Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ hổ:
Biến thể phồn thể: 許;
Pinyin: xu3, hu3;
Việt bính: heoi2;
许 hứa, hử, hổ
hứa, như "hứa hẹn, hứa hão" (gdhn)
Pinyin: xu3, hu3;
Việt bính: heoi2;
许 hứa, hử, hổ
Nghĩa Trung Việt của từ 许
Giản thể của chữ 許.hứa, như "hứa hẹn, hứa hão" (gdhn)
Nghĩa của 许 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (許)
[xǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: HỨA
动
1. tán dương; ca ngợi; thừa nhận (ưu điểm)。称赞;承认优点。
赞许
tán dương; ca ngợi
推许
tôn sùng ca ngợi
许为佳作。
thừa nhận là tác phẩm hay
2. chấp nhận; bằng lòng; hứa (cho ai cái gì, giúp ai việc gì)。(动)答应(送人东西或给人做事)。
许愿
đồng ý
以身许国
đem thân giúp nước
他许过我请我看电影。
anh ấy đã hứa mời tôi đi xem phim
动
3. đính hôn。许配。
姑娘许了人了。
cô ấy đã đính hôn với người ta rồi.
动
4. cho phép; đồng ý。允许;许可。
准许
cho phép; đồng ý
特许
cho phép riêng
只许成功,不许失败。
chỉ cho phép thành công, không được thất bại
5. có lẽ; có thể。也许;或许。
她许没有这个意思。
cô ấy có lẽ không có ý này
他今天没来开会,许是不知道。
hôm nay anh ấy không dự họp, có lẽ là không biết.
6. biểu thị mức độ。表示程度。
许多
rất nhiều
许久
rất lâu
少许
một ít
7. nơi chốn; địa phương。处;地方。
何许人?
người nơi nào?
8. nước Hứa (một nước thời Chu, ở huyện Hứa Xương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南许昌东。
9. họ Hứa。姓。
Từ ghép:
许多 ; 许婚 ; 许久 ; 许可 ; 许诺 ; 许配 ; 许愿 ; 许字
[xǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: HỨA
动
1. tán dương; ca ngợi; thừa nhận (ưu điểm)。称赞;承认优点。
赞许
tán dương; ca ngợi
推许
tôn sùng ca ngợi
许为佳作。
thừa nhận là tác phẩm hay
2. chấp nhận; bằng lòng; hứa (cho ai cái gì, giúp ai việc gì)。(动)答应(送人东西或给人做事)。
许愿
đồng ý
以身许国
đem thân giúp nước
他许过我请我看电影。
anh ấy đã hứa mời tôi đi xem phim
动
3. đính hôn。许配。
姑娘许了人了。
cô ấy đã đính hôn với người ta rồi.
动
4. cho phép; đồng ý。允许;许可。
准许
cho phép; đồng ý
特许
cho phép riêng
只许成功,不许失败。
chỉ cho phép thành công, không được thất bại
5. có lẽ; có thể。也许;或许。
她许没有这个意思。
cô ấy có lẽ không có ý này
他今天没来开会,许是不知道。
hôm nay anh ấy không dự họp, có lẽ là không biết.
6. biểu thị mức độ。表示程度。
许多
rất nhiều
许久
rất lâu
少许
một ít
7. nơi chốn; địa phương。处;地方。
何许人?
người nơi nào?
8. nước Hứa (một nước thời Chu, ở huyện Hứa Xương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南许昌东。
9. họ Hứa。姓。
Từ ghép:
许多 ; 许婚 ; 许久 ; 许可 ; 许诺 ; 许配 ; 许愿 ; 许字
Dị thể chữ 许
許,
Tự hình:

Pinyin: hu3, hu4;
Việt bính: fu2
1. [扼虎] ách hổ 2. [白虎] bạch hổ 3. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 4. [壁虎] bích hổ 5. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì 6. [虎口] hổ khẩu 7. [熊虎] hùng hổ 8. [馬虎] mã hổ 9. [五虎] ngũ hổ;
虎 hổ
Nghĩa Trung Việt của từ 虎
(Danh) Hùm, cọp.§ Tục gọi là lão hổ 老虎.
(Danh) Họ Hổ.
(Danh) Vật có hình dạng như miệng hổ hả ra.
◎Như: hổ khẩu 虎口 chỗ khe giữa ngón tay cái và ngón tay trỏ.
§ Vì thế nên bấm đốt tay tính số gọi là nhất hổ 一虎. Lối đánh cờ ba quân đứng ba góc cũng gọi là hổ.
§ Xem thêm từ này: hổ khẩu 虎口.
(Tính) Mạnh mẽ, uy vũ.
