Từ: giám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ giám:

监 giam, giám鉴 giám監 giam, giám鍳 giám鑑 giám鑒 giám

Đây là các chữ cấu thành từ này: giám

giam, giám [giam, giám]

U+76D1, tổng 10 nét, bộ Mãnh 皿
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 監;
Pinyin: jian1, jian4;
Việt bính: gaam1 gaam3;

giam, giám

Nghĩa Trung Việt của từ 监

Giản thể của chữ .
giám, như "giám thị; giám sát; thái giám" (gdhn)

Nghĩa của 监 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (監)
[jiān]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: GIAM, GIÁM
1. giám sát; theo dõi; giám thị。从旁察看;监视。
监考。
giám khảo.
监察。
giám sát.
2. lao tù; ngục; ngục tù; nhà giam; tù; nhà tù。牢狱。
收监。
bỏ tù
Ghi chú: 另见jiàn
Từ ghép:
监察 ; 监场 ; 监督 ; 监犯 ; 监工 ; 监工 ; 监管 ; 监护 ; 监护人 ; 监禁 ; 监考 ; 监牢 ; 监视 ; 监守 ; 监狱 ; 监制
[jiàn]
Bộ: 皿(Mãnh)
Hán Việt: GIÁM
1. giám (tên gọi của quan phủ thời xưa)。古代官府名。
钦天监。
khâm thiên giám.
国子监。
quốc tử giám.
2. họ Giám。(Jiàn)姓。
Ghi chú: 另见jiān。
Từ ghép:
监利 ; 监生

Chữ gần giống với 监:

, 㿿, 䀀, , , , , , , , , 𥁒, 𥁕,

Dị thể chữ 监

,

Chữ gần giống 监

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 监 Tự hình chữ 监 Tự hình chữ 监 Tự hình chữ 监

giám [giám]

U+9274, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑒;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaam3;

giám

Nghĩa Trung Việt của từ 鉴

Giản thể của chữ .
giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)

Nghĩa của 鉴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鍳、鑑)
[jiàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: GIÁM
1. cái gương; gương soi。镜子(古代用铜制成)。
2. soi; rọi。照。
3. xem kỹ; xem xét; giám định。仔细看;审察。
鉴别。
giám định phân biệt.
鉴定。
giám định.
4. làm gương; tấm gương soi。可以作为警戒或引为教训的事。
引以为鉴。
lấy để làm gương.
前车之覆,后车之鉴。
xe trước bị đổ, xe sau lấy đó làm gương
5. xem cho (lời nói khách sáo trong thư từ)。旧式书信套语,用在开头的称呼之后,表示请人看信。
惠鉴。
làm ơn xem cho.
台鉴。
kính mong xem cho.
钧鉴。
mong bề trên hãy xem xét cho.
Từ ghép:
鉴别 ; 鉴定 ; 鉴戒 ; 鉴赏 ; 鉴于

Chữ gần giống với 鉴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鉴

,

Chữ gần giống 鉴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鉴 Tự hình chữ 鉴 Tự hình chữ 鉴 Tự hình chữ 鉴

giam, giám [giam, giám]

U+76E3, tổng 14 nét, bộ Mãnh 皿
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1, jian4, kan4;
Việt bính: gaam1 gaam3
1. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 2. [監督] giám đốc 3. [斃監免議] tễ giam miễn nghị 4. [太監] thái giám;

giam, giám

Nghĩa Trung Việt của từ 監

(Động) Coi sóc, thị sát.
◎Như: giam đốc
trông coi, xem xét.
◇Sử Kí : Thủy Hoàng nộ, sử Phù Tô bắc giam Mông Điềm ư Thượng Quận , 使 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Thủy Hoàng nổi giận, sai Phù Tô đi lên miền bắc để giám sát Mông Điềm ở Thượng Quận.

(Động)
Thống lĩnh, thống suất.
◇Kim sử : Tổng giam thiên hạ chi binh (Lưu Bỉnh truyện ) Thống lĩnh quân đội của thiên hạ.

(Động)
Cai quản, quản lí.
◇Sử Kí : Tả thừa tướng bất trị sự, kim giam cung trung, như lang trung lệnh , , (Lữ thái hậu bổn kỉ ) Tả thừa tướng không làm việc nước, nay cai quản trong cung như một viên lang trung lệnh.

(Động)
Bắt nhốt trong ngục, giữ trong nhà tù.
◇Thủy hử truyện : Thôi nhập lao lí giam hạ , 便 (Đệ bát hồi) Đưa (Lâm Xung) vào ngục giam lại.

