Từ: ảnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ ảnh:
Pinyin: jing3, ying3;
Việt bính: ging2 jing2
1. [背景] bối cảnh 2. [八景] bát cảnh 3. [景行] cảnh hạnh 4. [景況] cảnh huống 5. [景氣] cảnh khí 6. [景遇] cảnh ngộ 7. [景仰] cảnh ngưỡng 8. [景色] cảnh sắc 9. [景象] cảnh tượng 10. [景狀] cảnh trạng 11. [景致] cảnh trí 12. [景物] cảnh vật 13. [景雲] cảnh vân 14. [家景] gia cảnh 15. [光景] quang cảnh 16. [即景] tức cảnh 17. [勝景] thắng cảnh;
景 cảnh, ảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 景
(Danh) Ánh sáng mặt trời.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn 景翳翳以將入, 撫孤松而盤桓 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi.
(Danh) Hình sắc đẹp đáng ngắm nhìn, thưởng ngoạn.
◎Như: phong cảnh 風景 cảnh tượng tự nhiên trước mắt, cảnh vật y cựu, nhân sự toàn phi 景物依舊, 人事全非 cảnh vật giống như xưa, người thì khác hẳn.
(Danh) Tình huống, tình trạng.
◎Như: cảnh huống 景況 tình hình, vãn cảnh thê lương 晚景淒涼 tình huống về già buồn thảm.
(Danh) Phần, đoạn trong tuồng, kịch.
◎Như: đệ nhất mạc đệ tam cảnh 第一幕第三景 Màn thứ nhất cảnh thứ ba.
(Danh) Họ Cảnh.
(Động) Hâm mộ, ngưỡng mộ.
◎Như: cảnh ngưỡng 景仰 ngưỡng vọng.
(Tính) To lớn.
◎Như: dĩ giới cảnh phúc 以介景福 lấy giúp phúc lớn.Một âm là ảnh.
(Danh) Hình ảnh.
§ Cũng như ảnh 影.
◇Thi Kinh 詩經: Nhị tử thừa chu, Phiếm phiếm kì ảnh 二子乘舟, 汎汎其景 (Bội phong 邶風, Nhị tử thừa chu 二子乘舟) Hai người đi thuyền, Hình ảnh họ trôi xuôi dòng.
cảnh, như "cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh" (vhn)
khảnh, như "mảnh khảnh" (btcn)
kiểng, như "chậu kiểng" (btcn)
ngoảnh, như "ngoảnh lại" (btcn)
kẻng, như "đánh kẻng, gõ kẻng" (gdhn)
ngảnh, như "ngảnh lại" (gdhn)
Nghĩa của 景 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: CẢNH
1. cảnh trí; phong cảnh; cảnh。(景儿)景致;风景。
雪景。
cảnh tuyết.
西湖十。
mười cảnh Tây Hồ.
2. tình hình; tình huống; cảnh ngộ; tình thế; hoành cảnh。情形;情况。
远景。
viễn cảnh.
背景。
bối cảnh.
3. dàn cảnh; dựng cảnh。戏剧、电影的布景和摄影棚外的景物。
内景。
nội cảnh.
外景。
ngoại cảnh.
4. cảnh (trong kịch)。剧本的一幕中因布景不同而划分的段落。
第三幕第一景。
cảnh thứ nhất của màn một.
5. họ Cảnh。(Jǐng)姓。古又同"影"yǐng。
6. tôn kính; khâm phục; mến phục; kính trọng; ngưỡng mộ。尊敬;佩服。
景慕。
hâm mộ; ngưỡng mộ.
景仰。
ngưỡng mộ.
Từ ghép:
景况 ; 景慕 ; 景片 ; 景颇族 ; 景气 ; 景色 ; 景深 ; 景泰 ; 景泰蓝 ; 景天 ; 景物 ; 景象 ; 景仰 ; 景遇 ; 景致
Chữ gần giống với 景:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:

Pinyin: ying3;
Việt bính: jeng2 jing2
1. [影戲] ảnh hí 2. [影響] ảnh hưởng 3. [影事] ảnh sự 4. [幻影] ảo ảnh, huyễn ảnh 5. [暗影] ám ảnh 6. [背影] bối ảnh 7. [捕影拿風] bộ ảnh nã phong 8. [泡影] bào ảnh 9. [半影] bán ảnh 10. [杯弓蛇影] bôi cung xà ảnh 11. [顧影自憐] cố ảnh tự liên 12. [駒影] câu ảnh 13. [孤身隻影] cô thân chích ảnh 14. [隻影] chích ảnh 15. [人影] nhân ảnh;
影 ảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 影
(Danh) Bóng.◎Như: thụ ảnh 樹影 bóng cây.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hốt kiến song ngoại trì trung chiếu nhất nhân ảnh 忽見窗外池中照一人影 (Đệ bát hồi) Chợt thấy trong ao ngoài cửa sổ phản chiếu một bóng người.
