Cao su chống va đập cửa
Từ: đột có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ đột:
Pinyin: tu1;
Việt bính: ;
𠫓 đột
Nghĩa Trung Việt của từ 𠫓
(Động) Không thuận thình lình ra.◇Dịch Kinh 易經: Đột như kì lai 突如其來 (Li quái 離卦) Thốt nhiên mà đến.
§ Hoặc viết là đột 𠫓.
Chữ gần giống với 𠫓:
𠫓,Chữ gần giống 𠫓
Tự hình:

Pinyin: tu1;
Việt bính: dat6
1. [凹凸] ao đột 2. [凸版] đột bản;
凸 đột
Nghĩa Trung Việt của từ 凸
(Tính) Lồi, gồ. Đối lại với ao 凹.◎Như: đột nhãn 凸眼 mắt lồi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngạch đột diện ao 額凸面凹 (Long Thành cầm giả ca 龍城琴者歌) Trán dô mặt gãy.
đột, như "đột bản (in nổi)" (gdhn)
Nghĩa của 凸 trong tiếng Trung hiện đại:
[tū]Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 5
Hán Việt: ĐỘT
lồi; gồ。高于周围(跟"凹"相对)。
凸出
lồi lên
凸起
lồi lên
挺胸凸肚
ưỡn ngực
Từ ghép:
凸版 ; 凸版纸 ; 凸轮 ; 凸面镜 ; 凸透镜
Số nét: 5
Hán Việt: ĐỘT
lồi; gồ。高于周围(跟"凹"相对)。
凸出
lồi lên
凸起
lồi lên
挺胸凸肚
ưỡn ngực
Từ ghép:
凸版 ; 凸版纸 ; 凸轮 ; 凸面镜 ; 凸透镜
Tự hình:

Pinyin: tu1, tu2;
Việt bính: dat6
1. [突擊] đột kích 2. [突然] đột nhiên 3. [唐突] đường đột 4. [撞突] tràng đột 5. [衝突] xung đột;
突 đột
Nghĩa Trung Việt của từ 突
(Phó) Chợt, thốt nhiên.◇Dịch Kinh 易經: Đột như kì lai 突如其來 (Li quái 離卦) Thốt nhiên mà đến.
(Động) Xúc phạm đến.
◎Như: xung đột 衝突 chống cự nhau, đường đột 唐突 xúc phạm vô lối.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Huynh hà bất tảo ngôn. Ngu cửu hữu thử tâm ý, đãn mỗi ngộ huynh thì, huynh tịnh vị đàm cập, ngu cố vị cảm đường đột 兄何不早言. 愚久有此心意, 但每遇兄時, 兄並未談及, 愚故未敢唐突 (Đệ nhất hồi) Sao huynh không nói sớm. Kẻ hèn này từ lâu đã có ý ấy, nhưng mỗi lần gặp huynh, huynh không hề nói đến, nên kẻ này không dám đường đột.
(Động) Xuyên qua, chọc thủng, phá vỡ.
◇Tả truyện 左傳: Tiêu đột Trần thành 宵突陳城 (Tương Công nhị thập ngũ niên 襄公二十五年) Ban đêm chọc thủng thành nước Trần.
(Tính) Cao ngất, bất ngờ, nổi bật, lồi lên.
◎Như: đột ngột 突杌 cao vút, kì phong đột khởi 奇峰突起 núi non cao ngất, đột hắc 突黑 màu đen thẫm.
(Danh) Ống khói, miệng lò.
◎Như: khúc đột tỉ tân 曲突徙薪 dời củi xa ống khói để phòng khỏi cháy, ý nói dự phòng trước khi xảy ra.
đột, như "đột ngột, đột nhiên, đường đột" (vhn)
đuột, như "thẳng đuột" (btcn)
sột, như "sột soạt" (btcn)
tọt, như "chạy tọt vào" (btcn)
chặt, như "chặt cây, chặt chém, băm chặt" (gdhn)
chợt, như "chợt thấy, chợt nghe" (gdhn)
dột, như "dại dột; ủ dột" (gdhn)
đợt, như "đợt sóng" (gdhn)
đụt, như "đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)" (gdhn)
lọt, như "lọt thỏm" (gdhn)
mất, như "mất mát" (gdhn)
Nghĩa của 突 trong tiếng Trung hiện đại:
[tū]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỘT
1. đột phá; xông mạnh。猛冲。
突破
đột phá
突围
phá vòng vây
狼奔豕突
đám người xấu sục sạo; chó sói lợn rừng chạy tứ tung.
2. đột nhiên; bất thình lình; bỗng nhiên。突然。
突变
đột biến; thay đổi bất ngờ.
气温突增
nhiệt độ đột nhiên tăng lên.
3. nhô lên; nổi lên。高于周围。
突起
nổi lên
突出
xông ra ngoài
4. ống khói。古代灶旁突起的出烟火口,相当于现在的烟筒。
灶突
ống khói lò; ống khói bếp
曲突徒薪
trở bếp dời củi; phòng xa không cho tai hoạ xảy ra.
Từ ghép:
突变 ; 突出 ; 突飞猛进 ; 突击 ; 突进 ; 突厥 ; 突尼斯 ; 突破 ; 突起 ; 突然 ; 突如其来 ; 突突 ; 突围 ; 突兀 ; 突袭
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỘT
1. đột phá; xông mạnh。猛冲。
突破
đột phá
突围
phá vòng vây
狼奔豕突
đám người xấu sục sạo; chó sói lợn rừng chạy tứ tung.
2. đột nhiên; bất thình lình; bỗng nhiên。突然。
突变
đột biến; thay đổi bất ngờ.
气温突增
nhiệt độ đột nhiên tăng lên.
3. nhô lên; nổi lên。高于周围。
突起
nổi lên
突出
xông ra ngoài
4. ống khói。古代灶旁突起的出烟火口,相当于现在的烟筒。
灶突
ống khói lò; ống khói bếp
曲突徒薪
trở bếp dời củi; phòng xa không cho tai hoạ xảy ra.
Từ ghép:
突变 ; 突出 ; 突飞猛进 ; 突击 ; 突进 ; 突厥 ; 突尼斯 ; 突破 ; 突起 ; 突然 ; 突如其来 ; 突突 ; 突围 ; 突兀 ; 突袭
Tự hình:

