Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ phàn:
Biến thể phồn thể: 礬;
Pinyin: fan2, hua1, xu1;
Việt bính: faan4;
矾 phàn
phèn, như "đường phèn" (gdhn)
Pinyin: fan2, hua1, xu1;
Việt bính: faan4;
矾 phàn
Nghĩa Trung Việt của từ 矾
Giản thể của chữ 礬.phèn, như "đường phèn" (gdhn)
Nghĩa của 矾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (礬)
[fán]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: PHÀN
phèn; phèn chua。泛称某些金属硫酸盐的含水复盐,如明矾、胆矾、绿矾。
[fán]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: PHÀN
phèn; phèn chua。泛称某些金属硫酸盐的含水复盐,如明矾、胆矾、绿矾。
Dị thể chữ 矾
礬,
Tự hình:

Pinyin: fan2, pan2, fan4;
Việt bính: faan4;
樊 phiền, phàn
Nghĩa Trung Việt của từ 樊
(Danh) Lồng chim hoặc thú.◇Nguyễn Du 阮攸: Thử thân dĩ tác phiền lung vật 此身已作樊籠物 (Tân thu ngẫu hứng 新秋偶興) Thân này đã làm vật trong lồng.
(Danh) Rào, giậu.
§ Thông phiên 藩.
(Danh) Họ Phiền.
(Động) Quây quanh, làm rào giậu để che chở.
◇Thi Kinh 詩經: Chiết liễu phiền phố 折柳樊圃 (Tề phong 齊風, Đông phương vị minh 東方未明) Chặt liễu để rào vườn rau.
(Tính) Phiền nhiên 樊然 lộn xộn, hỗn tạp.
◇Trang Tử 莊子: Tự ngã quan chi, nhân nghĩa chi đoan, thị phi chi đồ, phiền nhiên hào loạn, ngô ô năng tri kì biện! 自我觀之, 仁義之端, 是非之塗, 樊然殽亂, 吾惡能知其辯 (Tề vật luận 齊物論) Tự ta coi nó, thì đầu mối của nhân nghĩa, đường lối của phải trái, lộn xộn rối tung, ta làm sao mà phân biệt được.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phàn.
phàn, như "phàn nàn" (vhn)
phưng, như "phưng phức" (btcn)
Nghĩa của 樊 trong tiếng Trung hiện đại:
[fán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: PHÀN
1. hàng rào; rào; rào giậu。篱笆。
樊篱
hàng rào; rào giậu
2. họ Phàn。姓。
Từ ghép:
樊篱 ; 樊笼
Số nét: 15
Hán Việt: PHÀN
1. hàng rào; rào; rào giậu。篱笆。
樊篱
hàng rào; rào giậu
2. họ Phàn。姓。
Từ ghép:
樊篱 ; 樊笼
Chữ gần giống với 樊:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樊
棥,
Tự hình:

Pinyin: pan1, lei2;
Việt bính: paan1;
攀 phàn, phan
Nghĩa Trung Việt của từ 攀
(Động) Vin, nắm lấy.◎Như: phàn chi 攀枝 vin cành.
◇Tây du kí 西遊記: Khiêu thụ phàn chi, thải hoa mịch quả 跳樹攀枝, 采花覓果耍 (Đệ nhất hồi) Leo cây vin cành, hái hoa tìm quả.
(Động) Leo lên, trèo.
◎Như: phàn thụ 攀樹 leo cây.
(Động) Đuổi kịp, theo kịp tiền nhân.
(Động) Nói chuyện, bàn bạc, thảo luận.
◇Quan Hán Khanh 關漢卿: Mỗi nhật chỉ tại Thanh An quan, hòa Bạch Cô Cô phàn ta nhàn thoại 每日只在清安觀, 和白姑姑攀些閒話 (Vọng giang đình 望江亭, Đệ nhất chiệp) Mỗi ngày chỉ ở đền Thanh An, cùng Bạch Cô Cô chuyện vãn nhàn đàm.
(Động) Dựa vào.
◎Như: phàn thân 攀親 nói nhún mình là hèn mà xin kết dâu gia với nơi cao quý.
(Động) Liên lụy, dính líu.
◎Như: phàn xả 攀扯 dính vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khổng Minh viết: Tha đảo cứu nhĩ, nhĩ phản phàn tha 孔明曰: 他倒救你, 你反攀他 (Hồi 100) Hắn đến cứu ngươi, ngươi lại còn đổ vây cho hắn.
(Động) Ngắt, bẻ.
◎Như: phàn chiết 攀折 bẻ gẫy.
◇Lí Bạch 李白: Phàn hoa tặng viễn nhân 攀花贈遠人 (Giang Hạ tống Trương Thừa 江夏送張丞) Bẻ hoa tặng người xa.
(Động) Quấn, bó, ràng rịt.
◇Đại Kim quốc chí 大金國志: Thượng dĩ tiễn sang, bạch phàn kì tí 尚以箭瘡, 帛攀其臂 (Thái Tông văn liệt hoàng đế ngũ 太宗文烈皇帝五) Đem vết thương do tên bắn, lấy lụa ràng rịt cánh tay.
§ Cũng đọc là phan.
phan, như "phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)" (gdhn)
Nghĩa của 攀 trong tiếng Trung hiện đại:
[pān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 19
Hán Việt: PHÁN
1. leo; trèo; vịn; bám; víu (bám vào vật để leo lên)。抓住东西向上爬。
攀登。
leo lên.
攀树。
trèo cây.
攀着绳子往上爬。
bám vào dây trèo lên.
2. bấu víu; nhờ vả; kết thân với những người có địa vị cao hơn mình。指跟地位高的人结亲戚或拉关系。
高攀。
kết thân với những người có địa vị cao.
攀龙附凤。
dựa dẫm vào những kẻ có quyền thế.
3. dính líu; bắt chuyện。设法接触;牵扯。
攀谈。
bắt chuyện.
攀扯。
dính líu.
Từ ghép:
攀扯 ; 攀登 ; 攀附 ; 攀供 ; 攀龙附凤 ; 攀亲 ; 攀谈 ; 攀缘 ; 攀缘茎 ; 攀折 ; 攀枝花
Số nét: 19
Hán Việt: PHÁN
1. leo; trèo; vịn; bám; víu (bám vào vật để leo lên)。抓住东西向上爬。
攀登。
leo lên.
攀树。
trèo cây.
攀着绳子往上爬。
bám vào dây trèo lên.
2. bấu víu; nhờ vả; kết thân với những người có địa vị cao hơn mình。指跟地位高的人结亲戚或拉关系。
高攀。
kết thân với những người có địa vị cao.
攀龙附凤。
dựa dẫm vào những kẻ có quyền thế.
3. dính líu; bắt chuyện。设法接触;牵扯。
攀谈。
bắt chuyện.
攀扯。
dính líu.
Từ ghép:
攀扯 ; 攀登 ; 攀附 ; 攀供 ; 攀龙附凤 ; 攀亲 ; 攀谈 ; 攀缘 ; 攀缘茎 ; 攀折 ; 攀枝花
Chữ gần giống với 攀:
攀,Tự hình:

