Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ phàn:

矾 phàn樊 phiền, phàn攀 phàn, phan礬 phàn蠜 phàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: phàn

phàn [phàn]

U+77FE, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 礬;
Pinyin: fan2, hua1, xu1;
Việt bính: faan4;

phàn

Nghĩa Trung Việt của từ 矾

Giản thể của chữ .
phèn, như "đường phèn" (gdhn)

Nghĩa của 矾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (礬)
[fán]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: PHÀN
phèn; phèn chua。泛称某些金属硫酸盐的含水复盐,如明矾、胆矾、绿矾。

Chữ gần giống với 矾:

, , , , , , , , , , 𥐞, 𥐦, 𥐧, 𥐨,

Dị thể chữ 矾

,

Chữ gần giống 矾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矾 Tự hình chữ 矾 Tự hình chữ 矾 Tự hình chữ 矾

phiền, phàn [phiền, phàn]

U+6A0A, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan2, pan2, fan4;
Việt bính: faan4;

phiền, phàn

Nghĩa Trung Việt của từ 樊

(Danh) Lồng chim hoặc thú.
◇Nguyễn Du
: Thử thân dĩ tác phiền lung vật (Tân thu ngẫu hứng ) Thân này đã làm vật trong lồng.

(Danh)
Rào, giậu.
§ Thông phiên .

(Danh)
Họ Phiền.

(Động)
Quây quanh, làm rào giậu để che chở.
◇Thi Kinh : Chiết liễu phiền phố (Tề phong , Đông phương vị minh ) Chặt liễu để rào vườn rau.

(Tính)
Phiền nhiên lộn xộn, hỗn tạp.
◇Trang Tử : Tự ngã quan chi, nhân nghĩa chi đoan, thị phi chi đồ, phiền nhiên hào loạn, ngô ô năng tri kì biện! , , , , (Tề vật luận ) Tự ta coi nó, thì đầu mối của nhân nghĩa, đường lối của phải trái, lộn xộn rối tung, ta làm sao mà phân biệt được.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phàn.

phàn, như "phàn nàn" (vhn)
phưng, như "phưng phức" (btcn)

Nghĩa của 樊 trong tiếng Trung hiện đại:

[fán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: PHÀN
1. hàng rào; rào; rào giậu。篱笆。
樊篱
hàng rào; rào giậu
2. họ Phàn。姓。
Từ ghép:
樊篱 ; 樊笼

Chữ gần giống với 樊:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 樊

,

Chữ gần giống 樊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樊 Tự hình chữ 樊 Tự hình chữ 樊 Tự hình chữ 樊

phàn, phan [phàn, phan]

U+6500, tổng 19 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pan1, lei2;
Việt bính: paan1;

phàn, phan

Nghĩa Trung Việt của từ 攀

(Động) Vin, nắm lấy.
◎Như: phàn chi
vin cành.
◇Tây du kí 西: Khiêu thụ phàn chi, thải hoa mịch quả , (Đệ nhất hồi) Leo cây vin cành, hái hoa tìm quả.

(Động)
Leo lên, trèo.
◎Như: phàn thụ leo cây.

(Động)
Đuổi kịp, theo kịp tiền nhân.

(Động)
Nói chuyện, bàn bạc, thảo luận.
◇Quan Hán Khanh : Mỗi nhật  chỉ tại Thanh An quan, hòa Bạch Cô Cô phàn ta nhàn thoại , (Vọng giang đình , Đệ nhất chiệp) Mỗi ngày chỉ ở đền Thanh An, cùng Bạch Cô Cô chuyện vãn nhàn đàm.

(Động)
Dựa vào.
◎Như: phàn thân nói nhún mình là hèn mà xin kết dâu gia với nơi cao quý.

(Động)
Liên lụy, dính líu.
◎Như: phàn xả dính vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Khổng Minh viết: Tha đảo cứu nhĩ, nhĩ phản phàn tha : , (Hồi 100) Hắn đến cứu ngươi, ngươi lại còn đổ vây cho hắn.

