Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trừu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ trừu:
Pinyin: zhou2, zhu2;
Việt bính: suk6 zuk6;
妯 trục, trừu
Nghĩa Trung Việt của từ 妯
(Danh) Trục lí 妯娌 tiếng chị em dâu xưng hô với nhau.Một âm là trừu.(Động) Tâm động (chột dạ).
dâu, như "con dâu, cô dâu" (vhn)
chục (btcn)
Nghĩa của 妯 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhóu]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: TRỪU
chị em dâu; chị em bạn dâu。妯娌,哥哥的妻子和弟弟的妻子的合称。
她们三个是妯。
ba cô ấy là chị em dâu.
你们妯俩去吧!
hai chị em dâu đi đi!
Số nét: 8
Hán Việt: TRỪU
chị em dâu; chị em bạn dâu。妯娌,哥哥的妻子和弟弟的妻子的合称。
她们三个是妯。
ba cô ấy là chị em dâu.
你们妯俩去吧!
hai chị em dâu đi đi!
Chữ gần giống với 妯:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Pinyin: chou1, jie2;
Việt bính: cau1
1. [抽象] trừu tượng;
抽 trừu
Nghĩa Trung Việt của từ 抽
(Động) Rút ra.◎Như: trừu tiêm 抽殱 rút thẻ ra.
◇Lí Bạch 李白: Trừu đao đoạn thủy thủy cánh lưu 抽刀斷水水更流 (Tuyên Châu Tạ Thiếu lâu 宣州謝眺樓) Rút đao chặt nước, nước càng trôi đi.
(Động) Đưa, dẫn.
◎Như: trừu đạo 抽導 dẫn đạo, trừu ti 抽絲 kéo tơ.
(Động) Kéo dài.
(Động) Hút, bơm.
◎Như: trừu thủy cơ khí 抽水機器 máy bơm nước, trừu yên 抽煙 hút thuốc.
(Động) Quật, vụt.
◎Như: trừu đà loa 抽陀螺 quất con quay (con vụ), tiên tử nhất trừu 鞭子一抽 quật cho một roi.
(Động) Nẩy ra, nhú ra.
◎Như: trừu nha 抽芽 nẩy mầm.
(Động) Trích lấy, bỏ ra, lấy một phần trong cả bộ.
◎Như: trừu công phu 抽功夫 bỏ thời giờ ra (để làm gì đó).
(Động) Co, co rút.
◎Như: giá chủng bố tài tẩy nhất thứ tựu trừu liễu nhất thốn 這種布才洗一次就抽了一寸 vải này vừa giặt một lần đã co mất một tấc.
(Động) Tuôn ra, trào ra.
◎Như: trừu tứ 抽思 tuôn trào ý tứ.
(Động) Nhổ, trừ bỏ.
◇Thi Kinh 詩經: Ngôn trừu kì cức 言抽其棘 (Tiểu nhã 小雅, Sở tì 楚茨) Phải trừ bỏ gai góc.
trừu, như "trừu tượng" (vhn)
ắp, như "đầy ắp" (btcn)
ép, như "bắt ép" (btcn)
ẹp, như "nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp" (btcn)
trìu, như "trìu mến" (gdhn)
Nghĩa của 抽 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: TRỪU
1. rút; rút ra; lấy ra; chiết xuất; xoá sách; tẩy sách; làm mất đi; đưa ra; dẫn ra。把夹在中间的东西取出。
从信封里抽 出信纸。
rút thư từ trong phong bì ra.
2. rút ra; lấy ra; tách ra; tháo ra (một phần)。从中取出一部分。
抽 查。
kiểm tra bộ phận.
抽 肥补瘦。
lấy béo bù gầy.
3. trổ; đâm ra; mọc ra; nảy。(某些植物体)长出。
抽 芽。
nảy chồi.
谷子抽 穗。
lúa trổ bông.
4. hút; bơm; hấp thu; thu hút; lôi cuốn。吸。
抽 烟。
hút thuốc.
抽 水。
bơm nước (bằng máy).
5. co; rút; ngắn lại; co vào; rút vào。收缩。
这种布一洗就抽 。
loại vải này hễ giặt là co lại.
6. quất; đánh。打(多指用条状物)。
抽 陀螺。
quất co quay; đánh bông vụ (đồ chơi trẻ em).
鞭子一抽 ,牲口就走快了。
quất roi một cái, con vật liền bước nhanh hơn.
Từ ghép:
抽鼻子 ; 抽彩 ; 抽测 ; 抽查 ; 抽搐 ; 抽搭 ; 抽打 ; 抽地 ; 抽调 ; 抽丁 ; 抽动 ; 抽斗 ; 抽风 ; 抽干 ; 抽功夫 ; 抽换 ; 抽回 ; 抽检 ; 抽筋 ; 抽筋剥皮 ; 抽考 ; 抽空 ; 抽冷子 ; 抽搦 ; 抽泣 ; 抽气 ; 抽气机 ; 抽签 ; 抽青 ; 抽球 ; 抽取 ; 抽纱 ; 抽身 ; 抽水 ; 抽水机 ; 抽水马桶 ; 抽水站 ; 抽税 ; 抽丝 ; 抽穗 ; 抽缩 ; 抽苔 ; 抽薹 ; 抽屉 ; 抽头 ; 抽匣 ; 抽闲 ; 抽象 ; 抽象劳动 ; 抽象艺术 ;
抽薪止沸 ; 抽选 ; 抽芽 ; 抽烟 ; 抽样 ; 抽噎 ; 抽咽 ; 抽绎 ; 抽印 ; 抽壮丁
Số nét: 9
Hán Việt: TRỪU
1. rút; rút ra; lấy ra; chiết xuất; xoá sách; tẩy sách; làm mất đi; đưa ra; dẫn ra。把夹在中间的东西取出。
从信封里抽 出信纸。
rút thư từ trong phong bì ra.