Biến thể giản thể: 矾;
Pinyin: fan2, qi1, shi2, zhi4;
Việt bính: faan4
1. [白礬] bạch phàn;
礬 phàn
§ Có nhiều thứ phèn, thứ trắng gọi là minh phàn 明礬 hay bạch phàn 白礬 dùng để làm thuốc, để lọc nước, để nhuộm, dùng rất nhiều việc. Thứ xanh gọi là thanh phàn 青礬 cũng dùng để làm thuốc nhưng độc. Thứ xanh lục gọi là tạo phàn 皂礬 hay thủy lục phàn 水綠礬, dùng để nhuộm màu đen.
(Danh) Tên gọi tắt của san phàn hoa 山礬花, hoa trắng và thơm.
§ Tục gọi là đính hoa 椗花.
(Động) Lấy nước keo pha phèn ngâm tẩy giấy sống hoặc lụa sống, dùng để viết hoặc vẽ.
phèn, như "đường phèn" (vhn)
phàn, như "phàn (phèn): minh phàn" (btcn)
Pinyin: fan2, qi1, shi2, zhi4;
Việt bính: faan4
1. [白礬] bạch phàn;
礬 phàn
Nghĩa Trung Việt của từ 礬
(Danh) Chất phèn.§ Có nhiều thứ phèn, thứ trắng gọi là minh phàn 明礬 hay bạch phàn 白礬 dùng để làm thuốc, để lọc nước, để nhuộm, dùng rất nhiều việc. Thứ xanh gọi là thanh phàn 青礬 cũng dùng để làm thuốc nhưng độc. Thứ xanh lục gọi là tạo phàn 皂礬 hay thủy lục phàn 水綠礬, dùng để nhuộm màu đen.
(Danh) Tên gọi tắt của san phàn hoa 山礬花, hoa trắng và thơm.
§ Tục gọi là đính hoa 椗花.
(Động) Lấy nước keo pha phèn ngâm tẩy giấy sống hoặc lụa sống, dùng để viết hoặc vẽ.
phèn, như "đường phèn" (vhn)
phàn, như "phàn (phèn): minh phàn" (btcn)
Dị thể chữ 礬
矾,
Tự hình:

Pinyin: fan2;
Việt bính: faan4;
蠜 phàn
Nghĩa Trung Việt của từ 蠜
(Danh) Một loài sâu, phun mùi hôi rất hăng.§ Còn gọi là: phụ phàn 負蠜, phụ bàn 負盤, hành dạ 行夜, phỉ liêm 蜚蠊.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phàn
| phàn | 吩: | phàn nàn |
| phàn | 𡃎: | phàn nàn |
| phàn | 樊: | phàn nàn |
| phàn | 焚: | phàn nàn |
| phàn | 礬: | phàn (phèn): minh phàn |
| phàn | 釩: | phàn (chất vanadium) |
| phàn | 钒: | phàn (chất vanadium) |

Tìm hình ảnh cho: phàn Tìm thêm nội dung cho: phàn
