Từ: chức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ chức:

织 chức, chí, xí聀 chức职 chức樴 chức織 chức, chí, xí職 chức

Đây là các chữ cấu thành từ này: chức

chức, chí, xí [chức, chí, xí]

U+7EC7, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 織;
Pinyin: zhi1, zhi4;
Việt bính: zik1;

chức, chí, xí

Nghĩa Trung Việt của từ 织

Giản thể của chữ .
chức, như "chức nữ; tổ chức" (gdhn)

Nghĩa của 织 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (織)
[zhī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CHỨC
1. dệt。使纱或线交叉穿过,制成绸、布、呢子等。
纺织
kéo sợi dệt vải
织布
dệt vải
棉织物。
hàng dệt bông sợi
丝织物
hàng dệt bằng tơ
毛织物
hàng dệt len
2. đan; dệt kim。用针使纱或线互相套住,制成毛衣、袜子、花边、网子等。
编织
đan; dệt
织鱼网
đan lưới đánh cá
针织品
hàng dệt kim
Từ ghép:
织补 ; 织锦 ; 织女 ; 织女星 ; 织品 ; 织物 ; 织造

Chữ gần giống với 织:

线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 织

,

Chữ gần giống 织

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 织 Tự hình chữ 织 Tự hình chữ 织 Tự hình chữ 织

chức [chức]

U+8040, tổng 10 nét, bộ Nhĩ 耳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2, zhi4;
Việt bính: ;

chức

Nghĩa Trung Việt của từ 聀

Một dạng của chữ chức .

giấc, như "giấc ngủ" (vhn)
chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (btcn)
chức, như "chức vụ; viên chức; tại chức" (btcn)
nhức, như "nhức nhối" (btcn)

Chữ gần giống với 聀:

, , , , , , , , , , , 𦕈,

Chữ gần giống 聀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聀 Tự hình chữ 聀 Tự hình chữ 聀 Tự hình chữ 聀

chức [chức]

U+804C, tổng 11 nét, bộ Nhĩ 耳
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 職;
Pinyin: zhi2, zhi4;
Việt bính: zik1;

chức

Nghĩa Trung Việt của từ 职

Giản thể của chữ .

chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (gdhn)
chức, như "chức vụ; viên chức; tại chức" (gdhn)
giấc, như "giấc ngủ" (gdhn)

Nghĩa của 职 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (職)
[zhí]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 11
Hán Việt: CHỨC
1. chức vụ; trách nhiệm; chức。职务;责任。
尽职
làm tròn trách nhiệm
职分
bổn phận; chức quan.
天职
thiên chức
有职有权
có chức có quyền
2. chức quyền。职位。
调职
điều sang chức vụ khác.
在职
tại chức; còn đương chức
就职
nhận chức
辞职
từ chức
3. hạ chức; ti chức; hạ quan; tiện chức。旧时公文用语,下属对上司的自称。
职等奉命。
hạ quan chúng tôi xin vâng lệnh.
4. quản lý; cai quản。掌管。
职掌
cương vị công tác
5. do; vì。由于。
职是之故
chỉ vì cớ ấy
职此而已
do đó mà ra.
Từ ghép:
职别 ; 职称 ; 职分 ; 职工 ; 职能 ; 职权 ; 职守 ; 职位 ; 职务 ; 职衔 ; 职业 ; 职业病 ; 职员 ; 职责 ; 职掌

Chữ gần giống với 职:

, , , , , , , , , 𦕒, 𦕗, 𦕛, 𦕟,

Dị thể chữ 职

, ,

Chữ gần giống 职

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 职 Tự hình chữ 职 Tự hình chữ 职 Tự hình chữ 职

chức [chức]

U+6A34, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2;
Việt bính: zik1;

chức

Nghĩa Trung Việt của từ 樴

(Danh) Cọc, cột, trụ.

(Danh)
Lượng từ: món, kiện, cái.
§ Dùng như kiện
, tông .

