Từ: cức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ cức:

亟 cức, khí茍 cức革 cách, cức棘 cức殛 cức

Đây là các chữ cấu thành từ này: cức

cức, khí [cức, khí]

U+4E9F, tổng 8 nét, bộ Nhị 二
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2, qi4;
Việt bính: gik1 kei3;

cức, khí

Nghĩa Trung Việt của từ 亟

(Tính) Kíp, gấp.
◎Như: nhu dụng thậm cức
cần dùng rất kíp.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tháo văn báo đại kinh viết: Duyện Châu hữu thất, sử ngô vô gia khả quy hĩ, bất khả bất cức đồ chi : , 使, (Đệ thập nhất hồi) (Tào) Tháo nghe tin báo hoảng sợ nói: Nếu mất Duyện Châu, ta sẽ không còn chỗ về nữa, không thể không gấp lo toan.Một âm là khí.

(Phó)
Luôn luôn, nhiều lần.
◎Như: khí vấn khí quỹ đỉnh nhục hỏi luôn đưa thịt ăn luôn.

cấc, như "lấc cấc" (vhn)
cức, như "cức phán (rất mong)" (btcn)
cực, như "cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ" (gdhn)

Nghĩa của 亟 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 8
Hán Việt: CỨC

cấp bách; ngay。急迫地。
亟待解决。
cần giải quyết ngay.
亟须纠正。
phải sửa chữa ngay.
Ghi chú: 另见q́
Từ ghép:
亟亟
[qì]
Bộ: 乙(Ấp)
Hán Việt: CỨC
nhiều lần。屡次。
亟来问讯。
nhiều lần hỏi thăm tin tức.
Ghi chú: 另见jí。

Chữ gần giống với 亟:

, , , , 𠄯,

Chữ gần giống 亟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亟 Tự hình chữ 亟 Tự hình chữ 亟 Tự hình chữ 亟

cức [cức]

U+830D, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gau2;

cức

Nghĩa Trung Việt của từ 茍

(Động) Tự răn mình, tự cảnh giác.

Chữ gần giống với 茍:

, , 𦬹, 𦬻, 𦭒, 𦭟, 𦭦, 𦭧, 𦭪,

Dị thể chữ 茍

,

Chữ gần giống 茍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茍 Tự hình chữ 茍 Tự hình chữ 茍 Tự hình chữ 茍

cách, cức [cách, cức]

U+9769, tổng 9 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge2, ji2, ji3;
Việt bính: gaak3 gaap3 gik1
1. [變革] biến cách 2. [兵革] binh cách 3. [改革] cải cách 4. [革故鼎新] cách cố đỉnh tân 5. [革職] cách chức 6. [革面] cách diện 7. [革面洗心] cách diện tẩy tâm 8. [革命] cách mệnh 9. [革心] cách tâm 10. [革新] cách tân;

cách, cức

Nghĩa Trung Việt của từ 革

(Động) Đổi, thay.
◎Như: cách mệnh
đổi triều đại, thay đổi chế độ.
§ Ghi chú: Xem thêm từ này.

(Động)
Trừ bỏ đi.
◎Như: cách chức tước bỏ chức vị.
◇Lưu Trú : Lập lễ giáo dĩ cách kì tệ tính, phong di tục dịch nhi thiên hạ chánh hĩ , (Phong tục ) Đặt lễ giáo để trừ bỏ tính xấu xa, thay đổi phong tục mà thiên hạ thành chính trực vậy.

(Danh)
Da giống thú đã thuộc, bỏ sạch lông.
◇Thi Kinh : Cao dương chi cách, Tố ti ngũ vực , (Thiệu nam , Cao dương ) (Áo) bằng da cừu, Tơ trắng trăm sợi (tức là năm "vực").

(Danh)
Da.
◇Lễ Kí : Phu cách sung doanh, nhân chi phì dã , (Lễ vận ) Da dẻ dày dặn, người bép mập.

(Danh)
Tiếng cách, một tiếng trong bát âm.
◎Như: tiếng trống tiếng bộc gọi là tiếng cách.

(Danh)
Lông cánh loài chim.

(Danh)
Áo giáp mũ trụ (của quân đội thời xưa).
◎Như: binh cách áo giáp của quân lính.
◇Sử Kí : Cố kiên cách lợi binh bất túc dĩ vi thắng, cao thành thâm trì bất túc dĩ vi cố, nghiêm lệnh phồn hình bất túc dĩ vi uy , , (Lễ thư ) Cho nên áo dày mũ trụ, vũ khí sắc bén chưa đủ để mà thắng trận, thành cao hào sâu chưa đủ là kiên cố, lệnh nghiêm khắc, hình phạt nhiều chưa đủ ra uy.

