Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: muội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ muội:
Pinyin: mei4;
Việt bính: mui6
1. [胞妹] bào muội 2. [胞姊妹] bào tỉ muội 3. [表姊妹] biểu tỉ muội 4. [姨妹] di muội 5. [令妹] lệnh muội;
妹 muội
Nghĩa Trung Việt của từ 妹
(Danh) Xưng vị: (1) Em gái.◎Như: tỉ muội 姊妹 chị em gái, huynh muội 兄妹 anh và em gái. (2) Giữa những người nữ ngang bậc, xưng người nhỏ tuổi là muội.
(Danh) Người nữ tự xưng với những người ngang hàng (khiêm từ).
◎Như: tiểu muội ngã niên ấu vô tri, thỉnh đa đa chỉ giáo 小妹我年幼無知, 請多多指教 em tuổi nhỏ không biết, xin mọi người chỉ bảo cho.
(Danh) Phiếm chỉ thiếu nữ.
◇Tây du kí 西遊記: Giá bảo tràng hạ nãi nguyệt cung Thái Âm tinh quân, lưỡng biên đích tiên muội thị nguyệt lí Thường nga 這寶幢下乃月宮太陰星君, 兩邊的仙妹是月裡嫦娥 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Dưới lọng báu này là Thái Âm tinh quân ở cung trăng, hai bên là các nàng tiên Hằng Nga ở trên đó.
muội, như "hiền muội" (vhn)
Nghĩa của 妹 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: MUỘI
1. em gái。妹妹。
姐妹。
chị em gái.
兄妹。
anh trai em gái.
2. em gái họ。亲戚中同辈而年纪比自己小的女子。
表妹。
em gái họ; biểu muội.
Từ ghép:
妹夫 ; 妹妹 ; 妹婿 ; 妹子
[mò]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: MẠT
Mạt Hỉ (thường dùng làm tên người) (theo truyền thuyết xưa là phi tử của vua Kiệt thời nhà Hạ, Trung Quốc) 。用于人名,妹喜、传说中夏王桀的妃子。
Số nét: 8
Hán Việt: MUỘI
1. em gái。妹妹。
姐妹。
chị em gái.
兄妹。
anh trai em gái.
2. em gái họ。亲戚中同辈而年纪比自己小的女子。
表妹。
em gái họ; biểu muội.
Từ ghép:
妹夫 ; 妹妹 ; 妹婿 ; 妹子
[mò]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: MẠT
Mạt Hỉ (thường dùng làm tên người) (theo truyền thuyết xưa là phi tử của vua Kiệt thời nhà Hạ, Trung Quốc) 。用于人名,妹喜、传说中夏王桀的妃子。
Chữ gần giống với 妹:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