2. rút ra; lấy ra; tách ra; tháo ra (một phần)。从中取出一部分。
抽 查。
kiểm tra bộ phận.
抽 肥补瘦。
lấy béo bù gầy.
3. trổ; đâm ra; mọc ra; nảy。(某些植物体)长出。
抽 芽。
nảy chồi.
谷子抽 穗。
lúa trổ bông.
4. hút; bơm; hấp thu; thu hút; lôi cuốn。吸。
抽 烟。
hút thuốc.
抽 水。
bơm nước (bằng máy).
5. co; rút; ngắn lại; co vào; rút vào。收缩。
这种布一洗就抽 。
loại vải này hễ giặt là co lại.
6. quất; đánh。打(多指用条状物)。
抽 陀螺。
quất co quay; đánh bông vụ (đồ chơi trẻ em).
鞭子一抽 ,牲口就走快了。
quất roi một cái, con vật liền bước nhanh hơn.
Từ ghép:
抽鼻子 ; 抽彩 ; 抽测 ; 抽查 ; 抽搐 ; 抽搭 ; 抽打 ; 抽地 ; 抽调 ; 抽丁 ; 抽动 ; 抽斗 ; 抽风 ; 抽干 ; 抽功夫 ; 抽换 ; 抽回 ; 抽检 ; 抽筋 ; 抽筋剥皮 ; 抽考 ; 抽空 ; 抽冷子 ; 抽搦 ; 抽泣 ; 抽气 ; 抽气机 ; 抽签 ; 抽青 ; 抽球 ; 抽取 ; 抽纱 ; 抽身 ; 抽水 ; 抽水机 ; 抽水马桶 ; 抽水站 ; 抽税 ; 抽丝 ; 抽穗 ; 抽缩 ; 抽苔 ; 抽薹 ; 抽屉 ; 抽头 ; 抽匣 ; 抽闲 ; 抽象 ; 抽象劳动 ; 抽象艺术 ;
抽薪止沸 ; 抽选 ; 抽芽 ; 抽烟 ; 抽样 ; 抽噎 ; 抽咽 ; 抽绎 ; 抽印 ; 抽壮丁
Chữ gần giống với 抽:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 抽
𢭆,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 䌷;
Pinyin: chou2, chou1;
Việt bính: cau1 cau4;
紬 trừu
(Danh) Đồ dệt, chức phẩm.
§ Thông trừu 綢.
(Động) Kéo ra, gỡ.
◎Như: trừu dịch 紬繹 gỡ kéo đầu mối ra.
(Động) Chắp nhặt.
◇Tư Mã Trinh 司馬貞: Trừu triệt cựu thư cố sự nhi thứ thuật chi 抽徹舊書故事而次述之 (Tác ẩn 索隱) Chắp nhặt hết các chuyện cũ sách xưa mà thuật lại theo thứ tự.
dò, như "dò lưới (bẫy bằng dây)" (vhn)
trừu, như "trừu (loại hàng dệt)" (btcn)
Pinyin: chou2, chou1;
Việt bính: cau1 cau4;
紬 trừu
Nghĩa Trung Việt của từ 紬
(Danh) Sợi thô, đồ dệt thô.(Danh) Đồ dệt, chức phẩm.
§ Thông trừu 綢.
(Động) Kéo ra, gỡ.
◎Như: trừu dịch 紬繹 gỡ kéo đầu mối ra.
(Động) Chắp nhặt.
◇Tư Mã Trinh 司馬貞: Trừu triệt cựu thư cố sự nhi thứ thuật chi 抽徹舊書故事而次述之 (Tác ẩn 索隱) Chắp nhặt hết các chuyện cũ sách xưa mà thuật lại theo thứ tự.
dò, như "dò lưới (bẫy bằng dây)" (vhn)
trừu, như "trừu (loại hàng dệt)" (btcn)
Nghĩa của 紬 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōu]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TRỪU
书
dẫn ra; ghép (câu chữ)。 引出;缀辑。Xem: 另见chóu"绸"。
Từ ghép:
紬绎
Số nét: 11
Hán Việt: TRỪU
书
dẫn ra; ghép (câu chữ)。 引出;缀辑。Xem: 另见chóu"绸"。
Từ ghép:
紬绎
Chữ gần giống với 紬:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Tự hình:

Dịch trừu sang tiếng Trung hiện đại:
动绵羊 《羊的一种, 公羊多有螺旋状大角, 母羊角细小或无角, 口吻长, 四肢短, 趾有蹄, 尾肥大, 毛白色, 长而卷曲。性温顺。变种很多, 有灰黑等颜色。毛是纺织品的重要原料, 皮可制革。》
抽回 《收回和撤销已经给予的或已拥有的事物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trừu
| trừu | 抽: | trừu tượng |
| trừu | 紬: | trừu (loại hàng dệt) |
| trừu | : | trừu (con cừu) |

Tìm hình ảnh cho: trừu Tìm thêm nội dung cho: trừu
