Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: miện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ miện:
Pinyin: mian3, mi4;
Việt bính: min5;
沔 miện
Nghĩa Trung Việt của từ 沔
(Danh) Sông Miện, ở tỉnh Thiểm Tây.(Tính) Giàn giụa (nước chảy).
miền, như "một miền" (vhn)
miện, như "miện (sông ở Thiểm Tây)" (btcn)
miên, như "miên man" (btcn)
Nghĩa của 沔 trong tiếng Trung hiện đại:
[Miǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: MIẾN, MIỆN
Miến Thuỷ (thượng du của Hán Thuỷ ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。沔水, 汉水的上游, 在陕西, 古代也指整个汉水。
Số nét: 8
Hán Việt: MIẾN, MIỆN
Miến Thuỷ (thượng du của Hán Thuỷ ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。沔水, 汉水的上游, 在陕西, 古代也指整个汉水。
Chữ gần giống với 沔:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: mian3;
Việt bính: min5;
眄 miện
Nghĩa Trung Việt của từ 眄
(Động) Liếc, liếc nhìn.◎Như: miện nghễ 眄睨 liếc nhìn, nghé trông.
(Động) Phiếm chỉ nhìn, nhìn ra xa.
◇Đào Tiềm 陶潛: Miện đình kha dĩ di nhan 眄庭柯以怡顏 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ngó cành lá trước sân mà nét mặt vui lên.
miện, như "cố miện (đoái tới)" (gdhn)
Nghĩa của 眄 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: MIẾN
liếc mắt (cũng đọc là "miàn")。"眄"miàn的又音。
[miàn]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: MIẾN
liếc mắt。眄视。
Từ ghép:
眄视
Số nét: 9
Hán Việt: MIẾN
liếc mắt (cũng đọc là "miàn")。"眄"miàn的又音。
[miàn]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: MIẾN
liếc mắt。眄视。
Từ ghép:
眄视
Chữ gần giống với 眄:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Pinyin: mian3;
Việt bính: min5
1. [袞冕] cổn miện 2. [冕服] miện phục 3. [冠冕] quan miện;
冕 miện
Nghĩa Trung Việt của từ 冕
(Danh) Mũ miện (ngày xưa dành cho quan đại phu trở lên).(Danh) Riêng chỉ mũ vua.
◎Như: gia miện điển lễ 加冕典禮 nghi lễ đăng quang.
miện, như "mũ miện" (vhn)
mịn, như "mịn màng" (gdhn)
Nghĩa của 冕 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 11
Hán Việt: MIỆN
mũ miện。天子,诸侯、卿、大夫所戴的礼帽, 后来专指帝王的礼帽。
加冕礼。
lễ đội mũ.
Từ ghép:
冕旒
Số nét: 11
Hán Việt: MIỆN
mũ miện。天子,诸侯、卿、大夫所戴的礼帽, 后来专指帝王的礼帽。
加冕礼。
lễ đội mũ.
Từ ghép:
冕旒
Tự hình:

Pinyin: mian3, xu1;
Việt bính: min5;
湎 miện
Nghĩa Trung Việt của từ 湎
(Động) Say mê vì rượu.◇Hán Thư 漢書: Quân miện ư tửu, dâm ư sắc, hiền nhân tiềm, quốc gia nguy 君湎于酒, 淫于色, 賢人潛, 國家危 (Ngũ hành chí trung chi hạ 五行志中之下).
(Động) Chìm đắm.
◎Như: trầm miện 沉湎 say đắm.
◇Lễ Kí 禮記: Mạn dị dĩ phạm tiết, lưu miện dĩ vong bổn 慢易以犯節, 流湎以亡本 (Lạc kí 樂記).
(Tính) Xa.
§ Dùng như chữ miễn 緬.
giờn, như "dập giờn; giờn giợn" (vhn)
dợn, như "mặt hồ dợn sóng" (gdhn)
gợn, như "gợn sóng" (gdhn)
miến, như "trầm miến (đam mê); trầm miến vu tửu (đam mê rượu chè)" (gdhn)
xan, như "dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)" (gdhn)
Nghĩa của 湎 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: MIẾN
say mê; chìm vào; ngập đầu vào。沉湎:沉溺。
Số nét: 13
Hán Việt: MIẾN
say mê; chìm vào; ngập đầu vào。沉湎:沉溺。
Chữ gần giống với 湎:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

U+7D7B, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mian3, wen4;
Việt bính: man5 man6;
絻 miện, vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 絻
(Danh) Mũ lễ thời xưa.§ Thông miện 冕.Một âm là vấn.
(Danh) Một loại áo tang mặc không đội mũ, tóc buộc vải gai.
(Danh) Dây phất 紼 cầm khi điếu tang gọi là vấn 絻.
(Động) Mặc áo tang, không đội mũ, lấy vải gai buộc tóc.
◇Tả truyện 左傳: Sử thái tử vấn 若使太子絻 (Ai Công nhị niên 哀公二年) Sai thái tử mặc áo tang, không đội mũ, lấy vải gai buộc tóc.
Nghĩa của 絻 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèn]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 13
Hán Việt:
1. (một loại tang phục)。古代丧服之一。去冠,用布包裹发髻。亦指用这种丧服。
2. thừng khiêng quan tài。吊丧人所执的绋(引棺索)。
Số nét: 13
Hán Việt:
1. (một loại tang phục)。古代丧服之一。去冠,用布包裹发髻。亦指用这种丧服。
2. thừng khiêng quan tài。吊丧人所执的绋(引棺索)。
Chữ gần giống với 絻:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 絻
𰬜,
Tự hình:

Dịch miện sang tiếng Trung hiện đại:
冕 《天子, 诸侯、卿、大夫所戴的礼帽, 后来专指帝王的礼帽。》Nghĩa chữ nôm của chữ: miện
| miện | 丏: | mũ miện |
| miện | 冕: | mũ miện |
| miện | 沔: | miện (sông ở Thiểm Tây) |
| miện | 眄: | cố miện (đoái tới) |

Tìm hình ảnh cho: miện Tìm thêm nội dung cho: miện
