Từ: lược có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ lược:

掠 lược略 lược畧 lược撂 lược

Đây là các chữ cấu thành từ này: lược

lược [lược]

U+63A0, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lue4, lu:3, lüe4, lãœe4;
Việt bính: loek6
1. [劫掠] kiếp lược 2. [侵掠] xâm lược;

lược

Nghĩa Trung Việt của từ 掠

(Động) Đoạt lấy, cướp lấy.
◎Như: xâm lược
lấn tới cướp bóc.
◇Thái Bình Quảng Kí : Phụ dữ phu câu vi đạo sở sát, tẫn lược kim bạch , (Tạ Tiểu Nga truyện ) Cha và chồng đều bị bọn cường đạo sát hại, cướp sạch tiền bạc, lụa là.

(Động)
Phẩy, phất, lướt nhẹ qua.
◇Tô Thức : Hữu cô hạc hoành giang đông lai, (...) kiết nhiên trường minh, lược dư chu nhi tây dã , (...) , 西 (Hậu Xích Bích phú ) Có một con hạc lẻ bay ngang sông, từ phía đông lại, (...) rít kêu một tiếng dài, lướt ngang thuyền tôi mà qua hướng tây.

(Danh)
Nét phẩy trong chữ Hán.

lướt, như "lướt qua" (vhn)
lược, như "xâm lược" (btcn)
lựng, như "lựng thựng (dáng đi)" (gdhn)

Nghĩa của 掠 trong tiếng Trung hiện đại:

[lüě]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: LƯỢC
vớ lấy; cướp đoạt (tiện tay)。顺手拿; 抄。
掠起一根棍子就打。
tiện tay vớ lấy cây gậy đánh.
晾在门口的衣裳不知让谁给掠去了。
cái áo phơi ngoài cửa không biết ai tiện tay lấy đi mất.
[lüè]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Hán Việt: LƯỢC
1. cướp; cướp mất。掠夺(多指财物)。
抢掠。
cướp bóc.
掠取。
cướp đoạt.
奸淫掳掠。
cướp bóc hãm hiếp.
2. lướt qua; vút qua。轻轻擦过或拂过。
凉风掠面。
gió lướt qua mặt.
燕子掠过水面。
chim én lướt qua mặt nước.
炮弹掠过夜空。
đạn pháo vút qua bầu trời đêm.
他用手掠一下额前的头发。
anh ấy lấy tay vuốt nhẹ đám tóc trên trán.
嘴角上掠过一丝微笑。
trên khóe miệng thoáng một nét mỉm cười.

3. đánh; quất; vụt (bằng gậy, roi)。用棍子或鞭子打。
拷掠。
đánh đập.
Từ ghép:
掠夺 ; 掠夺婚 ; 掠美 ; 掠取 ; 掠视

Chữ gần giống với 掠:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掠 Tự hình chữ 掠 Tự hình chữ 掠 Tự hình chữ 掠

lược [lược]

U+7565, tổng 11 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: lue4, lüe4, lãœe4;
Việt bính: loek6
1. [英略] anh lược 2. [大略] đại lược 3. [霸略] bá lược 4. [豹略] báo lược 5. [兵略] binh lược 6. [戰略] chiến lược 7. [勇略] dũng lược 8. [六韜三略] lục thao tam lược 9. [領略] lĩnh lược 10. [史略] sử lược 11. [事略] sự lược 12. [三略] tam lược;

lược

Nghĩa Trung Việt của từ 略

(Danh) Mưu sách, kế hoạch.
◎Như: thao lược
kế hoạch, binh pháp, phương lược cách thứ, kế hoạch (xưa chỉ sách chép về võ công).

(Danh)
Đại cương, trọng điểm, nét chính.
◎Như: yếu lược tóm tắt những điểm chính.

(Danh)
Cương giới, địa vực.
◇Tả truyện : Đông tận Quắc lược (Hi Công thập ngũ niên ) Phía đông đến tận cương giới nước Quắc.

(Danh)
Đạo.
◇Tả truyện : Ngô tử dục phục Văn Vũ chi lược (Định Công tứ niên ) Ngài muốn khôi phục đạo của vua Văn vua Vũ.

(Danh)
Con đường.
§ Dùng như chữ lộ .

(Danh)
Họ Lược.

(Động)
Cai trị, quản lí.
◎Như: kinh lược kinh doanh sửa trị.
◇Tả truyện : Thiên tử kinh lược (Chiêu Công thất niên ) Thiên tử cai trị.

(Động)
Tuần hành, tuần tra.
◇Tả truyện : Ngô tương lược địa yên (Ẩn Công ngũ niên ) Ta sắp đi tuần hành biên giới đấy.

(Động)
Lấy, không hao tổn binh tướng mà lấy được đất người gọi là lược.

(Động)
Cướp, chiếm.
§ Thông lược .
◇Hoài Nam Tử : Công thành lược địa (Binh lược ) Đánh thành chiếm đất.

