Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: miện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ miện:

沔 miện眄 miện冕 miện湎 miện絻 miện, vấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: miện

miện [miện]

U+6C94, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian3, mi4;
Việt bính: min5;

miện

Nghĩa Trung Việt của từ 沔

(Danh) Sông Miện, ở tỉnh Thiểm Tây.

(Tính)
Giàn giụa (nước chảy).


miền, như "một miền" (vhn)
miện, như "miện (sông ở Thiểm Tây)" (btcn)
miên, như "miên man" (btcn)

Nghĩa của 沔 trong tiếng Trung hiện đại:

[Miǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: MIẾN, MIỆN
Miến Thuỷ (thượng du của Hán Thuỷ ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。沔水, 汉水的上游, 在陕西, 古代也指整个汉水。

Chữ gần giống với 沔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沔 Tự hình chữ 沔 Tự hình chữ 沔 Tự hình chữ 沔

miện [miện]

U+7704, tổng 9 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian3;
Việt bính: min5;

miện

Nghĩa Trung Việt của từ 眄

(Động) Liếc, liếc nhìn.
◎Như: miện nghễ
liếc nhìn, nghé trông.

(Động)
Phiếm chỉ nhìn, nhìn ra xa.
◇Đào Tiềm : Miện đình kha dĩ di nhan (Quy khứ lai từ ) Ngó cành lá trước sân mà nét mặt vui lên.
miện, như "cố miện (đoái tới)" (gdhn)

Nghĩa của 眄 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: MIẾN
liếc mắt (cũng đọc là "miàn")。"眄"miàn的又音。
[miàn]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: MIẾN
liếc mắt。眄视。
Từ ghép:
眄视

Chữ gần giống với 眄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

Chữ gần giống 眄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眄 Tự hình chữ 眄 Tự hình chữ 眄 Tự hình chữ 眄

miện [miện]

U+5195, tổng 11 nét, bộ Quynh 冂
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian3;
Việt bính: min5
1. [袞冕] cổn miện 2. [冕服] miện phục 3. [冠冕] quan miện;

miện

Nghĩa Trung Việt của từ 冕

(Danh) Mũ miện (ngày xưa dành cho quan đại phu trở lên).

(Danh)
Riêng chỉ mũ vua.
◎Như: gia miện điển lễ
nghi lễ đăng quang.

miện, như "mũ miện" (vhn)
mịn, như "mịn màng" (gdhn)

Nghĩa của 冕 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎn]Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 11
Hán Việt: MIỆN
mũ miện。天子,诸侯、卿、大夫所戴的礼帽, 后来专指帝王的礼帽。
加冕礼。
lễ đội mũ.
Từ ghép:
冕旒

Chữ gần giống với 冕:

, , ,

Chữ gần giống 冕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冕 Tự hình chữ 冕 Tự hình chữ 冕 Tự hình chữ 冕

miện [miện]

U+6E4E, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian3, xu1;
Việt bính: min5;

miện

Nghĩa Trung Việt của từ 湎

(Động) Say mê vì rượu.
◇Hán Thư
: Quân miện ư tửu, dâm ư sắc, hiền nhân tiềm, quốc gia nguy , , , (Ngũ hành chí trung chi hạ ).

(Động)
Chìm đắm.
◎Như: trầm miện say đắm.
◇Lễ Kí : Mạn dị dĩ phạm tiết, lưu miện dĩ vong bổn , (Lạc kí ).

(Tính)
Xa.
§ Dùng như chữ miễn .

giờn, như "dập giờn; giờn giợn" (vhn)
dợn, như "mặt hồ dợn sóng" (gdhn)
gợn, như "gợn sóng" (gdhn)
miến, như "trầm miến (đam mê); trầm miến vu tửu (đam mê rượu chè)" (gdhn)
xan, như "dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)" (gdhn)

Nghĩa của 湎 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: MIẾN
say mê; chìm vào; ngập đầu vào。沉湎:沉溺。

Chữ gần giống với 湎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湎 Tự hình chữ 湎 Tự hình chữ 湎 Tự hình chữ 湎

miện, vấn [miện, vấn]

U+7D7B, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian3, wen4;
Việt bính: man5 man6;

miện, vấn

Nghĩa Trung Việt của từ 絻

(Danh) Mũ lễ thời xưa.
§ Thông miện
.Một âm là vấn.

(Danh)
Một loại áo tang mặc không đội mũ, tóc buộc vải gai.

(Danh)
Dây phất cầm khi điếu tang gọi là vấn .

(Động)
Mặc áo tang, không đội mũ, lấy vải gai buộc tóc.
◇Tả truyện : Sử thái tử vấn 使 (Ai Công nhị niên ) Sai thái tử mặc áo tang, không đội mũ, lấy vải gai buộc tóc.

Nghĩa của 絻 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèn]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 13
Hán Việt:
1. (một loại tang phục)。古代丧服之一。去冠,用布包裹发髻。亦指用这种丧服。
2. thừng khiêng quan tài。吊丧人所执的绋(引棺索)。

Chữ gần giống với 絻:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Dị thể chữ 絻

𰬜,

Chữ gần giống 絻

, , , , , , , , , 緿,

Tự hình:

Tự hình chữ 絻 Tự hình chữ 絻 Tự hình chữ 絻 Tự hình chữ 絻

Dịch miện sang tiếng Trung hiện đại:

《天子, 诸侯、卿、大夫所戴的礼帽, 后来专指帝王的礼帽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: miện

miện:mũ miện
miện:mũ miện
miện:miện (sông ở Thiểm Tây)
miện:cố miện (đoái tới)
miện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miện Tìm thêm nội dung cho: miện