U+6CAC, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mei4, hui4;
Việt bính: mei6 mui6 mut3;
沬 muội, mội
Nghĩa Trung Việt của từ 沬
(Danh) Tên đất, ấp của nước Vệ 衛 thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Hà Nam.(Danh) Ánh sáng mờ mờ.
◇Dịch Kinh 易經: Nhật trung kiến muội 日中見沬 (Phong quái 豐卦) Trong ngày thấy ánh sáng mờ mờ.
§ Cũng đọc là mội.
vợi, như "vợi nỗi buồn" (vhn)
Nghĩa của 沬 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèi]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "昧"。同"昧"。
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "昧"。同"昧"。
Chữ gần giống với 沬:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: mei4;
Việt bính: mui6
1. [暗昧] ám muội 2. [冒昧] mạo muội 3. [冥昧] minh muội 4. [三昧] tam muội;
昧 muội
Nghĩa Trung Việt của từ 昧
(Tính) Mờ mờ, không sáng, hôn ám.◎Như: muội đán 昧旦 mờ mờ sáng, ái muội 曖昧 mờ mịt.
(Tính) U mê, tối tăm, dốt.
◎Như: hôn muội 昏昧 tối tăm không hiểu lẽ gì, ngu muội 愚昧 dốt nát.
(Động) Giấu diếm, ẩn tàng.
◎Như: thập kim bất muội 拾金不昧 nhặt được vàng không giấu (thấy tiền của người khác làm rơi mất, không tham lấy làm của mình).
(Động) Làm trái.
◎Như: bất yếu muội trước lương tâm tố sự 不要昧著良心做事 không chịu làm việc gì trái với lương tâm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã tưởng tha hồi Kế Châu tham mẫu tham sư, kì ước bách nhật tiện hồi. Kim kinh nhật cửu, bất tri tín tức, mạc phi muội tín bất lai? 我想他回薊州探母參師, 期約百日便回. 今經日久, 不知信息, 莫非昧信不來? (Đệ tứ thập tứ hồi) Tôi cứ nghĩ ông ấy về Kế Châu thăm mẹ thăm thấy, và hẹn một trăm ngày rồi trở lại. Bây giờ đã lâu rồi mà không có tin tức, chẳng lẽ lại thất hứa không đến nữa?
(Động) Mạo phạm, liều lĩnh.
◎Như: mạo muội 冒昧 làm liều, làm bừa.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Thần muội tử, nguyện vọng kiến đại vương 臣昧死, 願望見大王 (Sơ kiến Tần 初見秦) Thần liều chết, cầu mong gặp đại vương.
muội, như "ám muội" (vhn)
mội, như "lỗ mội" (btcn)
Nghĩa của 昧 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèi]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: MUỘI
1. mờ mịt; mê muội; mơ hồ。糊涂;不明白。
蒙昧。
mông muội.
愚昧。
ngu muội.
素昧平生(一向不认识)。
bình sinh chưa hề biết đến; từ thuở cha sinh mẹ đẻ tới giờ chưa nghe thấy.
2. che giấu。隐藏。
拾金不昧。
nhặt được vàng không giấu giếm.
昧良心。
che dấu lương tâm.
Từ ghép:
昧心
Số nét: 9
Hán Việt: MUỘI
1. mờ mịt; mê muội; mơ hồ。糊涂;不明白。
蒙昧。
mông muội.
愚昧。
ngu muội.
素昧平生(一向不认识)。
bình sinh chưa hề biết đến; từ thuở cha sinh mẹ đẻ tới giờ chưa nghe thấy.
2. che giấu。隐藏。
拾金不昧。
nhặt được vàng không giấu giếm.
昧良心。
che dấu lương tâm.
Từ ghép:
昧心
Chữ gần giống với 昧:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Pinyin: mei4;
Việt bính: mui6;
眛 muội
Nghĩa Trung Việt của từ 眛
(Tính) Mắt không sáng.(Tính) U mê, tối tăm, không hiểu gì.
muội, như "mê muội" (vhn)
Nghĩa của 眛 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèi]Bộ: 目- Mục
Số nét: 10
Hán Việt: MUỘI
1. không thấy đường; mờ; không sáng; không có thần。目不明。
2. không hiểu lý lẽ。昏昧;不明事理。
Số nét: 10
Hán Việt: MUỘI
1. không thấy đường; mờ; không sáng; không có thần。目不明。
2. không hiểu lý lẽ。昏昧;不明事理。
Chữ gần giống với 眛:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Tự hình:

Dịch muội sang tiếng Trung hiện đại:
灰 《物质经过燃烧后剩下的粉末状的东西。》muội khói; tàn thuốc烟灰。 烟炱。
妹妹 《同父母(或指同父、只同母)而年纪比自己小的女子。》
暗昧 《愚昧。 >
Muội
沫 《商朝的都城, 又称朝歌, 在今河南汤阴县南。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: muội
| muội | 妹: | hiền muội |
| muội | 昧: | ám muội |
| muội | 㶬: | muội nồi (nhọ nồi) |
| muội | 眛: | mê muội |

Tìm hình ảnh cho: muội Tìm thêm nội dung cho: muội
