Từ: hổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ hổ:

许 hứa, hử, hổ虎 hổ許 hứa, hử, hổ琥 hổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: hổ

hứa, hử, hổ [hứa, hử, hổ]

U+8BB8, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 許;
Pinyin: xu3, hu3;
Việt bính: heoi2;

hứa, hử, hổ

Nghĩa Trung Việt của từ 许

Giản thể của chữ .
hứa, như "hứa hẹn, hứa hão" (gdhn)

Nghĩa của 许 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (許)
[xǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: HỨA

1. tán dương; ca ngợi; thừa nhận (ưu điểm)。称赞;承认优点。
赞许
tán dương; ca ngợi
推许
tôn sùng ca ngợi
许为佳作。
thừa nhận là tác phẩm hay
2. chấp nhận; bằng lòng; hứa (cho ai cái gì, giúp ai việc gì)。(动)答应(送人东西或给人做事)。
许愿
đồng ý
以身许国
đem thân giúp nước
他许过我请我看电影。
anh ấy đã hứa mời tôi đi xem phim

3. đính hôn。许配。
姑娘许了人了。
cô ấy đã đính hôn với người ta rồi.

4. cho phép; đồng ý。允许;许可。
准许
cho phép; đồng ý
特许
cho phép riêng
只许成功,不许失败。
chỉ cho phép thành công, không được thất bại
5. có lẽ; có thể。也许;或许。
她许没有这个意思。
cô ấy có lẽ không có ý này
他今天没来开会,许是不知道。
hôm nay anh ấy không dự họp, có lẽ là không biết.
6. biểu thị mức độ。表示程度。
许多
rất nhiều
许久
rất lâu
少许
một ít
7. nơi chốn; địa phương。处;地方。
何许人?
người nơi nào?
8. nước Hứa (một nước thời Chu, ở huyện Hứa Xương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南许昌东。
9. họ Hứa。姓。
Từ ghép:
许多 ; 许婚 ; 许久 ; 许可 ; 许诺 ; 许配 ; 许愿 ; 许字

Chữ gần giống với 许:

, , , , , , , , , , , , , 访, ,

Dị thể chữ 许

,

Chữ gần giống 许

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 许 Tự hình chữ 许 Tự hình chữ 许 Tự hình chữ 许

hổ [hổ]

U+864E, tổng 8 nét, bộ Hổ 虍
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu3, hu4;
Việt bính: fu2
1. [扼虎] ách hổ 2. [白虎] bạch hổ 3. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 4. [壁虎] bích hổ 5. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì 6. [虎口] hổ khẩu 7. [熊虎] hùng hổ 8. [馬虎] mã hổ 9. [五虎] ngũ hổ;

hổ

Nghĩa Trung Việt của từ 虎

(Danh) Hùm, cọp.
§ Tục gọi là lão hổ
.

(Danh)
Họ Hổ.

(Danh)
Vật có hình dạng như miệng hổ hả ra.
◎Như: hổ khẩu chỗ khe giữa ngón tay cái và ngón tay trỏ.
§ Vì thế nên bấm đốt tay tính số gọi là nhất hổ . Lối đánh cờ ba quân đứng ba góc cũng gọi là hổ.
§ Xem thêm từ này: hổ khẩu .

(Tính)
Mạnh mẽ, uy vũ.
◎Như: hổ tướng tướng dũng mãnh, hổ bôn dũng sĩ, hổ trướng trướng hùm (chỗ quan võ ngồi).
hổ, như "con hổ, hổ cốt; hùng hổ" (vhn)

