Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tảng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ tảng:
驵 tảng, tổ • 脏 tạng, tảng • 嗓 tảng • 磉 tảng • 駔 tảng, tổ • 颡 tảng • 顙 tảng • 髒 tảng, tang
Đây là các chữ cấu thành từ này: tảng
Biến thể phồn thể: 駔;
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: zong2;
驵 tảng, tổ
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: zong2;
驵 tảng, tổ
Nghĩa Trung Việt của từ 驵
Giản thể của chữ 駔.tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Nghĩa của 驵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駔)
[zǎng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TÀNG
tuấn mã; ngựa khoẻ。壮马;骏马。
Từ ghép:
驵侩
[zǎng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TÀNG
tuấn mã; ngựa khoẻ。壮马;骏马。
Từ ghép:
驵侩
Dị thể chữ 驵
駔,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 臟髒;
Pinyin: zang1, zang4, zang3;
Việt bính: zong6;
脏 tạng, tảng
táng, như "táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)" (gdhn)
tạng, như "tạng phủ" (gdhn)
Pinyin: zang1, zang4, zang3;
Việt bính: zong6;
脏 tạng, tảng
Nghĩa Trung Việt của từ 脏
Giản thể của chữ 臟.Giản thể của chữ 髒.táng, như "táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)" (gdhn)
tạng, như "tạng phủ" (gdhn)
Nghĩa của 脏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (髒)
[zāng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: TANG
bẩn; dơ。有尘土、汗渍、污垢等;不干净。
脏衣服
đồ bẩn; đồ dơ
脏话
lời nói rác rưởi; lời bẩn thỉu.
Từ ghép:
脏病 ; 脏话 ; 脏土 ; 脏字
Từ phồn thể: (臟)
[zàng]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: TẠNG
nội tạng; tạng。内脏。
心脏
trái tim; quả tim
肾脏
quả thận; trái thận
五脏六腑
lục phủ ngũ tạng
Từ ghép:
脏腑
[zāng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: TANG
bẩn; dơ。有尘土、汗渍、污垢等;不干净。
脏衣服
đồ bẩn; đồ dơ
脏话
lời nói rác rưởi; lời bẩn thỉu.
Từ ghép:
脏病 ; 脏话 ; 脏土 ; 脏字
Từ phồn thể: (臟)
[zàng]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: TẠNG
nội tạng; tạng。内脏。
心脏
trái tim; quả tim
肾脏
quả thận; trái thận
五脏六腑
lục phủ ngũ tạng
Từ ghép:
脏腑
Chữ gần giống với 脏:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Pinyin: sang3;
Việt bính: song1 song2
1. [吊嗓子] điếu tảng tử;
嗓 tảng
Nghĩa Trung Việt của từ 嗓
(Danh) Cổ họng.§ Tục gọi cuống họng là tảng tử 嗓子.
tang, như "tang âm (giọng nói)" (gdhn)
tảng, như "tảng âm (giọng nói)" (gdhn)
Nghĩa của 嗓 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǎng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: TANG
1. cổ họng; cuống họng。喉咙。
2. giọng; giọng nói。(嗓儿)嗓音。
小嗓儿。
giọng nhỏ.
哑嗓儿。
mất giọng
Từ ghép:
嗓门 ; 嗓音 ; 嗓子
Số nét: 13
Hán Việt: TANG
1. cổ họng; cuống họng。喉咙。
2. giọng; giọng nói。(嗓儿)嗓音。
小嗓儿。
giọng nhỏ.
哑嗓儿。
mất giọng
Từ ghép:
嗓门 ; 嗓音 ; 嗓子
Chữ gần giống với 嗓:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Pinyin: sang3, tian2;
Việt bính: song2;
磉 tảng
Nghĩa Trung Việt của từ 磉
(Danh) Đá kê chân cột.§ Cũng như sở 礎.
tảng, như "đá tảng" (vhn)
Nghĩa của 磉 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǎng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: TẢNG
đá tảng; đá kê cột nhà。柱子底下的石礅。
Số nét: 15
Hán Việt: TẢNG
đá tảng; đá kê cột nhà。柱子底下的石礅。
Chữ gần giống với 磉:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Tự hình:

