長]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chang2, zhang3, zhang4;
Việt bính: coeng4 zoeng2
1. [隊長] đội trưởng 2. [亭長] đình trưởng 3. [幫長] bang trưởng 4. [部長] bộ trưởng 5. [排長] bài trưởng 6. [州長] châu trưởng 7. [家長] gia trưởng 8. [兄長] huynh trưởng 9. [增長] tăng trường 10. [市長] thị trưởng 11. [司長] ti trưởng 12. [長夜飲] trường dạ ẩm;

trường, trưởng, trướng

Nghĩa Trung Việt của từ 長

(Tính) Dài. Đối lại với đoản ngắn.
◎Như: trường kiều ngọa ba cầu dài nằm trên sóng nước.

(Tính)
Lâu.
◎Như: trường thọ sống lâu.

(Tính)
Xa.
◎Như: trường đồ đường xa.

(Danh)
Cái giỏi, cái tài, ưu điểm.
◎Như: các hữu sở trường ai cũng có sở trường, nhất trường khả thủ có một cái hay khá lấy.

(Danh)
Họ Trường.

(Phó)
Thường, luôn.
◇Đào Uyên Minh : Môn tuy thiết nhi trường quan (Quy khứ lai từ tự ) Tuy có cửa mà thường đóng mãi.Một âm là trưởng.

(Danh)
Người nhiều tuổi, bậc trên.
◎Như: tôn trưởng bậc trên, sư trưởng lão sư, tiên sinh, huynh trưởng bậc đàn anh.

(Danh)
Người đứng đầu, người cầm đầu.
◎Như: bộ trưởng người giữ chức đầu một bộ, lục quân trưởng chức đứng đầu lục quân (bộ binh).

(Tính)
Tuổi cao hơn, có tuổi hơn.
◎Như: tha bỉ ngã trưởng tam tuế anh ấy so với tôi lớn hơn ba tuổi, trưởng lão bậc trên mình mà có tuổi.

(Tính)
Hàng thứ nhất.
◎Như: trưởng tử con trưởng, trưởng tôn cháu trưởng.

(Động)
Sinh ra.
◇Tây du kí 西: Ngã tuy bất thị thụ thượng sanh, khước thị thạch lí trưởng đích , (Đệ nhất hồi) Đệ tử tuy không sinh ra trên cây, nhưng lại sinh ra trong đá.

(Động)
Sinh ra sẵn có, tỏ ra.
◎Như: tha trưởng đắc bất xú cô ta trông không xấu.

(Động)
Có tài năng, giỏi.
◎Như: trưởng ư thi văn giỏi về thơ văn.

(Động)
Nuôi lớn lên.
◇Thi Kinh : Trưởng ngã dục ngã (Tiểu nhã , Lục nga ) Nuôi tôi lớn lên.

(Động)
Lớn lên.
◇Mạnh Tử : Cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng (Cáo tử thượng ) Nếu nuôi hợp cách, không vật nào không lớn.Lại một âm là trướng.

(Động)
Đo chiều dài.
◎Như: trướng nhất thân hữu bán đo dài hơn một thân rưỡi.

trường, như "trường kỳ; trường thành; trường thọ" (vhn)
trườn, như "nằm trườn" (btcn)
tràng, như "tràng (dài; lâu)" (gdhn)
trành, như "tròng trành" (gdhn)
trưởng, như "trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành" (gdhn)

Chữ gần giống với 長:

,

Dị thể chữ 長

,

Chữ gần giống 長

, 倀, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 長 Tự hình chữ 長 Tự hình chữ 長 Tự hình chữ 長

Nghĩa chữ nôm của chữ: trướng

trướng:bức trướng
trướng:bức trướng
trướng:bức trướng
trướng:trướng (cụt hứng)
trướng:trướng (cụt hứng)
trướng:trướng lên (do nước)
trướng:trướng lên (do nước)
trướng:cổ trướng
trướng:bụng trướng lên
trướng:bụng trướng lên
trướng:cổ trướng
trường, trưởng, trướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trường, trưởng, trướng Tìm thêm nội dung cho: trường, trưởng, trướng