Từ: kiện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ kiện:
Pinyin: jian4;
Việt bính: gin6
1. [案件] án kiện 2. [條件] điều kiện 3. [電子郵件] điện tử bưu kiện 4. [郵件] bưu kiện 5. [與件] dữ kiện 6. [事件] sự kiện;
件 kiện
Nghĩa Trung Việt của từ 件
(Danh) Đồ vật, khí cụ, phẩm vật.◎Như: bưu kiện 郵件 đồ vật gửi theo đường bưu điện, linh kiện 零件 đồ phụ tùng, 急件 cấp kiện công văn khẩn.
(Danh) Lượng từ: cái, việc, món.
◎Như: nhất kiện sự 一件事 một việc, lưỡng kiện y phục 兩件衣服 hai bộ quần áo, tam kiện hành lí 三件行李 ba kiện hành lí.
kiện, như "kiện hàng; kiện tụng" (vhn)
kịn, như "đen kịn (rất đen)" (btcn)
kẹn, như "già kén kẹn hom" (gdhn)
Nghĩa của 件 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: KIỆN
1. chiếc; kiện; cái。量词,用于个体事物。
一件事。
một công việc.
两件衣裳。
hai chiếc áo.
2. kiện; vụ (chỉ những vật có thể đếm được từng cái)。(件儿)指可以一一计算的事物。
工件。
công kiện.
零件儿。
linh kiện.
案件。
án kiện; vụ án.
3. văn kiện; công văn。文件。
来件。
công văn đến.
急件。
công văn khẩn.
密件。
công văn mật.
Chữ gần giống với 件:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Pinyin: jian4;
Việt bính: gin6
1. [健康] kiện khang 2. [健將] kiện tướng 3. [健身] kiện thân 4. [健全] kiện toàn;
健 kiện
Nghĩa Trung Việt của từ 健
(Tính) Có sức mạnh.◎Như: dũng kiện 勇健 dũng mạnh, kiện mã 健馬 ngựa khỏe.
(Tính) Khỏe mạnh (thể xác, tinh thần tốt).
◎Như: khang kiện 康健 mạnh khỏe.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Niên bát thập dư do kiện 年八十餘猶健 (Trường Thanh tăng 長清僧) Tuổi ngoài tám mươi mà vẫn còn khỏe mạnh.
(Phó) Giỏi, có tài, hay.
◎Như: kiện đàm 健談 giỏi nói, hay nói.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Lão lai đa kiện vong 老來多健忘 (Ngẫu tác kí lãng chi thi 偶作寄朗之詩) Già đến thường hay quên.
(Danh) Họ Kiện.
kiện, như "kiện hàng; kiện tụng" (vhn)
kẹn, như "già kén kẹn hom" (gdhn)
Nghĩa của 健 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: KIỆN
1. khoẻ mạnh; cường tráng; sung sức; vững chắc; cứng cáp。强健。
健康。
khoẻ mạnh.
健全。
kiện toàn.
稳健。
vững mạnh.
2. làm khoẻ mạnh。使强健。
健身。
làm cho thân thể khoẻ mạnh.
健胃。
làm cho dạ dày khoẻ lên.
3. vượt trội; hơn mức bình thường; giỏi về。在某一方面显示的程度超过一般;善于。
健步。
đi giỏi; dẻo chân; bước đi khoẻ mạnh .
健谈。
nói hay.
健忘。
dễ quên; hay quên.
Từ ghép:
健步 ; 健儿 ; 健将 ; ?/c936> ; 健美 ; 健全 ; 健身房 ; 健谈 ; 健忘 ; 健旺 ; 健在 ; 健壮
Dị thể chữ 健
徤,
Tự hình:

Pinyin: jian4;
Việt bính: gin3 jin2;
毽 kiện
Nghĩa Trung Việt của từ 毽
(Danh) Kiện tử 毽子 quả cầu bằng da bọc lông hay giấy, đá bằng chân (một trò chơi thời xưa).kiện, như "kiện tử" (gdhn)
Nghĩa của 毽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: KIỆN
quả cầu; quả kiện。(毽儿)毽子。
Từ ghép:
毽子
Chữ gần giống với 毽:
毽,Tự hình:

Pinyin: jian4, qian2;
Việt bính: gin3;
腱 kiện, kiên
Nghĩa Trung Việt của từ 腱
(Danh) Đầu gân, sụn.§ Cũng đọc là kiên.
kiện, như "kiện (gân)" (gdhn)
Nghĩa của 腱 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: jian4;
Việt bính: gin6;
键 kiện
Nghĩa Trung Việt của từ 键
Giản thể của chữ 鍵.kiện, như "kiện (chìa khoá)" (gdhn)
Nghĩa của 键 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: KIỆN
1. chốt。使轴与齿轮、皮带卢轮等连接并固定在一起的零件,一般是用钢制的长方块,装在被连接的两个机件上预先制成的键槽中。
书
2. chốt cửa (bằng sắt)。插门的金属棍子。
3. phím; phím đàn。琴、打字机或其他机器上,使用时按动的部分。
4. gạch hoá trị; vạch hoá trị (gạch ngắn biểu thị nguyên tử của nguyên tố trong phương trình hoá học)。在化学结构式中表示元素原子价的短横线。
Từ ghép:
键槽 ; 键盘 ; 键盘乐器
Chữ gần giống với 键:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 键
鍵,
Tự hình:

Pinyin: jian4;
Việt bính: gin6
1. [關鍵] quan kiện;
鍵 kiện
Nghĩa Trung Việt của từ 鍵
(Danh) Then cửa, dõi cửa.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Ngũ thốn chi kiện, chế khai hạp chi môn 五寸之鍵, 制開闔之門 (Chủ thuật 主術) Then dài năm tấc, nắm giữ sự đóng mở cửa.
(Danh) Chốt trục bánh xe.
(Danh) Phím (đàn, đánh chữ, ...).
◎Như: cầm kiện 琴鍵 phím đàn, tự kiện 字鍵 phím gõ chữ.
(Danh) Bộ phận chủ chốt của một cơ quan hoặc sự vật.
◎Như: quan kiện 關鍵.
kiện, như "kiện (chìa khoá)" (gdhn)
Dị thể chữ 鍵
键,
Tự hình:

Pinyin: jian1, jian4;
Việt bính: gin1;
鞬 kiện
Nghĩa Trung Việt của từ 鞬
(Danh) Túi đựng cung tên đeo trên mình ngựa.(Danh) Quả cầu bằng da.
§ Cũng như kiện 毽.
(Động) Chứa, cất.
(Động) Buộc, thắt, ràng rịt.
kiện, như "kiện (túi đựng tên đeo bên mình ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 鞬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: KIỀN
túi cung tên (trên ngựa)。马上盛弓箭的器具。
Chữ gần giống với 鞬:
鞬,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiện
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kiện | 健: | kiện hàng; kiện tụng |
| kiện | 毽: | kiện tử |
| kiện | 腱: | kiện (gân) |
| kiện | 鍵: | kiện (chìa khoá) |
| kiện | 键: | kiện (chìa khoá) |
| kiện | 鞬: | kiện (túi đựng tên đeo bên mình ngựa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ kiện:
Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng
Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng
Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên
Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

Tìm hình ảnh cho: kiện Tìm thêm nội dung cho: kiện
