Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ phối:
Pinyin: fei1, pei4;
Việt bính: fei1
1. [宮妃] cung phi;
妃 phi, phối
Nghĩa Trung Việt của từ 妃
(Danh) Vợ của thiên tử, địa vị dưới hậu 后.◎Như: quý phi 貴妃.
(Danh) Vợ thái tử hoặc vua chư hầu.
◎Như: vương phi 王妃, thái tử phi 太子妃.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Hoàng thái tử nạp phi 皇太子納妃 (Lễ nhạc chí bát 禮樂志八) Hoàng thái tử lấy vợ.
(Danh) Tiếng tôn xưng nữ thần.
◎Như: Thiên phi 天妃, Tương phi 湘妃.Một âm là phối.
(Động) Sánh đôi, kết hôn.
§ Nguyên viết là phối 配.
◇Tả truyện 左傳: Tử Thúc Cơ phối Tề Chiêu Công, sanh Xá 子叔姬妃齊昭公, 生舍 (Văn công thập tứ niên 文公十四年) Tử Thúc Cơ kết hôn với Tề Chiêu Công, sinh ra Xá.
(Danh) Người sánh đôi, phối ngẫu, vợ.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trinh nữ công xảo, thiên hạ nguyện dĩ vi phối 貞女 工巧, 天下願以為妃 (Tần sách ngũ) Con gái mà trinh tiết khéo léo thì thiên hạ ai cũng muốn cưới về làm vợ.
phi, như "cung phi" (vhn)
Nghĩa của 妃 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: PHI
thiếp; phi (vua)。皇帝的妾;太子、王、侯的妻。
妃嫔
phi tần
贵妃
quý phi
王妃
vương phi
Từ ghép:
妃嫔 ; 妃色 ; 妃子
Số nét: 6
Hán Việt: PHI
thiếp; phi (vua)。皇帝的妾;太子、王、侯的妻。
妃嫔
phi tần
贵妃
quý phi
王妃
vương phi
Từ ghép:
妃嫔 ; 妃色 ; 妃子
Tự hình:

phối, phái, bái [phối, phái, bái]
U+6D7F, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: pei4;
Việt bính: bui3;
浿 phối, phái, bái
Nghĩa Trung Việt của từ 浿
(Danh) Sông Phối 浿.§ Cũng đọc là phái hay bái.
phối, như "phối (tên sông)" (gdhn)
Chữ gần giống với 浿:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 浿
𬇙,
Tự hình:

Pinyin: pei4;
Việt bính: pui3
1. [支配] chi phối 2. [分配] phân phối;
配 phối
Nghĩa Trung Việt của từ 配
(Danh) Màu rượu.(Danh) Đôi lứa, vợ chồng.
◎Như: phối ngẫu 配耦 vợ chồng.
§ Cũng viết là 配偶.
(Danh) Vợ.
◎Như: nguyên phối 元配 vợ cả, kế phối 繼配 vợ kế, đức phối 德配 vợ người khác.
(Động) Sánh đôi, sánh ngang.
◇Khuất Nguyên 屈原: Đức dự phối thiên, vạn dân lí chỉ 德譽配天, 萬民理只 (Sở từ 楚辭, Đại chiêu 大招) Danh tiếng đạo đức sánh ngang với trời, muôn dân an trị.
(Động) Hợp, kết hợp.
◎Như: phối hưởng 配享 hợp lại mà cúng tế.
(Động) Nam nữ kết hôn.
◎Như: hôn phối 婚配 kết hôn.
(Động) Gả con gái.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thừa tướng hữu nữ, dục phối tướng quân chi tử 丞相有女, 欲配將軍之子 (Đệ lục hồi) Thừa tướng có con gái, muốn gả cho con trai tướng quân.
(Động) Phân phát, xếp đặt.
◎Như: phân phối 分配 phân chia ra.
(Động) Đày tội nhân đi xa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã nhân ố liễu Cao Thái Úy sanh sự hãm hại, thụ liễu nhất tràng quan ti, thích phối đáo giá lí 我因惡了高太尉生事陷害, 受了一場官司, 刺配到這裏 (Đệ thập hồi) Ta vì xúc phạm Cao Thái Úy nên bị kiếm chuyện hãm hại, bị xử án ở ti quan phải thích chữ vào mặt rồi đày tới đây.
(Động) Điều hòa, điều chỉnh.
◎Như: phối dược 配藥 pha thuốc, phối sắc 配色 pha màu, phối nhãn kính 配眼鏡 điều chỉnh kính đeo mắt.
(Động) Lấy giống, gây giống (cho thú vật giao hợp).
◎Như: phối chủng 配種 lấy giống, giao phối 交配 gây giống (làm cho giống đực và giống cái của động hoặc thực vật giao hợp).
(Động) Điểm, điểm thêm.
◎Như: hồng hoa phối lục diệp 紅花配綠葉 hoa hồng điểm thêm lá xanh.
(Động) Bù vá chỗ thiếu rách, bổ túc, thay.
◎Như: phối khí xa linh kiện 配汽車零件 thay đồ phụ tùng xe hơi.
(Phó) Thích hợp, xứng đáng.
◎Như: bất phối 不配 không xứng đáng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá nhất kiện y thường dã chỉ phối tha xuyên, biệt nhân xuyên liễu, thật tại bất phối 這一件衣裳也只配他穿, 別人穿了, 實在不配 (Đệ tứ thập cửu hồi) Bộ áo đó chỉ cô ấy mặc mới xứng, người khác mặc vào, thật là không đáng.
phối, như "phối hợp" (vhn)
phới, như "phơi phới" (btcn)
phôi, như "phôi pha" (btcn)
Nghĩa của 配 trong tiếng Trung hiện đại:
[pèi]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 10
Hán Việt: PHỐI
1. kết duyên; sánh đôi; kết đôi; kết hôn; kết hợp; phối。两性结合。
配偶。
phối ngẫu.
婚配。
hôn phối.
原配。
vợ chính; vợ chánh; người vợ đầu (cách gọi cũ).
英雄配模范,真是美满姻缘。
kết duyên với một tấm gương anh hùng, thật là một cuộc hôn nhân mỹ mãn.
2. giao phối; lấy giống; gây giống; phối giống (động vật)。使(动物)交配。
配马。
phối giống ngựa.
配种。
lấy giống.
3. pha; phối; bào chế。按适当的标准或比列加以调和或凑在一起。
配颜色。
pha màu.
配药。
bào chế thuốc.
搭配。
phối hợp.
4. phân chia; phân phối。有计划地分派。
配售。
bán phân phối.
支配。
chi phối.
分配。
phân phối.
5. lắp thêm。 把缺少的一定规格的物品补足。
配零件。
lắp linh kiện.
配钥匙。
lắp chìa khoá.
配套。
kết hợp thành đồng bộ.
6. điểm; đệm。衬托;陪衬 。
配角。
phối hợp biểu diễn.
红花配绿叶。
hoa đỏ điểm lá xanh.
这段二黄用唢呐来配。
khúc Nhị Hoàng này sẽ đệm đàn Sona.
7. phù hợp; xứng đáng。够得上;符合;相当。
只有这样的人,才配称为先进工作者。
chỉ có người như thế này, mới xứng đáng là người lao động tiên tiến.
他的性格和他的年龄很不相配。
tính cách và tuổi tác của anh ấy không ăn khớp với nhau.
8. sung quân。充军。
发配。
sung quân.
配军。
sung quân.
Từ ghép:
配备 ; 配搭 ; 配搭儿 ; 配电盘 ; 配殿 ; 配对 ; 配对 ; 配方 ; 配方 ; 配方 ; 配房 ; 配合 ; 配合 ; 配给 ; 配件 ; 配角 ; 配料 ; 配偶 ; 配色 ; 配售 ; 配糖物 ; 配套 ; 配伍 ; 配戏 ; 配药 ; 配音 ; 配乐 ; 配制 ; 配置 ; 配种 ; 配子
Số nét: 10
Hán Việt: PHỐI
1. kết duyên; sánh đôi; kết đôi; kết hôn; kết hợp; phối。两性结合。
配偶。
phối ngẫu.
婚配。
hôn phối.
原配。
vợ chính; vợ chánh; người vợ đầu (cách gọi cũ).
英雄配模范,真是美满姻缘。
kết duyên với một tấm gương anh hùng, thật là một cuộc hôn nhân mỹ mãn.
2. giao phối; lấy giống; gây giống; phối giống (động vật)。使(动物)交配。
配马。
phối giống ngựa.
配种。
lấy giống.
3. pha; phối; bào chế。按适当的标准或比列加以调和或凑在一起。
配颜色。
pha màu.
配药。
bào chế thuốc.
搭配。
phối hợp.
4. phân chia; phân phối。有计划地分派。
配售。
bán phân phối.
支配。
chi phối.
分配。
phân phối.
5. lắp thêm。 把缺少的一定规格的物品补足。
配零件。
lắp linh kiện.
配钥匙。
lắp chìa khoá.
配套。
kết hợp thành đồng bộ.
6. điểm; đệm。衬托;陪衬 。
配角。
phối hợp biểu diễn.
红花配绿叶。
hoa đỏ điểm lá xanh.
这段二黄用唢呐来配。
khúc Nhị Hoàng này sẽ đệm đàn Sona.
7. phù hợp; xứng đáng。够得上;符合;相当。
只有这样的人,才配称为先进工作者。
chỉ có người như thế này, mới xứng đáng là người lao động tiên tiến.
他的性格和他的年龄很不相配。
tính cách và tuổi tác của anh ấy không ăn khớp với nhau.
8. sung quân。充军。
发配。
sung quân.
配军。
sung quân.
Từ ghép:
配备 ; 配搭 ; 配搭儿 ; 配电盘 ; 配殿 ; 配对 ; 配对 ; 配方 ; 配方 ; 配方 ; 配房 ; 配合 ; 配合 ; 配给 ; 配件 ; 配角 ; 配料 ; 配偶 ; 配色 ; 配售 ; 配糖物 ; 配套 ; 配伍 ; 配戏 ; 配药 ; 配音 ; 配乐 ; 配制 ; 配置 ; 配种 ; 配子
Tự hình:

Dịch phối sang tiếng Trung hiện đại:
配 《按适当的标准或比列加以调和或凑在一起。》phối hợp.搭配。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phối
| phối | 浿: | phối (tên sông) |
| phối | 配: | phối hợp |

Tìm hình ảnh cho: phối Tìm thêm nội dung cho: phối