Pinyin: tu2, tu1;
Việt bính: dat6;
葖 đột
Nghĩa Trung Việt của từ 葖
(Danh) Cốt đột 蓇葖: xem cốt 蓇.nhút, như "mắm nhút" (vhn)
đọt, như "đọt mía, đọt chuối" (btcn)
đót, như "chổi đót" (gdhn)
đốt, như "đốt tre, đôt mía" (gdhn)
Nghĩa của 葖 trong tiếng Trung hiện đại:
[tū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: ĐỘT
quả đại; nụ hoa。蓇葖。
Số nét: 15
Hán Việt: ĐỘT
quả đại; nụ hoa。蓇葖。
Chữ gần giống với 葖:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Pinyin: tu2;
Việt bính: dat1;
腯 đột
Nghĩa Trung Việt của từ 腯
(Tính) Béo, mập.◎Như: phì đột 肥腯 to béo mập mạp.
◇Tả Tư 左思: Lộ vãng sương lai, nhật nguyệt kì trừ, thảo mộc tiết giải, điểu thú đột phu 露往霜來, 日月其除, 草木節解, 鳥獸腯膚 (Ngô đô phú 吳都賦) Sương móc đi đến, ngày tháng trôi qua, cỏ cây héo rụng, chim thú béo mập.
đột, như "đột (mỡ béo)" (gdhn)
Nghĩa của 腯 trong tiếng Trung hiện đại:
[tú]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: ĐỘT
lợn béo; lợn mập; lợn ú。(猪)肥。
Số nét: 15
Hán Việt: ĐỘT
lợn béo; lợn mập; lợn ú。(猪)肥。
Chữ gần giống với 腯:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Dịch đột sang tiếng Trung hiện đại:
突起; 凸出 《突然发生; 突然兴起。》突然 《在短促的时间里发生, 出乎意外。》凿; 冲 《很快地向前直闯, 突破障碍。》
绷 《缝纫方法, 稀疏地缝住。》
đột tà áo.
绷衣襟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đột
| đột | 凸: | đột bản (in nổi) |
| đột | 秩: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
| đột | 突: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
| đột | 𦂽: | khâu đột (khâu từng mũi một và có lại mũi) |
| đột | 腯: | đột (mỡ béo) |
| đột | 跌: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |

Tìm hình ảnh cho: đột Tìm thêm nội dung cho: đột