◎Như: hổ tướng 虎將 tướng dũng mãnh, hổ bôn 虎賁 dũng sĩ, hổ trướng 虎帳 trướng hùm (chỗ quan võ ngồi).
hổ, như "con hổ, hổ cốt; hùng hổ" (vhn)
Nghĩa của 虎 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǔ]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 8
Hán Việt: HỔ
1. hổ; cọp; hùm。哺乳动物,毛黄色,有黑色的斑纹。听觉和嗅觉都很敏锐,性凶猛,力气大,夜里出来捕食鸟兽,有时伤害人。通称老虎。
2. dũng mãnh; hổ; dũng; mãnh liệt。比喻勇猛威武。
虎将
hổ tướng; dũng tướng
虎 虎有生气
sức sống mãnh liệt.
3. bộ mặt hung dữ。露出凶相。
虎起脸
làm bộ mặt hung dữ
4. họ Hổ。姓。
5. thổi phồng (đe doạ, nạt nộ, doạ nạt...)。同"唬"。
Ghi chú: 另见hù
Từ ghép:
虎背熊腰 ; 虎贲 ; 虎彪彪 ; 虎步 ; 虎符 ; 虎将 ; 虎劲 ; 虎踞龙盘 ; 虎口 ; 虎口拔牙 ; 虎口余生 ; 虎狼 ; 虎皮宣 ; 虎魄 ; 虎气 ; 虎钳 ; 虎生生 ; 虎视 ; 虎视眈眈 ; 虎势 ; 虎头虎脑 ; 虎头蛇尾 ; 虎威 ; 虎穴 ; 虎穴龙潭 ; 虎牙 ; 虎跃龙腾
[hù]
Bộ: 虍(Hổ)
Hán Việt: HỔ
chim bách thanh。(虎不拉)伯劳。
Ghi chú: 另见hǔ
Số nét: 8
Hán Việt: HỔ
1. hổ; cọp; hùm。哺乳动物,毛黄色,有黑色的斑纹。听觉和嗅觉都很敏锐,性凶猛,力气大,夜里出来捕食鸟兽,有时伤害人。通称老虎。
2. dũng mãnh; hổ; dũng; mãnh liệt。比喻勇猛威武。
虎将
hổ tướng; dũng tướng
虎 虎有生气
sức sống mãnh liệt.
3. bộ mặt hung dữ。露出凶相。
虎起脸
làm bộ mặt hung dữ
4. họ Hổ。姓。
5. thổi phồng (đe doạ, nạt nộ, doạ nạt...)。同"唬"。
Ghi chú: 另见hù
Từ ghép:
虎背熊腰 ; 虎贲 ; 虎彪彪 ; 虎步 ; 虎符 ; 虎将 ; 虎劲 ; 虎踞龙盘 ; 虎口 ; 虎口拔牙 ; 虎口余生 ; 虎狼 ; 虎皮宣 ; 虎魄 ; 虎气 ; 虎钳 ; 虎生生 ; 虎视 ; 虎视眈眈 ; 虎势 ; 虎头虎脑 ; 虎头蛇尾 ; 虎威 ; 虎穴 ; 虎穴龙潭 ; 虎牙 ; 虎跃龙腾
[hù]
Bộ: 虍(Hổ)
Hán Việt: HỔ
chim bách thanh。(虎不拉)伯劳。
Ghi chú: 另见hǔ
Tự hình:

Biến thể giản thể: 许;
Pinyin: xu3, hu3;
Việt bính: heoi2
1. [不許] bất hứa 2. [允許] doãn hứa;
許 hứa, hử, hổ
◎Như: hứa khả 許可 ừ, cho là được.
(Động) Phụng hiến, phụng sự.
◇Sử Kí 史記: Lão mẫu tại, Chánh thân vị cảm dĩ hứa nhân dã 老母在, 政身未敢以許人也 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Mẹ già còn, (Nhiếp) Chánh tôi chưa dám phụng hiến cho người.
◇Lục Du 陸游: Hứa quốc tuy kiên mấn dĩ ban 許國雖堅鬢已斑 (Quan Trường An thành đồ 觀長安城圖) Phụng sự quốc gia, dù còn vững lòng, mái tóc đã loang lổ (muối tiêu).
(Động) Hứa hôn, hứa gả.
◎Như: hứa phối 許配 hứa hôn, hứa giá 許嫁 hứa gả.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kì nữ thượng ấu, vị hứa tự nhân 其女尚幼, 未許字人 (Đệ thất thập tam hồi) Con gái của ông còn nhỏ, chưa gả cho ai.
(Động) Khen, khen ngợi.
◎Như: xưng hứa 稱許 khen ngợi, tán hứa 讚許 tán thán.
(Động) Hẹn, hứa hẹn.
◎Như: kì hứa 期許 hẹn kì, tha hứa quá cấp ngã nhất bổn thư 他許過給我一本書 anh ấy hứa cho tôi một cuốn sách.
