Từ: tủng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ tủng:

悚 tủng耸 tủng竦 tủng愯 tủng聳 tủng

Đây là các chữ cấu thành từ này: tủng

tủng [tủng]

U+609A, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: song3;
Việt bính: sung2
1. [毛骨悚然] mao cốt tủng nhiên;

tủng

Nghĩa Trung Việt của từ 悚

(Động) Sợ hãi.
◇Tây du kí 西
: Ngọc Đế kiến tấu, tủng cụ , (Đệ ngũ hồi) Ngọc Hoàng nghe tâu, hoảng sợ.

(Động)
Cung kính.
◇Tấn Thư : Chỉnh phục khuynh tủng, ngôn tắc xưng tự , (Diêu Hưng tái kí hạ ).

(Động)
Đứng thẳng lên, đứng sừng sững, nhô lên cao.
◎Như: tủng trĩ .

(Phó)
Vui mừng.
◎Như: tủng dược .
tủng, như "tủng (rợn tóc gáy)" (gdhn)

Nghĩa của 悚 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǒng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: TỦNG
sợ hãi。害怕。
悚然。
vẻ sợ hãi.
Từ ghép:
悚然

Chữ gần giống với 悚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Dị thể chữ 悚

𢥠,

Chữ gần giống 悚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悚 Tự hình chữ 悚 Tự hình chữ 悚 Tự hình chữ 悚

tủng [tủng]

U+8038, tổng 10 nét, bộ Nhĩ 耳
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 聳;
Pinyin: song3, zhi4;
Việt bính: sung2;

tủng

Nghĩa Trung Việt của từ 耸

Giản thể của chữ .
tủng, như "tủng (sừng sững; doạ cho sợ)" (gdhn)

Nghĩa của 耸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (聳)
[sǒng]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: TỦNG
1. đứng thẳng。耸立。
高耸入云。
cao vút tầng mây.
2. gây sự chú ý; làm kinh sợ。引起注意;使人吃惊。
危害耸听。
tin nghe rợn người.
Từ ghép:
耸动 ; 耸肩 ; 耸立 ; 耸人听闻

Chữ gần giống với 耸:

, , , , , , , , , , , 𦕈,

Dị thể chữ 耸

,

Chữ gần giống 耸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耸 Tự hình chữ 耸 Tự hình chữ 耸 Tự hình chữ 耸

tủng [tủng]

U+7AE6, tổng 12 nét, bộ Lập 立
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: song3;
Việt bính: sung2;

tủng

Nghĩa Trung Việt của từ 竦

(Động) Cung kính.

(Động)
Nghển cổ, kiễng chân mà đứng.
◇Hán Thư
: Sĩ tốt giai San Đông nhân, tủng nhi vọng quy , (Hàn Vương Tín truyện ) Quân sĩ đều là người Sơn Đông, nghển cổ kiễng chân mong về.

(Động)
Đứng thẳng, dựng đứng.
◇Tạ Linh Vận : Tích thạch tủng lưỡng khê (Phát quy lại tam bộc bố vọng Lưỡng Khê Đá chồng chất đứng thẳng ở Lưỡng Khê.

(Động)
Cầm, nắm.
◇Khuất Nguyên : Tủng trường kiếm hề ủng ấu ngải (Cửu ca , Thiểu tư mệnh ) Cầm kiếm dài hề che chở trẻ già.

(Động)
Phấn chấn.
◇Hán Thư : Hậu tước lộc, tủng tinh thần, cử thiên hạ dĩ cầu chi hĩ 祿, , (Giao tự chí hạ ) Nhiều tước vị bổng lộc, phấn chấn tinh thần, cả thiên hạ lấy làm mong mỏi vậy.

(Động)
Sợ hãi, kinh hoảng.
◇Hàn Phi Tử : Minh quân vô vi ư thượng, Quần thần tủng cụ hồ hạ , (Chủ đạo ) Vua sáng suốt vô vi ở trên, Bề tôi kinh sợ ở dưới.

(Phó)
Một cách cung kính.
◎Như: tủng thính kính cẩn lắng nghe.

Nghĩa của 竦 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǒng]Bộ: 立 - Lập
Số nét: 12
Hán Việt: TỦNG
1. cung kính。恭敬。
2. sợ hãi。害怕。
3. gây sự chú ý; làm người khác ngạc nhiên。引起注意;使人吃惊。

Chữ gần giống với 竦:

, , , , , , 𥪅,

Dị thể chữ 竦

𢖗,

Chữ gần giống 竦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 竦 Tự hình chữ 竦 Tự hình chữ 竦 Tự hình chữ 竦

tủng [tủng]

U+612F, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: song3;
Việt bính: ;

tủng

Nghĩa Trung Việt của từ 愯


§ Xưa dùng như chữ tủng
.

Chữ gần giống với 愯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

Chữ gần giống 愯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愯 Tự hình chữ 愯 Tự hình chữ 愯 Tự hình chữ 愯

tủng [tủng]

U+8073, tổng 17 nét, bộ Nhĩ 耳
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: song3;
Việt bính: sung2;

tủng

Nghĩa Trung Việt của từ 聳

(Động) Đứng thẳng lên, đứng sừng sững, nhô lên cao.
◎Như: tủng kiên
nhún vai.
◇Đào Uyên Minh : Lăng sầm tủng dật phong, Diêu chiêm giai kì tuyệt , (Họa Quách Chủ Bộ ) Gò núi sừng sững đỉnh cao, Xa ngắm đều đẹp vô cùng.

(Động)
Khen ngợi, khuyến khích, tán dương.
◇Quốc ngữ : Nhi vi chi tủng thiện, nhi ức ác yên , (Sở ngữ thượng ) Để tán dương đức lành, mà đè nén điều xấu vậy.

(Động)
Sợ hãi, kinh động.
◎Như: tủng cụ kinh sợ, tủng nhân thính văn làm cho kinh hoàng sửng sốt.
§ Cũng viết là .
◇Tô Thức : Dư kí tủng nhiên dị chi (Phương Sơn Tử truyện ) Tôi lấy làm kinh dị.

(Tính)
Điếc.

(Tính)
Cao, chót vót.
◇Giản Văn Đế : Tủng lâu bài thụ xuất, Khích điệp đái giang thanh , (Đăng phong hỏa lâu ) Lầu cao bày ra rừng cây, Tường thấp đeo dải sông xanh.

thủng, như "thủng thẳng; thủng lỗ" (gdhn)
tủng, như "tủng (sừng sững; doạ cho sợ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 聳:

, , , , , , , , , 𦗝, 𦗞,

Dị thể chữ 聳

,

Chữ gần giống 聳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聳 Tự hình chữ 聳 Tự hình chữ 聳 Tự hình chữ 聳

Nghĩa chữ nôm của chữ: tủng

tủng:tủng (rợn tóc gáy)
tủng:tủng (rợn tóc gáy)
tủng:tủng thân (đứng thẳng)
tủng:tủng thân (đứng thẳng)
tủng:tủng (sừng sững; doạ cho sợ)
tủng:tủng (điếc)
tủng:tủng (điếc)
tủng:tủng (sừng sững; doạ cho sợ)
tủng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tủng Tìm thêm nội dung cho: tủng