(Động)
Bỏ bớt, giảm bớt.
◎Như: tiết lược nhặt qua từng đoạn, tỉnh lược giản hóa.

(Phó)
Qua loa, đại khái.
◇Tư Mã Thiên : Thư bất năng tất ý, lược trần cố lậu , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Thư không thể nói hết ý, chỉ trình bày qua lời lẽ quê mùa.

(Phó)
Hơi, một chút.
◎Như: lược đồng hơi giống, lược tự hao hao tựa.

(Tính)
Giản yếu.
◎Như: lược biểu bảng tóm tắt, lược đồ bản đồ sơ lược.

(Tính)
Sắc bén, tốt.

lược, như "sơ lược" (vhn)
trước, như "đi trước" (btcn)

Nghĩa của 略 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (畧)
[lüè]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 11
Hán Việt: LƯỢC
1. sơ lược; đơn giản。简单; 略微(跟"详"相对)。
大略。
đại khái.
粗略。
sơ lược.
略图。
lược đồ.
略读。
đọc qua loa; đọc sơ qua.
略知一二。
biết qua một đôi điều.
略有所闻。
có nghe qua loa.
这个提纲写得太略了。
đề cương này viết sơ xài quá.
2. bỏ bớt; lược bớt。简单扼要的叙述。
史略。
sơ lược lịch sử.
事略。
sơ lược sự việc.
节略。
nói tóm tắt.
要略。
sơ lược những điểm chính.
中间的部分略去不说。
bỏ bớt đoạn cuối đi không nói.
3. kế sách; mưu lược。计划;计谋。
方略。
phương lược.
策略。
sách lược
谋略。
mưu lược.
战略。
chiến lược.
雄才大略。
tài lớn mưu cao.
4. xâm lược; chiếm (thường dùng đối với đất đai)。夺取(多指土地)。
侵略。
xâm lược.
攻城略地。
đánh thành chiếm đất.
Từ ghép:
略称 ; 略略 ; 略识之无 ; 略图 ; 略微 ; 略为 ; 略语

Chữ gần giống với 略:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 略

,

Chữ gần giống 略

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 略 Tự hình chữ 略 Tự hình chữ 略 Tự hình chữ 略

lược [lược]

U+7567, tổng 11 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lue4, lüe4, fan1, lãœe4;
Việt bính: loek6;

lược

Nghĩa Trung Việt của từ 畧

Cũng như chữ lược .

lược, như "sách lược" (gdhn)
trước, như "trước sau" (gdhn)

Chữ gần giống với 畧:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 畧

,

Chữ gần giống 畧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畧 Tự hình chữ 畧 Tự hình chữ 畧 Tự hình chữ 畧

lược [lược]

U+6482, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao4, lue4, liao1, liao2, lãœe4;
Việt bính: liu1;

lược

Nghĩa Trung Việt của từ 撂

(Động) Khêu ra, gạt ra.
◎Như: lược khai
gạt ra.

(Động)
Ngã, té nhào.
◎Như: bả đối thủ lược đảo làm cho đối thủ ngã vật xuống.
lược, như "xâm lược" (gdhn)

Nghĩa của 撂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撩)
[liào]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: LƯỢC
1. bỏ xuống; đặt xuống。放;搁。
他撂下饭碗, 又上工地去了。
anh ấy bỏ bát cơm xuống, lại lên công trường ngay.
事儿撂下半个月了。
công việc quẳng đấy nửa tháng rồi.
2. quật ngã; hạ thủ。弄倒。
他脚下使了个绊儿, 一下子把对手撂在地上。
anh ấy gạt chân một cái, trong chốc lát đối thủ bị quật ngã dưới đất.
3. quẳng đi; ném đi; vứt đi; quăng đi。抛弃;抛。
他出门在外, 把家全撂给妻子了。
anh ấy ra bên ngoài, toàn bộ gia đình giao lại cho cô vợ.
Từ ghép:
撂地 ; 撂荒 ; 撂跤 ; 撂手 ; 撂挑子

Chữ gần giống với 撂:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Dị thể chữ 撂

,

Chữ gần giống 撂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撂 Tự hình chữ 撂 Tự hình chữ 撂 Tự hình chữ 撂

Dịch lược sang tiếng Trung hiện đại:

《古代重量单位, 约合六两。》
梳篦 《梳子和篦子的合称。》
梳子 《整理头发、胡子的用具。》
钢扣(纺织机械)。
《缝纫方法, 稀疏地缝住。》
侵占 《用侵略手段占有别国的领土。》
谋略 《计谋策略。》
简略 《(言语、文章的内容)简单; 不详细。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lược

lược:xâm lược
lược:xâm lược
lược:sách lược
lược:sơ lược
lược𥳂:lược chải đầu

Gới ý 15 câu đối có chữ lược:

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

lược tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lược Tìm thêm nội dung cho: lược