Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tín có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ tín:

囟 tín信 tín, thân

Đây là các chữ cấu thành từ này: tín

tín [tín]

U+56DF, tổng 6 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xin4;
Việt bính: seon3;

tín

Nghĩa Trung Việt của từ 囟

(Danh) Thóp chỗ đỉnh đầu trẻ sơ sinh.
◎Như: tín môn
thóp thở.
§ Cũng gọi là đầu tín hay não môn .
tín, như "tín (mỏ ác ở ngực)" (gdhn)

Nghĩa của 囟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顖)
[xìn]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 6
Hán Việt: TẤN, TÍN
cái thóp。囟门。
Từ ghép:
囟门

Chữ gần giống với 囟:

, , , , , , , 𡆫,

Dị thể chữ 囟

䪿, ,

Chữ gần giống 囟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囟 Tự hình chữ 囟 Tự hình chữ 囟 Tự hình chữ 囟

tín, thân [tín, thân]

U+4FE1, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xin4, shen1;
Việt bính: seon3
1. [印信] ấn tín 2. [音信] âm tín 3. [不信] bất tín 4. [憑信] bằng tín 5. [背信] bội tín 6. [半信半疑] bán tín bán nghi 7. [報信] báo tín 8. [抱柱信] bão trụ tín 9. [家信] gia tín 10. [喜信] hỉ tín 11. [凶信] hung tín 12. [叵信] phả tín 13. [信徒] tín đồ 14. [信條] tín điều 15. [信紙] tín chỉ 16. [信用] tín dụng 17. [信號] tín hiệu 18. [信口] tín khẩu 19. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết 20. [信女] tín nữ 21. [信仰] tín ngưỡng 22. [信義] tín nghĩa 23. [信任] tín nhiệm, tín nhậm 24. [信服] tín phục 25. [信風] tín phong 26. [信差] tín sai 27. [信息] tín tức 28. [信心] tín tâm 29. [信水] tín thủy 30. [信物] tín vật;

tín, thân

Nghĩa Trung Việt của từ 信

(Danh) Sự thành thực, lòng thành thực.
◇Luận Ngữ
: Nhân nhi vô tín, bất tri kì khả dã , (Vi chánh ) Người mà không có đức thành thì không hiểu sao làm nên việc được.

(Danh)
Bức thư.
◎Như: thư tín thư từ.

(Danh)
Tin tức, âm tấn.
◎Như: âm tín tin tức, âm hao, hung tín tin xấu, tin chẳng lành, sương tín tin sương.

(Danh)
Sứ giả.

(Danh)
Vật làm tin, bằng chứng.
◎Như: ấn tín ấn làm bằng.

(Danh)
Tên thứ đá độc, tín thạch tức thứ đá ăn chết người, sản xuất ở Tín Châu , còn gọi là tì sương .

(Danh)
Họ Tín.

(Động)
Tin theo, không nghi ngờ.
◎Như: tương tín tin nhau, tín dụng tin dùng.

(Động)
Kính ngưỡng, sùng bái.
◎Như: tín phụng tôn thờ.

(Động)
Hiểu, biết.
◇Liêu trai chí dị : Ngã phụ mẫu giai tiên nhân, hà khả dĩ mạo tín kì niên tuế hồ , (Thanh Nga ) Cha mẹ tôi đều là tiên, đâu có thể coi vẻ mặt mà biết tuổi được.

(Động)
Ngủ trọ hai đêm liền.
◇Tả truyện : Tín vu thành hạ nhi hoàn (Tương Công thập bát niên ) Trọ lại dưới thành hai đêm mà về.

(Phó)
Thật, thật là, quả thật.
◇Liễu Tông Nguyên : Vi nông tín khả lạc, Cư sủng chân hư vinh , (Du Thạch Giác ) Làm nhà nông quả thật vui sướng, Hưởng ân sủng đúng là vinh hoa hão.