Nghĩa của 虎 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔ]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 8
Hán Việt: HỔ
1. hổ; cọp; hùm。哺乳动物,毛黄色,有黑色的斑纹。听觉和嗅觉都很敏锐,性凶猛,力气大,夜里出来捕食鸟兽,有时伤害人。通称老虎。
2. dũng mãnh; hổ; dũng; mãnh liệt。比喻勇猛威武。
虎将
hổ tướng; dũng tướng
虎 虎有生气
sức sống mãnh liệt.
3. bộ mặt hung dữ。露出凶相。
虎起脸
làm bộ mặt hung dữ
4. họ Hổ。姓。
5. thổi phồng (đe doạ, nạt nộ, doạ nạt...)。同"唬"。
Ghi chú: 另见hù
Từ ghép:
虎背熊腰 ; 虎贲 ; 虎彪彪 ; 虎步 ; 虎符 ; 虎将 ; 虎劲 ; 虎踞龙盘 ; 虎口 ; 虎口拔牙 ; 虎口余生 ; 虎狼 ; 虎皮宣 ; 虎魄 ; 虎气 ; 虎钳 ; 虎生生 ; 虎视 ; 虎视眈眈 ; 虎势 ; 虎头虎脑 ; 虎头蛇尾 ; 虎威 ; 虎穴 ; 虎穴龙潭 ; 虎牙 ; 虎跃龙腾
[hù]
Bộ: 虍(Hổ)
Hán Việt: HỔ
chim bách thanh。(虎不拉)伯劳。
Ghi chú: 另见hǔ

Chữ gần giống với 虎:

, , ,

Chữ gần giống 虎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虎 Tự hình chữ 虎 Tự hình chữ 虎 Tự hình chữ 虎

hứa, hử, hổ [hứa, hử, hổ]

U+8A31, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xu3, hu3;
Việt bính: heoi2
1. [不許] bất hứa 2. [允許] doãn hứa;

hứa, hử, hổ

Nghĩa Trung Việt của từ 許

(Động) Cho phép, đồng ý.
◎Như: hứa khả
ừ, cho là được.

(Động)
Phụng hiến, phụng sự.
◇Sử Kí : Lão mẫu tại, Chánh thân vị cảm dĩ hứa nhân dã , (Thích khách liệt truyện ) Mẹ già còn, (Nhiếp) Chánh tôi chưa dám phụng hiến cho người.
◇Lục Du : Hứa quốc tuy kiên mấn dĩ ban (Quan Trường An thành đồ ) Phụng sự quốc gia, dù còn vững lòng, mái tóc đã loang lổ (muối tiêu).

(Động)
Hứa hôn, hứa gả.
◎Như: hứa phối hứa hôn, hứa giá hứa gả.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Kì nữ thượng ấu, vị hứa tự nhân , (Đệ thất thập tam hồi) Con gái của ông còn nhỏ, chưa gả cho ai.

(Động)
Khen, khen ngợi.
◎Như: xưng hứa khen ngợi, tán hứa tán thán.

(Động)
Hẹn, hứa hẹn.
◎Như: kì hứa hẹn kì, tha hứa quá cấp ngã nhất bổn thư anh ấy hứa cho tôi một cuốn sách.

(Danh)
Nước Hứa.

(Danh)
Họ Hứa.Một âm là hử.

(Danh)
Nơi, chốn.
◇Đào Uyên Minh : Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự , (Ngũ liễu tiên sanh truyện ) Tiên sinh không biết là người xứ nào, cũng không rõ tên họ gì.

(Phó)
Có thể là, hoặc là.
◎Như: hoặc hử hoặc giả, dã hử có lẽ, có thể là.
◇Lão Xá : Tha dã hử thị hôn quá khứ liễu ba? ? (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Có lẽ hắn chỉ ngất đi mà thôi?

(Phó)
Khoảng chừng, độ chừng.
◇Liễu Tông Nguyên : Đàm trung ngư khả bách hử đầu (Chí tiểu khâu tây tiểu thạch đàm kí 西) Trong đầm có chừng trăm con cá.

(Phó)
Rất, lắm.
◎Như: hử đa rất nhiều, hử cửu rất lâu.

