Dưới đây là các chữ có bộ Khuyển [犭, 犬]:

Khuyển [Khuyển]

U+72AD, tổng 3 nét, bộ Khuyển (犬)
Phiên âm: quǎn; Nghĩa: Con chó

Tìm thấy 297 chữ có bộ Khuyển [犭]

khuyển [3], khuyển [4], [5], phạm [5], [5], 𤜠 [5], [6], ngạn, ngan, hãn [6], [6], quánh [6], [6], 𤜬 [6], 𤜭 [6], [7], [7], [7], [7], trạng [7], do, dứu [7], [7], [7], [7], duẫn [7], cuồng [7], nữu [7], địch, thích [7], [7], bái [7], [7], 𤜯 [7], 𤝋 [7], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], trạng [8], phi [8], tính, tinh [8], [8], hiệp [8], hồ [8], phí [8], phi [8], [8], dứu [8], cẩu [8], [8], thư [8], đán [8], [8], tiển [8], nanh [8], 𤝑 [8], 𤝞 [8], 𤝫 [8], [9], [9], [9], [9], [9], ngận, ngoan [9], giảo [9], [9], tuẫn [9], nhung [9], thú [9], [9], độc [9], hiệp [9], sư [9], quái [9], tranh [9], ngục [9], tôn [9], 𤝰 [9], 𤝹 [9], 𤞐 [9], 𤞑 [9], 𤞒 [9], 𤞓 [9], 𤞔 [9], 𤞕 [9], 𤞖 [9], 𤞘 [9], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], bệ [10], [10], quyến [10], li [10], hiệp [10], ngân [10], toan [10], lang [10], bái [10], lị [10], hãn [10], hiểm [10], [10], 𤞦 [10], 𤞧 [10], 𤞨 [10], 𤞩 [10], 𤞪 [10], 𤞫 [10], 𤞺 [10], 𤞻 [10], 𤞼 [10], 𤞽 [10], 𤟂 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], 㹿 [11], [11], [11], [11], nghê [11], liệp [11], [11], [11], mi, di [11], xương [11], y, ỷ, ả [11], chế [11], tranh [11], [11], mãnh [11], sai [11], thốt [11], xá [11], [11], [11], oa [11], trư [11], miêu [11], [11], 𤟛 [11], [12], [12], [12], [12], [12], tiêu [12], hồ [12], [12], ổi [12], [12], tinh [12], vị [12], nhu [12], [12], hầu [12], do, dứu [12], [12], [12], hoạt [12], sưu [12], 𤟰 [12], 𤠂 [12], 𤠃 [12], 𤠄 [12], 𤠅 [12], 𤠆 [12], 𤠋 [12], 𪺹 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], hiến [13], du [13], dao [13], tôn [13], viên [13], [13], sư [13], trăn [13], [13], 𤠑 [13], 𤠚 [13], 𤠤 [13], 𤠰 [13], 𤠱 [13], 𤠲 [13], 𤠳 [13], 𤠴 [13], 𤠶 [13], 𤠷 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], ngai [14], ngục [14], kính [14], chương [14], ngao [14], tỏa [14], 𤠹 [14], 𤡁 [14], 𤡌 [14], 𤡚 [14], 𤡛 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], tưởng [15], quyết, quệ [15], tệ [15], [15], [15], đồng [15], lão, liêu [15], [15], cát, liệp, hát [15], 𤡮 [15], 𤡱 [15], 𤢇 [15], 𤢈 [15], [16], [16], [16], [16], quyến [16], độc [16], quái [16], hiểm [16], giải, hải [16], thát [16], hoạch [16], [16], 𤢔 [16], 𤢕 [16], 𤢗 [16], 𤢤 [16], 𤢥 [16], [17], [17], [17], tiển [17], huân [17], nanh [17], [17], [17], quánh, cảnh [17], 𤢪 [17], 𤢫 [17], 𤢬 [17], [18], liệp [18], [18], 𤢽 [18], 𤢾 [18], 𤢿 [18], 𤣄 [18], [19], [19], thú [19], [19], thát [19], [20], [20], [20], [20], hiến [20], mi, di [20], hoan [20], [22], hiểm [22], 𤣚 [22], quặc [23], [24], 𤣡 [24],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),