(Danh) Nước Hứa.
(Danh) Họ Hứa.Một âm là hử.
(Danh) Nơi, chốn.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự 先生不知何許人也, 亦不詳其姓字 (Ngũ liễu tiên sanh truyện 五柳先生傳) Tiên sinh không biết là người xứ nào, cũng không rõ tên họ gì.
(Phó) Có thể là, hoặc là.
◎Như: hoặc hử 或許 hoặc giả, dã hử 也許 có lẽ, có thể là.
◇Lão Xá 老舍: Tha dã hử thị hôn quá khứ liễu ba? 他也許是昏過去了吧? (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Có lẽ hắn chỉ ngất đi mà thôi?
(Phó) Khoảng chừng, độ chừng.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Đàm trung ngư khả bách hử đầu 潭中魚可百許頭 (Chí tiểu khâu tây tiểu thạch đàm kí 至小邱西小石潭記) Trong đầm có chừng trăm con cá.
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: hử đa 許多 rất nhiều, hử cửu 許久 rất lâu.
(Trợ)
◎Như: kỉ hử 幾許 bao nhiêu thế, như hử 如許 như thế, chừng thế.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Vô tài khả khứ bổ thương thiên, Uổng nhập hồng trần nhược hử niên 無材可去補蒼天, 枉入紅塵若許年 (Đệ nhất hồi) Không tài để được vá trời xanh, Uổng công vào cõi bụi hồng bấy nhiêu năm.
(Trợ) Dùng cuối câu, biểu thị cảm thán.
◇Hàn Dũ 韓愈: Tam bôi thủ túy bất phục luận, Nhất sanh trường hận nại hà hử 三杯取醉不復論, 一生長恨奈何許 (Cảm xuân 感春) Ba chén say sưa khỏi bàn nữa, Một đời hận dài biết làm sao!Một âm nữa là hổ. (Trạng thanh)
◎Như: hổ hổ 許許: (1) rầm rầm, (2) chan chát, (3) tiếng hò reo của nhiều người cùng gắng sức.
hứa, như "hứa hẹn, hứa hão" (vhn)
hớ, như "hớ hênh, hơ hớ; nói hớ" (btcn)
hở, như "chớ hở miệng" (btcn)
hử, như "thể hử; ừ hử" (btcn)
hữ, như "ừ hữ" (btcn)
ngỏ, như "ngỏ ý" (gdhn)
Pinyin: xu3, hu3;
Việt bính: heoi2
1. [不許] bất hứa 2. [允許] doãn hứa;
許 hứa, hử, hổ
Nghĩa Trung Việt của từ 許
(Động) Cho phép, đồng ý.◎Như: hứa khả 許可 ừ, cho là được.
(Động) Phụng hiến, phụng sự.
◇Sử Kí 史記: Lão mẫu tại, Chánh thân vị cảm dĩ hứa nhân dã 老母在, 政身未敢以許人也 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Mẹ già còn, (Nhiếp) Chánh tôi chưa dám phụng hiến cho người.
◇Lục Du 陸游: Hứa quốc tuy kiên mấn dĩ ban 許國雖堅鬢已斑 (Quan Trường An thành đồ 觀長安城圖) Phụng sự quốc gia, dù còn vững lòng, mái tóc đã loang lổ (muối tiêu).
(Động) Hứa hôn, hứa gả.
◎Như: hứa phối 許配 hứa hôn, hứa giá 許嫁 hứa gả.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kì nữ thượng ấu, vị hứa tự nhân 其女尚幼, 未許字人 (Đệ thất thập tam hồi) Con gái của ông còn nhỏ, chưa gả cho ai.
(Động) Khen, khen ngợi.
◎Như: xưng hứa 稱許 khen ngợi, tán hứa 讚許 tán thán.
(Động) Hẹn, hứa hẹn.
◎Như: kì hứa 期許 hẹn kì, tha hứa quá cấp ngã nhất bổn thư 他許過給我一本書 anh ấy hứa cho tôi một cuốn sách.
(Danh) Nước Hứa.
(Danh) Họ Hứa.Một âm là hử.
(Danh) Nơi, chốn.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự 先生不知何許人也, 亦不詳其姓字 (Ngũ liễu tiên sanh truyện 五柳先生傳) Tiên sinh không biết là người xứ nào, cũng không rõ tên họ gì.
(Phó) Có thể là, hoặc là.
◎Như: hoặc hử 或許 hoặc giả, dã hử 也許 có lẽ, có thể là.
◇Lão Xá 老舍: Tha dã hử thị hôn quá khứ liễu ba? 他也許是昏過去了吧? (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Có lẽ hắn chỉ ngất đi mà thôi?
