Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tổn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ tổn:
Biến thể phồn thể: 損;
Pinyin: sun3;
Việt bính: syun2;
损 tổn
tổn, như "tổn hại, tổn thất" (gdhn)
Pinyin: sun3;
Việt bính: syun2;
损 tổn
Nghĩa Trung Việt của từ 损
Giản thể của chữ 損.tổn, như "tổn hại, tổn thất" (gdhn)
Nghĩa của 损 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (損)
[sǔn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: TỔN
1. giảm。减少。
损益。
thêm bớt.
增损。
tăng giảm.
2. hại。损害。
损人利己。
hại người ích ta.
有益无损。
có lợi không có hại.
3. tổn hại。损坏。
破损。
phá hoại.
4. làm tổn thương。用尖刻的话挖苦人。
5. cay độc; độc địa。刻薄;恶毒。
Từ ghép:
损害 ; 损耗 ; 损坏 ; 损人利己 ; 损伤 ; 损失 ; 损益
[sǔn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: TỔN
1. giảm。减少。
损益。
thêm bớt.
增损。
tăng giảm.
2. hại。损害。
损人利己。
hại người ích ta.
有益无损。
có lợi không có hại.
3. tổn hại。损坏。
破损。
phá hoại.
4. làm tổn thương。用尖刻的话挖苦人。
5. cay độc; độc địa。刻薄;恶毒。
Từ ghép:
损害 ; 损耗 ; 损坏 ; 损人利己 ; 损伤 ; 损失 ; 损益
Chữ gần giống với 损:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 损
損,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 损;
Pinyin: sun3;
Việt bính: syun2
1. [折損] chiết tổn 2. [勞損] lao tổn 3. [傷損] thương tổn;
損 tổn
◎Như: tổn thượng ích hạ 損上益下 bớt của người trên thêm cho kẻ dưới.
◇Sử Kí 史: Hữu năng tăng tổn nhất tự giả, dữ thiên kim 有能增損一字者, 予千金 (Lã Bất Vi liệt truyện 呂不韋列傳) Người nào có thể thêm hay bớt một chữ thì xin biếu một nghìn lạng vàng.
(Động) Mất.
◇Thương quân thư 商君書: Dĩ chiến tất tổn kì tướng 以戰必損其將 (Thận pháp 慎法) Đánh trận như thế thì ắt sẽ mất tướng.
(Động) Làm hại, hủy hoại.
◎Như: tổn nhân lợi kỉ 損人利己 hại người lợi mình, phá tổn 破損 phá hại.
(Động) Đè nén xuống, khiêm nhượng.
◇Tấn Thư 晉書: Phu tính chí thận. Tuyên Đế chấp chánh, thường tự thối tổn 孚性至慎. 宣帝執政, 常自退損 (An Bình Hiến Vương Phu truyện 安平獻王孚傳) (Vương) Phu tính hết mực cẩn trọng. Khi Tuyên Đế nắm quyền chính, thường tự khiêm thối.
(Động) Nhiếc móc, đay nghiến.
◎Như: nhĩ biệt tổn nhân liễu 你別損人了 anh đừng nhiếc móc người ta nữa.
(Tính) Hiểm độc, ác nghiệt (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: giá pháp tử chân tổn 這法子眞損 cách đó hiểm độc thật.
tốn, như "tốn kém" (vhn)
tổn, như "tổn hại, tổn thất" (btcn)
tủn, như "tủn mủn" (btcn)
vin, như "vin cành" (btcn)
tỏn, như "tí tỏn (vụn vặt)" (gdhn)
Pinyin: sun3;
Việt bính: syun2
1. [折損] chiết tổn 2. [勞損] lao tổn 3. [傷損] thương tổn;
損 tổn
Nghĩa Trung Việt của từ 損
(Động) Giảm bớt.◎Như: tổn thượng ích hạ 損上益下 bớt của người trên thêm cho kẻ dưới.
◇Sử Kí 史: Hữu năng tăng tổn nhất tự giả, dữ thiên kim 有能增損一字者, 予千金 (Lã Bất Vi liệt truyện 呂不韋列傳) Người nào có thể thêm hay bớt một chữ thì xin biếu một nghìn lạng vàng.
(Động) Mất.
◇Thương quân thư 商君書: Dĩ chiến tất tổn kì tướng 以戰必損其將 (Thận pháp 慎法) Đánh trận như thế thì ắt sẽ mất tướng.
(Động) Làm hại, hủy hoại.
◎Như: tổn nhân lợi kỉ 損人利己 hại người lợi mình, phá tổn 破損 phá hại.
(Động) Đè nén xuống, khiêm nhượng.
◇Tấn Thư 晉書: Phu tính chí thận. Tuyên Đế chấp chánh, thường tự thối tổn 孚性至慎. 宣帝執政, 常自退損 (An Bình Hiến Vương Phu truyện 安平獻王孚傳) (Vương) Phu tính hết mực cẩn trọng. Khi Tuyên Đế nắm quyền chính, thường tự khiêm thối.
(Động) Nhiếc móc, đay nghiến.
◎Như: nhĩ biệt tổn nhân liễu 你別損人了 anh đừng nhiếc móc người ta nữa.
(Tính) Hiểm độc, ác nghiệt (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: giá pháp tử chân tổn 這法子眞損 cách đó hiểm độc thật.
tốn, như "tốn kém" (vhn)
tổn, như "tổn hại, tổn thất" (btcn)
tủn, như "tủn mủn" (btcn)
vin, như "vin cành" (btcn)
tỏn, như "tí tỏn (vụn vặt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 損:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 損
损,
Tự hình:

Pinyin: zun3, kuo4;
Việt bính: zyun2;
噂 tổn
Nghĩa Trung Việt của từ 噂
(Động) Tụ tập trò chuyện.(Phó) Tổn đạp 噂沓 nói nhiều, lắm lời, bàn luận lung tung.
ton, như "ton hót" (vhn)
tun, như "tun hút" (btcn)
Nghĩa của 噂 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔn]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt:
ồn ào; om sòm; huyên náo。聚语
Số nét: 15
Hán Việt:
ồn ào; om sòm; huyên náo。聚语
Chữ gần giống với 噂:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Dị thể chữ 噂
譐,
Tự hình:

Dịch tổn sang tiếng Trung hiện đại:
损耗; 消耗; 耗费 《损失消耗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tổn
| tổn | 损: | tổn hại, tổn thất |
| tổn | 損: | tổn hại, tổn thất |
| tổn | 撙: | tổn (để dành) |

Tìm hình ảnh cho: tổn Tìm thêm nội dung cho: tổn