Chữ gần giống với 樴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Chữ gần giống 樴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樴 Tự hình chữ 樴 Tự hình chữ 樴 Tự hình chữ 樴

chức, chí, xí [chức, chí, xí]

U+7E54, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi1, zhi4;
Việt bính: zik1
1. [耕織] canh chức 2. [織女] chức nữ 3. [織婦] chức phụ 4. [織成] chức thành 5. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 6. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 7. [非政府組織] phi chánh phủ tổ chức 8. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 9. [組織] tổ chức 10. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 11. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 12. [促織] xúc chức;

chức, chí, xí

Nghĩa Trung Việt của từ 織

(Động) Dệt, đan.
◎Như: chức bố
dệt vải, chức mao y đan áo len.

(Động)
Kết hợp, tổ thành.
◎Như: tổ chức .Một âm là chí.

(Danh)
Lụa dệt bằng tơ màu.Lại một âm là .

(Danh)

§ Thông .

chức, như "chức nữ; tổ chức" (vhn)
chuốc, như "chuốc lấy, chuốc vạ" (gdhn)

Chữ gần giống với 織:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

Dị thể chữ 織

,

Chữ gần giống 織

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 織 Tự hình chữ 織 Tự hình chữ 織 Tự hình chữ 織

chức [chức]

U+8077, tổng 18 nét, bộ Nhĩ 耳
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi2, zhi4, te4;
Việt bính: zik1
1. [停職] đình chức 2. [奪職] đoạt chức 3. [不職] bất chức 4. [本職] bổn chức 5. [拜職] bái chức 6. [革職] cách chức 7. [公職] công chức 8. [職役] chức dịch 9. [職能] chức năng 10. [職業] chức nghiệp 11. [職品] chức phẩm 12. [職分] chức phận 13. [職管] chức quản 14. [職權] chức quyền 15. [職爵] chức tước 16. [職位] chức vị 17. [職務] chức vụ 18. [職員] chức viên 19. [供職] cung chức 20. [免職] miễn chức 21. [任職] nhậm chức, nhiệm chức 22. [分職] phân chức 23. [在職] tại chức 24. [辭職] từ chức 25. [卑職] ti chức;

chức

Nghĩa Trung Việt của từ 職

(Danh) Sự vụ, công tác, việc quan.
◎Như: từ chức
thôi làm chức vụ.
◇Thư Kinh : Lục khanh phân chức, các suất kì thuộc , Sáu quan khanh chia nhau công việc, mỗi người trông coi thuộc quan của mình.

(Danh)
Phân loại của các công việc (theo tính chất).
◎Như: văn chức chức văn, vũ chức chức võ, công chức chức việc làm cho nhà nước.

(Danh)
Tiếng tự xưng của hạ thuộc đối với cấp trên.
◎Như: chức đẳng phụng mệnh chúng tôi xin tuân lệnh.

(Danh)
Họ Chức.

(Động)
Nắm giữ, phụ trách, quản lí.
◎Như: chức chưởng đại quyền nắm giữ quyền hành lớn.

(Trợ)
Duy, chỉ.
◎Như: chức thị chi cố chỉ vì cớ ấy.

chức, như "chức vụ; viên chức; tại chức" (vhn)
chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (btcn)
giấc, như "giấc ngủ" (btcn)
xắc, như "xắc mắc" (btcn)
chếch (gdhn)
xức, như "xức dầu (bôi thoa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 職:

, , , , 𦗠,

Dị thể chữ 職

, ,

Chữ gần giống 職

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 職 Tự hình chữ 職 Tự hình chữ 職 Tự hình chữ 職

Dịch chức sang tiếng Trung hiện đại:

职务 《职位规定应该担任的工作。》
职位 《机关或团体中执行一定职务的位置。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chức

chức:chức nữ; tổ chức
chức:chức nữ; tổ chức
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
chức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chức Tìm thêm nội dung cho: chức