(Phó) Khoảng chừng, độ chừng.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Đàm trung ngư khả bách hử đầu 潭中魚可百許頭 (Chí tiểu khâu tây tiểu thạch đàm kí 至小邱西小石潭記) Trong đầm có chừng trăm con cá.
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: hử đa 許多 rất nhiều, hử cửu 許久 rất lâu.
(Trợ)
◎Như: kỉ hử 幾許 bao nhiêu thế, như hử 如許 như thế, chừng thế.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Vô tài khả khứ bổ thương thiên, Uổng nhập hồng trần nhược hử niên 無材可去補蒼天, 枉入紅塵若許年 (Đệ nhất hồi) Không tài để được vá trời xanh, Uổng công vào cõi bụi hồng bấy nhiêu năm.
(Trợ) Dùng cuối câu, biểu thị cảm thán.
◇Hàn Dũ 韓愈: Tam bôi thủ túy bất phục luận, Nhất sanh trường hận nại hà hử 三杯取醉不復論, 一生長恨奈何許 (Cảm xuân 感春) Ba chén say sưa khỏi bàn nữa, Một đời hận dài biết làm sao!Một âm nữa là hổ. (Trạng thanh)
◎Như: hổ hổ 許許: (1) rầm rầm, (2) chan chát, (3) tiếng hò reo của nhiều người cùng gắng sức.
hứa, như "hứa hẹn, hứa hão" (vhn)
hớ, như "hớ hênh, hơ hớ; nói hớ" (btcn)
hở, như "chớ hở miệng" (btcn)
hử, như "thể hử; ừ hử" (btcn)
hữ, như "ừ hữ" (btcn)
ngỏ, như "ngỏ ý" (gdhn)
Chữ gần giống với 許:
䚳, 䚴, 䚵, 䚶, 䚷, 䚸, 䚹, 䚺, 䚻, 䚼, 䚽, 䚾, 䚿, 䛀, 䛁, 䛂, 䛃, 䜣, 訛, 訝, 訟, 訠, 訡, 訢, 訣, 訥, 訦, 訧, 訩, 訪, 訬, 設, 訰, 許, 訳, 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,Dị thể chữ 許
许,
Tự hình:

Pinyin: hu3;
Việt bính: fu2;
琥 hổ
Nghĩa Trung Việt của từ 琥
(Danh) Tín vật làm bằng ngọc dùng khi xuất quân ngày xưa.(Danh) Vật chế bằng ngọc hình con hổ dùng để cúng tế thời xưa.
◇Chu Lễ 周禮: Dĩ ngọc tác lục khí, dĩ lễ thiên địa tứ phương ..., dĩ bạch hổ lễ tây phương 以玉作六器, 以禮天地四方...以白琥禮西方 (Xuân quan 春官, Đại tông bá 大宗伯) Dùng ngọc làm ra sáu đồ vật, để cúng trời đất bốn phương ..., lấy cái màu trắng cúng phương tây.
(Danh) Hổ phách 琥珀 một thứ khoáng chất do cây tùng cây bách hóa đá mà thành, màu vàng trong suốt, óng ánh rất đẹp, đốt cháy có hương thơm, dùng làm đồ trang sức. Cũng viết là đan phách 丹珀, đan phách 丹魄, hổ phách 虎魄.
hổ, như "hổ phách" (vhn)
Nghĩa của 琥 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǔ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: HỔ
hổ phách。(琥珀)古代松柏树脂的化石,成分是C10H16O。淡黄色、褐色或红褐色的固体,质脆,燃烧时有香气,摩擦时生电。用来制造琥珀酸和各种漆,也可做装饰品,可入药。也作虎魄。
Số nét: 13
Hán Việt: HỔ
hổ phách。(琥珀)古代松柏树脂的化石,成分是C10H16O。淡黄色、褐色或红褐色的固体,质脆,燃烧时有香气,摩擦时生电。用来制造琥珀酸和各种漆,也可做装饰品,可入药。也作虎魄。
Chữ gần giống với 琥:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Dịch hổ sang tiếng Trung hiện đại:
虎; 大虫; 老虎 《哺乳动物, 毛黄色, 有黑色的斑纹。听觉和嗅觉都很敏锐, 性凶猛, 力气大, 夜里出来捕食鸟兽, 有时伤害人。》hổ tướng; dũng tướng虎将。
於菟 《古代楚人称虎。》
毒蛇的一种。
羞涩 《难为情, 态度不自然。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hổ
| hổ | 乎: | |
| hổ | 互: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hổ | 唬: | nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi) |
| hổ | 𢗝: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hổ | 𢜜: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hổ | 琥: | hổ phách |
| hổ | 虍: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
| hổ | 䗂: | hổ lửa, hổ mang |
| hổ | 諕: | nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi) |
| hổ | 𬤀: | nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hổ:

Tìm hình ảnh cho: hổ Tìm thêm nội dung cho: hổ