(Danh)
Ngục, nhà tù.
◎Như: giam cấm nhà giam, giam lao nhà tù.Một âm là giám.

(Danh)
Sở quan ngày xưa.
◎Như: Quốc tử giám , Khâm thiên giám .

(Danh)
Quan hoạn.
◎Như: thái giám quan hoạn.

(Danh)
Tên chức quan ngày xưa, giữ việc giám sát.

(Danh)
Tấm gương.
§ Thông giám .
◇Luận Ngữ : Chu giám ư nhị đại, úc úc hồ văn tai , (Bát dật ) Tấm gương nhà Chu ở hai triều đại, rực rỡ văn vẻ biết bao!

giám, như "giám thị; giám sát; thái giám" (vhn)
giam, như "giam giữ" (btcn)
giớm (btcn)
giợm, như "đánh giợm" (btcn)
róm, như "cóm róm" (btcn)
giấm, như "giấm giúi" (gdhn)
lổm, như "lôm lổm; lổm nhổm" (gdhn)
ram, như "ram ráp" (gdhn)
rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (gdhn)
xám, như "xám ngắt, xám xịt" (gdhn)

Chữ gần giống với 監:

, , ,

Dị thể chữ 監

,

Chữ gần giống 監

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 監 Tự hình chữ 監 Tự hình chữ 監 Tự hình chữ 監

giám [giám]

U+9373, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian4;
Việt bính: gaam3;

giám

Nghĩa Trung Việt của từ 鍳

Tục dùng như chữ giám .
giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鍳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍳

, ,

Chữ gần giống 鍳

, 貿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍳 Tự hình chữ 鍳 Tự hình chữ 鍳 Tự hình chữ 鍳

giám [giám]

U+9451, tổng 22 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian4, mi4;
Việt bính: gaam3;

giám

Nghĩa Trung Việt của từ 鑑

(Danh) Gương soi.
◇Trang Tử
: Giám minh tắc trần cấu bất chỉ (Đức sung phù ) Gương sáng thì bụi vẩn không đọng.

(Danh)
Khả năng soi xét, năng lực thị sát.
◎Như: tri nhân chi giám khả năng xem xét biết người.

(Danh)
Sự việc có thể lấy làm gương răn bảo, tấm gương.
◎Như: tiền xa chi giám tấm gương của xe đi trước.

(Danh)
Vật làm tin, vật để chứng minh.
◎Như: ấn giám ấn tín, dấu làm tin.

(Danh)
Họ Giám.

(Động)
Soi, chiếu.
◇Trang Tử : Nhân mạc giám ư lưu thủy, nhi giám ư chỉ thủy , (Đức sung phù ) Người ta không ai soi ở làn nước chảy, mà soi ở làn nước dừng.

(Động)
Xem xét, thẩm sát, thị sát.
◇Vương Bột : Giám vật ư triệu bất ư thành (Vị nhân dữ thục vực phụ lão thư ) Xem xét vật khi mới phát sinh, không phải khi đã thành.

(Động)
Lấy làm gương răn bảo.
◇Đỗ Mục : Hậu nhân ai chi nhi bất giám chi (A Phòng cung phú ) Người đời sau thương xót cho họ mà không biết lấy đó làm gương.
§ Cũng viết là giám .

giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)
gương, như "cái gương; soi gương" (gdhn)

Chữ gần giống với 鑑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮒, 𨮘, 𨮵, 𨮶,

Dị thể chữ 鑑

, , 𰾫,

Chữ gần giống 鑑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑑 Tự hình chữ 鑑 Tự hình chữ 鑑 Tự hình chữ 鑑

giám [giám]

U+9452, tổng 22 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaam3;

giám

Nghĩa Trung Việt của từ 鑒

Cũng như chữ giám .

giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)
gương, như "cái gương; soi gương" (gdhn)

Chữ gần giống với 鑒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮒, 𨮘, 𨮵, 𨮶,

Dị thể chữ 鑒

, , ,

Chữ gần giống 鑒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑒 Tự hình chữ 鑒 Tự hình chữ 鑒 Tự hình chữ 鑒

Dịch giám sang tiếng Trung hiện đại:

《古代官府名。》khâm thiên giám.
钦天监。
quốc tử giám.
国子监。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giám

giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám xa (cũi tù)
giám:giám xa (cũi tù)
giám:giám thị; giám sát; thái giám
giám:giám thị; giám sát; thái giám
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giám Tìm thêm nội dung cho: giám