(Trợ)

◎Như: kỉ hử bao nhiêu thế, như hử như thế, chừng thế.
◇Hồng Lâu Mộng : Vô tài khả khứ bổ thương thiên, Uổng nhập hồng trần nhược hử niên , (Đệ nhất hồi) Không tài để được vá trời xanh, Uổng công vào cõi bụi hồng bấy nhiêu năm.

(Trợ)
Dùng cuối câu, biểu thị cảm thán.
◇Hàn Dũ : Tam bôi thủ túy bất phục luận, Nhất sanh trường hận nại hà hử , (Cảm xuân ) Ba chén say sưa khỏi bàn nữa, Một đời hận dài biết làm sao!Một âm nữa là hổ. (Trạng thanh)
◎Như: hổ hổ : (1) rầm rầm, (2) chan chát, (3) tiếng hò reo của nhiều người cùng gắng sức.

hứa, như "hứa hẹn, hứa hão" (vhn)
hớ, như "hớ hênh, hơ hớ; nói hớ" (btcn)
hở, như "chớ hở miệng" (btcn)
hử, như "thể hử; ừ hử" (btcn)
hữ, như "ừ hữ" (btcn)
ngỏ, như "ngỏ ý" (gdhn)

Chữ gần giống với 許:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

Dị thể chữ 許

,

Chữ gần giống 許

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 許 Tự hình chữ 許 Tự hình chữ 許 Tự hình chữ 許

hổ [hổ]

U+7425, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu3;
Việt bính: fu2;

hổ

Nghĩa Trung Việt của từ 琥

(Danh) Tín vật làm bằng ngọc dùng khi xuất quân ngày xưa.

(Danh)
Vật chế bằng ngọc hình con hổ dùng để cúng tế thời xưa.
◇Chu Lễ
: Dĩ ngọc tác lục khí, dĩ lễ thiên địa tứ phương ..., dĩ bạch hổ lễ tây phương , ...西 (Xuân quan , Đại tông bá ) Dùng ngọc làm ra sáu đồ vật, để cúng trời đất bốn phương ..., lấy cái màu trắng cúng phương tây.

(Danh)
Hổ phách một thứ khoáng chất do cây tùng cây bách hóa đá mà thành, màu vàng trong suốt, óng ánh rất đẹp, đốt cháy có hương thơm, dùng làm đồ trang sức. Cũng viết là đan phách , đan phách , hổ phách .
hổ, như "hổ phách" (vhn)

Nghĩa của 琥 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: HỔ
hổ phách。(琥珀)古代松柏树脂的化石,成分是C10H16O。淡黄色、褐色或红褐色的固体,质脆,燃烧时有香气,摩擦时生电。用来制造琥珀酸和各种漆,也可做装饰品,可入药。也作虎魄。

Chữ gần giống với 琥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 琥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琥 Tự hình chữ 琥 Tự hình chữ 琥 Tự hình chữ 琥

Dịch hổ sang tiếng Trung hiện đại:

虎; 大虫; 老虎 《哺乳动物, 毛黄色, 有黑色的斑纹。听觉和嗅觉都很敏锐, 性凶猛, 力气大, 夜里出来捕食鸟兽, 有时伤害人。》hổ tướng; dũng tướng
虎将。
於菟 《古代楚人称虎。》
毒蛇的一种。
羞涩 《难为情, 态度不自然。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hổ

hổ: 
hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hổ:nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi)
hổ𢗝:hổ thẹn, xấu hổ
hổ𢜜:hổ thẹn, xấu hổ
hổ:hổ phách
hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
hổ:hổ lửa, hổ mang
hổ:nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)
hổ𬤀:nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)

Gới ý 15 câu đối có chữ hổ:

Chúc hoa thái ánh phù dung các,Cẩn tửu hương phù hổ phách bôi

Đuốc hoa rực rỡ gác phù dung,Rượu cẩn nổi hương ly hổ phách

hổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hổ Tìm thêm nội dung cho: hổ