(Phó)
Tùy ý, tùy tiện, để mặc, buông trôi.
◎Như: tín khẩu khai hà nói năng bừa bãi, tín thủ niêm lai (viết văn) dụng ý hết sức tự nhiên.
◇Bạch Cư Dị : Đê mi tín thủ tục tục đàn, Thuyết tận tâm trung vô hạn sự , (Tì bà hành ) Cúi mày để mặc cho tay tự do tiếp tục gảy đàn, Nói ra hết thảy những điều không bờ bến trong lòng.Một âm là thân.

(Động)
Duỗi ra.
§ Thông thân .
◇Dịch Kinh : Vãng giả khuất dã, lai giả thân dã , (Hệ từ hạ ) Cái đã qua thì co rút lại, cái sắp tới thì duỗi dài ra.

(Động)
Trình bày, trần thuật.
§ Thông thân .

tín, như "tín đồ; tín hiệu; thư tín" (vhn)
tin, như "tin tức" (btcn)

Nghĩa của 信 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: TÍN
1. xác thực; có thật。确实。
信史。
chính sử
信而有征。
sự thật và có bằng chứng
2. chữ tín; tin dùng。信用。
守信。
giữ chữ tín
失信。
thất tín
威信。
uy tín
言而有信。
nói thì phải giữ lời.
3. tin tưởng。相信。
信托
tin tưởng uỷ thác
信任
tín nhiệm
信仰
tín ngưỡng
信不信由你。
tin hay không tuỳ bạn
别信他的话。
đừng tin lời anh ấy
4. thờ; tin tưởng và phụng thờ (tôn giáo)。信奉(宗教)。
信教。
theo đạo
信徒
tín đồ
5. tuỳ ý; mặc kệ; thả nổi。听凭;随意;放任。
信步所之。
lang thang; dạo chơi
信口开河。
bạ đâu nói đấy; phát ngôn bừa bãi
6. căn cứ; bằng cứ; bằng chứng。凭据。
信号。
tín hiệu
信物。
vật dùng làm bằng chứng
印信。
ấn tín
7. thư từ; giấy tờ。按照习惯的格式把要说的话写下来给指定的对象看的东西;书信。
送信。
đýa thư
介绍信。
thư giới thiệu
证明信。
giấy chứng nhận
8. tin tức。(信儿)信息。
口信儿。
tin nhắn; lời nhắn.
通风报信。
mật báo tin tức
9. ngòi nổ; kíp nổ。引信。
信管。
ngòi dẫn; ngòi nổ
10. ngòi; tim; lưỡi rắn。同"芯"。11. họ Tín。姓。12. thạch tín (tên một thứ khoáng chất cực độc)。信石。
红信。
thạch tín đỏ
白信。
thạch tín trắng
Từ ghép:
信步 ; 信差 ; 信从 ; 信贷 ; 信而有征 ; 信风 ; 信封 ; 信奉 ; 信服 ; 信鸽 ; 信管 ; 信号 ; 信号弹 ; 信号灯 ; 信号枪 ; 信笺 ; 信件 ; 信据 ; 信口雌黄 ; 信口开河 ; 信赖 ; 信念 ; 信女 ; 信皮儿 ; 信瓤儿 ; 信任 ; 信任投票 ; 信赏必罚 ; 信实 ; 信石 ; 信史 ; 信使 ; 信士 ; 信誓旦旦 ; 信守 ; 信手 ; 信手拈来 ; 信宿 ; 信天翁 ; 信天游 ; 信条 ; 信筒 ; 信徒 ; 信托 ; 信望 ; 信物 ; 信息 ; 信息论 ; 信箱 ; 信心 ;
信仰 ; 信仰主义 ; 信义 ; 信用 ; 信用合作社 ; 信誉 ; 信札 ; 信纸

Chữ gần giống với 信:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Chữ gần giống 信

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 信 Tự hình chữ 信 Tự hình chữ 信 Tự hình chữ 信

Dịch tín sang tiếng Trung hiện đại:

信任 《相信而敢于托付。》
消息 《关于人或事物情况的报道。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tín

tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
tín:tín (mỏ ác ở ngực)
tín:tín (mỏ ác ở ngực)

Gới ý 39 câu đối có chữ tín:

椿

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

tín tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tín Tìm thêm nội dung cho: tín