Biến thể giản thể: 驵;
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: cong2 zong2 zou2;
駔 tảng, tổ
(Danh) Người làm môi giới buôn bán.
(Danh) Phiếm chỉ nhà buôn, thương nhân.
(Danh) Tảng tử 駔子 kẻ giảo hoạt, lưu manh, vô lại.Một âm là tổ. Cũng như tổ 組.
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: cong2 zong2 zou2;
駔 tảng, tổ
Nghĩa Trung Việt của từ 駔
(Danh) Ngựa cao lớn mạnh khỏe, tuấn mã.(Danh) Người làm môi giới buôn bán.
(Danh) Phiếm chỉ nhà buôn, thương nhân.
(Danh) Tảng tử 駔子 kẻ giảo hoạt, lưu manh, vô lại.Một âm là tổ. Cũng như tổ 組.
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Dị thể chữ 駔
驵,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 顙;
Pinyin: sang3, chan4, shan1;
Việt bính: song2;
颡 tảng
tảng, như "tảng sáng" (gdhn)
Pinyin: sang3, chan4, shan1;
Việt bính: song2;
颡 tảng
Nghĩa Trung Việt của từ 颡
Giản thể của chữ 顙tảng, như "tảng sáng" (gdhn)
Nghĩa của 颡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顙)
[sǎng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 20
Hán Việt: TẢNG
cái trán。额;脑门子。
[sǎng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 20
Hán Việt: TẢNG
cái trán。额;脑门子。
Dị thể chữ 颡
顙,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 颡;
Pinyin: sang3;
Việt bính: song2;
顙 tảng
◇Sử Kí 史記: Đông môn hữu nhân, kì tảng loại Nghiêu 東門有人, 其顙類堯 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Ở cửa thành phía đông có một người trán giống Nghiêu.
(Danh) Phiếm chỉ đầu.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Tự tảng cập chỉ 自顙及趾 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Từ đầu tới chân.
(Danh) Cổ họng.
(Động) Lạy đầu sát đất.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Tái bái tảng 再拜顙 (Chiêu Công nhị thập ngũ niên 昭公二十五年) Lại bái lạy sát đất.
tảng, như "tảng sáng" (vhn)
trán, như "bóp trán" (gdhn)
Pinyin: sang3;
Việt bính: song2;
顙 tảng
Nghĩa Trung Việt của từ 顙
(Danh) Trán.◇Sử Kí 史記: Đông môn hữu nhân, kì tảng loại Nghiêu 東門有人, 其顙類堯 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Ở cửa thành phía đông có một người trán giống Nghiêu.
(Danh) Phiếm chỉ đầu.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Tự tảng cập chỉ 自顙及趾 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Từ đầu tới chân.
(Danh) Cổ họng.
(Động) Lạy đầu sát đất.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Tái bái tảng 再拜顙 (Chiêu Công nhị thập ngũ niên 昭公二十五年) Lại bái lạy sát đất.
tảng, như "tảng sáng" (vhn)
trán, như "bóp trán" (gdhn)
Dị thể chữ 顙
颡,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 脏;
Pinyin: zang1, zang3;
Việt bính: zong1
1. [骯髒] khảng tảng;
髒 tảng, tang
◎Như: hựu tảng hựu phá đích y phục 又髒又破的衣服 quần áo vừa dơ dáy vừa rách rưới.
(Tính) Thô lỗ, thiếu nhã nhặn.
◎Như: tảng thoại 髒話 chuyện thô tục.
(Động) Làm cho ô uế, làm dơ bẩn.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Cha nhất lai thị vi hành hảo, nhị lai dã phạ tảng liễu ngã đích điếm 咱一來是為行好, 二來也怕髒了我的店 (Đệ tam hồi).
§ Còn đọc là tang.
táng, như "táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)" (gdhn)
Pinyin: zang1, zang3;
Việt bính: zong1
1. [骯髒] khảng tảng;
髒 tảng, tang
Nghĩa Trung Việt của từ 髒
(Tính) Dơ, bẩn.◎Như: hựu tảng hựu phá đích y phục 又髒又破的衣服 quần áo vừa dơ dáy vừa rách rưới.
(Tính) Thô lỗ, thiếu nhã nhặn.
◎Như: tảng thoại 髒話 chuyện thô tục.
(Động) Làm cho ô uế, làm dơ bẩn.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Cha nhất lai thị vi hành hảo, nhị lai dã phạ tảng liễu ngã đích điếm 咱一來是為行好, 二來也怕髒了我的店 (Đệ tam hồi).
§ Còn đọc là tang.
táng, như "táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)" (gdhn)
Dị thể chữ 髒
脏,
Tự hình:

Dịch tảng sang tiếng Trung hiện đại:
板块 《板状的块体。》墩子; 墩; 墩儿 《厚而粗大的一整块石头或木头。》ngồi trên tảng đá.
坐在石墩子上。
块 《量词, 用于块状或某些片状的东西。》
坨子; 坨; 坨儿 《成块或成堆的东西。》
基础 《事物发展的根本或起点。》
假装 《故意表现出一种动作或情况来掩饰真相。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tảng
| tảng | 喪: | tảng sáng |
| tảng | 嗓: | tảng âm (giọng nói) |
| tảng | 搡: | tảng (đẩy mạnh) |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tảng | 𣉕: | tang tảng sáng |
| tảng | 桑: | |
| tảng | 磉: | đá tảng |
| tảng | 顙: | tảng sáng |
| tảng | 颡: | tảng sáng |
| tảng | 駔: | tảng (ngựa tốt) |
| tảng | 驵: | tảng (ngựa tốt) |

Tìm hình ảnh cho: tảng Tìm thêm nội dung cho: tảng