(Danh)
Họ Cách.Một âm là cức.

(Tính)
Nguy cấp.
◎Như: bệnh cức bệnh nguy kịch.
◇Lễ Kí : Phu tử chi bệnh cức hĩ (Đàn cung thượng ) Bệnh của thầy đã nguy ngập.

cách, như "cách mạng; cải cách; cách chức" (gdhn)
rắc, như "gieo rắc" (gdhn)

Nghĩa của 革 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 9
Hán Việt: CÁCH
1. da thuộc; da。去了毛并且加过工的兽皮。
皮革
da
2. họ Cách。姓。
3. cải cách; thay đổi。改变。
革新
cách tân; đổi mới.
变革
cải cách
4. khai trừ; cách chức。开除;撤除(职务)。
开革
khai trừ
革职
cách chức
Ghi chú: 另见jí
Từ ghép:
革出 ; 革除 ; 革故鼎新 ; 革履 ; 革命 ; 革命家 ; 革新 ; 革职
[jí]
Bộ: 革(Cách)
Hán Việt: CÁCH

nguy cấp; nguy kịch (bệnh)。(病)危急。

Chữ gần giống với 革:

,

Chữ gần giống 革

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 革 Tự hình chữ 革 Tự hình chữ 革 Tự hình chữ 革

cức [cức]

U+68D8, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2;
Việt bính: gik1
1. [棘皮動物] cức bì động vật 2. [棘人] cức nhân 3. [棘楚] cức sở 4. [棘心] cức tâm 5. [棘手] cức thủ 6. [荊天棘地] kinh thiên cức địa;

cức

Nghĩa Trung Việt của từ 棘

(Danh) Cây gai, một thứ cây gỗ dắn ruột đỏ nhiều gai.
§ Ghi chú: Cây cức hay móc áo người, người đi đường rất sợ, cho nên đường xá hiểm trở gọi là kinh cức
.
◎Như: kinh thiên cức địa trời đất chông gai, ý nói loạn lạc không chỗ nào yên vậy. Sự gì khó làm được cũng gọi là cức thủ . Đời Ngũ Đại học trò vào thi hay làm ồn, quan trường bắt trồng gai kín cả xung quanh trường thi, cấm ra vào ồn ào, nên gọi thi Hương, thi Hội là cức vi .

(Danh)
Vũ khí cán dài.
§ Thông kích .

(Danh)
Thời nhà Chu, ở ngoài cung đình cho trồng hòe và cức. Khi hội kiến với thiên tử, các quan Tam Công đứng đối diện với ba cây hòe, quần thần đứng bên phải bên trái dưới chín cây cức. Cho nên gọi tam công cửu khanh (ba quan công chín quan khanh) là tam hòe cửu cức . Đời sau gọi các quan to là cức.
◎Như: cức khanh , cức thự dinh quan khanh.

(Danh)
Họ Cức.

(Tính)
Khó khăn, nguy khốn.
◇Thi Kinh : Duy viết vu sĩ, Khổng cức thả đãi , (Tiểu nhã , Vũ vô chánh ) Chỉ nói việc đi làm quan, Rất khốn khó và nguy hiểm.

gấc, như "xôi gấc" (vhn)
cức, như "cức bì" (btcn)

Nghĩa của 棘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: CỨC
cây táo chua。酸枣树。
Từ ghép:
棘轮 ; 棘皮动物 ; 棘手 ; 棘爪

Chữ gần giống với 棘:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 棘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棘 Tự hình chữ 棘 Tự hình chữ 棘 Tự hình chữ 棘

cức [cức]

U+6B9B, tổng 12 nét, bộ Đãi 歹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2;
Việt bính: gik1;

cức

Nghĩa Trung Việt của từ 殛

(Động) Giết chết.
◎Như: lôi cức
bị sét đánh chết.

(Động)
Trừng phạt.
cức, như "lôi cức (bị sét đánh chết)" (gdhn)

Nghĩa của 殛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 13
Hán Việt: CỨC

giết chết; làm chết。杀死。
雷殛。
sét đánh chết.

Chữ gần giống với 殛:

,

Chữ gần giống 殛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殛 Tự hình chữ 殛 Tự hình chữ 殛 Tự hình chữ 殛

Nghĩa chữ nôm của chữ: cức

cức:cức phán (rất mong)
cức:cức bì
cức:lôi cức (bị sét đánh chết)
cức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cức Tìm thêm nội dung cho: cức