◇Lí Bạch 李白: Cử bôi yêu minh nguyệt, Đối ảnh thành tam nhân 舉杯邀明月, 對影成三人 (Nguyệt hạ độc chước 月下獨酌) Nâng chén mời trăng sáng, Đối bóng thành ba người.
(Danh) Hình, hình tượng, bức tượng.
◎Như: nhiếp ảnh 攝影 chụp hình.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tả liễu Vũ Tùng hương quán, niên giáp, tướng mô dạng, họa ảnh đồ hình, xuất tam thiên quán tín thưởng tiền 寫了武松鄉貫, 年甲, 相模樣, 畫影圖形, 出三千貫信賞錢 (Đệ tam thập nhất hồi) Kê rõ quê quán của Võ Tòng, tên tuổi, tướng mạo, vẽ hình ảnh, treo ba nghìn quan tiền thưởng.
(Động) Mô phỏng, rập theo.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Hán chi phú tụng, ảnh tả Sở thế 漢之賦頌, 影寫楚世 (Thông biến 通變) Phú tụng của nhà Hán, là mô phỏng theo đời nước Sở.
(Động) Ẩn nấp, che giấu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chỉ kiến đối diện tùng lâm lí ảnh trước nhất cá nhân, tại na lí thư đầu tham não gia vọng 只見對面松林裡影著一個人, 在那里舒頭探腦家望 (Đệ thập lục hồi) Chỉ thấy trong rừng thông trước mặt một người ẩn nấp, (ở chỗ đó) đang nghển đầu nhòm ngó ra xa.
ảnh, như "hình ảnh" (vhn)
Nghĩa của 影 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: ẢNH
1. bóng; bóng dáng; dáng。(影儿)影子1.。
树影
bóng cây
阴影
bóng mát; bóng râm
2. ấn tượng; hình ảnh。(影儿)影子2.。
倒影
ảnh ngược
3. bóng。(影儿)影子3.。
人影儿。
bóng người
4. tấm hình; ảnh chụp。照片。
小影
ảnh nhỏ
合影
ảnh chụp chung
5. hình vẽ tổ tiên thời xưa。旧时指祖先的画像。
6. điện ảnh。指电影。
影评
bình luận điện ảnh
影院
rạp chiếu phim; rạp chiếu bóng.
7. bì ảnh kịch; kịch đèn chiếu。指皮影戏。
滦州影
bì ảnh kịch Loan Châu; kịch đèn chiếu Loan Châu.
8. ẩn nấp; ẩn trốn。隐藏;遮蔽。
一只野兔影在草丛里。
thỏ hoang đang nấp trong bụi cỏ.
把棍子影在背后。
giấu cây gậy sau lưng
9. mô tả; phỏng theo。描摹。
影宋本
bản phỏng Tống
Từ ghép:
影壁 ; 影格儿 ; 影集 ; 影剧院 ; 影迷 ; 影片儿 ; 影片 ; 影评 ; 影射 ; 影视 ; 影戏 ; 影响 ; 影像 ; 影星 ; 影印 ; 影影绰绰 ; 影院 ; 影展 ; 影子 ; 影子内阁
Tự hình:

Dịch ảnh sang tiếng Trung hiện đại:
影; 相片 《把感光纸放在照相底片下曝光后经显影、定影而成的人或物的图片。》như ảnh tuỳ hình; như hình với bóng.如影随形。
chụp ảnh
照相。
xem anh ấy
Nghĩa chữ nôm của chữ: ảnh
| ảnh | 影: | hình ảnh |
| ảnh | 瘿: | ảnh (bệnh bướu cổ) |
| ảnh | 癭: | ảnh (bệnh bướu cổ) |
Gới ý 11 câu đối có chữ ảnh:
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên
Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên
Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song
Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc
Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai
Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi
Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân
Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Tìm hình ảnh cho: ảnh Tìm thêm nội dung cho: ảnh