(Động)
Ngắt, bẻ.
◎Như: phàn chiết bẻ gẫy.
◇Lí Bạch : Phàn hoa tặng viễn nhân (Giang Hạ tống Trương Thừa ) Bẻ hoa tặng người xa.

(Động)
Quấn, bó, ràng rịt.
◇Đại Kim quốc chí : Thượng dĩ tiễn sang, bạch phàn kì tí , (Thái Tông văn liệt hoàng đế ngũ ) Đem vết thương do tên bắn, lấy lụa ràng rịt cánh tay.
§ Cũng đọc là phan.
phan, như "phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)" (gdhn)

Nghĩa của 攀 trong tiếng Trung hiện đại:

[pān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 19
Hán Việt: PHÁN
1. leo; trèo; vịn; bám; víu (bám vào vật để leo lên)。抓住东西向上爬。
攀登。
leo lên.
攀树。
trèo cây.
攀着绳子往上爬。
bám vào dây trèo lên.
2. bấu víu; nhờ vả; kết thân với những người có địa vị cao hơn mình。指跟地位高的人结亲戚或拉关系。
高攀。
kết thân với những người có địa vị cao.
攀龙附凤。
dựa dẫm vào những kẻ có quyền thế.
3. dính líu; bắt chuyện。设法接触;牵扯。
攀谈。
bắt chuyện.
攀扯。
dính líu.
Từ ghép:
攀扯 ; 攀登 ; 攀附 ; 攀供 ; 攀龙附凤 ; 攀亲 ; 攀谈 ; 攀缘 ; 攀缘茎 ; 攀折 ; 攀枝花

Chữ gần giống với 攀:

,

Dị thể chữ 攀

, ,

Chữ gần giống 攀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攀 Tự hình chữ 攀 Tự hình chữ 攀 Tự hình chữ 攀

phàn [phàn]

U+792C, tổng 20 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fan2, qi1, shi2, zhi4;
Việt bính: faan4
1. [白礬] bạch phàn;

phàn

Nghĩa Trung Việt của từ 礬

(Danh) Chất phèn.
§ Có nhiều thứ phèn, thứ trắng gọi là minh phàn
hay bạch phàn dùng để làm thuốc, để lọc nước, để nhuộm, dùng rất nhiều việc. Thứ xanh gọi là thanh phàn cũng dùng để làm thuốc nhưng độc. Thứ xanh lục gọi là tạo phàn hay thủy lục phàn , dùng để nhuộm màu đen.

(Danh)
Tên gọi tắt của san phàn hoa , hoa trắng và thơm.
§ Tục gọi là đính hoa .

(Động)
Lấy nước keo pha phèn ngâm tẩy giấy sống hoặc lụa sống, dùng để viết hoặc vẽ.

phèn, như "đường phèn" (vhn)
phàn, như "phàn (phèn): minh phàn" (btcn)

Chữ gần giống với 礬:

, , , , , , , , 𥗌, 𥗍, 𥗎, 𥗏, 𥗐,

Dị thể chữ 礬

,

Chữ gần giống 礬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礬 Tự hình chữ 礬 Tự hình chữ 礬 Tự hình chữ 礬

phàn [phàn]

U+881C, tổng 21 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan2;
Việt bính: faan4;

phàn

Nghĩa Trung Việt của từ 蠜

(Danh) Một loài sâu, phun mùi hôi rất hăng.
§ Còn gọi là: phụ phàn
, phụ bàn , hành dạ , phỉ liêm .

Chữ gần giống với 蠜:

, , , , , , , , 𧔙, 𧔚, 𧔛, 𧔜,

Chữ gần giống 蠜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠜 Tự hình chữ 蠜 Tự hình chữ 蠜 Tự hình chữ 蠜

Nghĩa chữ nôm của chữ: phàn

phàn:phàn nàn
phàn𡃎:phàn nàn
phàn:phàn nàn
phàn:phàn nàn
phàn:phàn (phèn): minh phàn
phàn:phàn (chất vanadium)
phàn:phàn (chất vanadium)
phàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phàn Tìm thêm nội dung cho: phàn