Từ: trư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ trư:

猪 trư菹 trư, thư潴 trư橥 trư豬 trư瀦 trư櫫 trư

Đây là các chữ cấu thành từ này: trư

trư [trư]

U+732A, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 豬;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

trư

Nghĩa Trung Việt của từ 猪

Tục dùng như chữ trư .Giản thể của chữ .

trơ, như "trơ trơ" (vhn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
trư, như "trư (con lợn)" (btcn)
trưa, như "buổi trưa" (gdhn)

Nghĩa của 猪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (豬)
[zhū]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: TRƯ
heo; lợn。哺乳动物,头大,鼻子和口吻都长,眼睛小,耳朵大,脚短,身体肥。肉供食用,皮可制革,鬃可制刷子和做其他工业原料。
Từ ghép:
猪倌 ; 猪獾 ; 猪猡 ; 猪排 ; 猪鬃

Chữ gần giống với 猪:

, , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

Dị thể chữ 猪

, ,

Chữ gần giống 猪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猪 Tự hình chữ 猪 Tự hình chữ 猪 Tự hình chữ 猪

trư, thư [trư, thư]

U+83F9, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, zu1, ju4;
Việt bính: zeoi1;

trư, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 菹

(Danh) Dưa muối.
◇Lục Du
: Thái khất lân gia tác trư mĩ, Tửu xa cận thị đái phôi hồn , (Tuyết dạ ) Rau xin nhà hàng xóm làm dưa muối ngon, Rượu chưa lọc mua chịu ở chợ gần, mang về còn vẩn đục.

(Danh)
Chỗ chằm nước cỏ mọc um tùm.

(Danh)
Tương thịt, thịt băm nát.
◇Lễ Kí : Mi lộc vi trư 鹿 (Thiếu nghi ) Hươu nai làm thị băm.

(Động)
Bằm nát xương thịt (một hình phạt tàn khốc thời xưa).
◇Hán Thư : Kiêu kì thủ, trư kì cốt nhục ư thị , (Hình pháp chí ) Bêu đầu, bằm nát xương thịt ở chợ.
§ Cũng đọc là thư.

thư, như "thư (hình săm)" (gdhn)
trư, như "trư (dưa chua; rong bèo)" (gdhn)

Nghĩa của 菹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (葅)
[zū]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TỒ
1. vùng đầm lầy。多水草的沼泽地带。
2. dưa chua; dưa muối; đồ chua。酸菜。
3. thái nhỏ; thái vụn (rau, thịt)。切碎(菜、肉)。

Chữ gần giống với 菹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菹 Tự hình chữ 菹 Tự hình chữ 菹 Tự hình chữ 菹

trư [trư]

U+6F74, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瀦;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

trư

Nghĩa Trung Việt của từ 潴

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 潴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀦)
[zhū]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TRƯ
1. tích tụ (nước)。(水)积聚。
停潴
ngưng tụ; tích tụ
潴积
tích tụ
2. vũng nước; vũng nước đọng。水积聚的地方。
Từ ghép:
潴留

Chữ gần giống với 潴:

, , , ,

Dị thể chữ 潴

,

Chữ gần giống 潴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潴 Tự hình chữ 潴 Tự hình chữ 潴 Tự hình chữ 潴

trư [trư]

U+6A65, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫫;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

trư

Nghĩa Trung Việt của từ 橥

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 橥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫫)
[zhū]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: TRƯ

cọc buộc gia súc。拴牲口的小木桩。

Chữ gần giống với 橥:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 橥

,

Chữ gần giống 橥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橥 Tự hình chữ 橥 Tự hình chữ 橥 Tự hình chữ 橥

trư [trư]

U+8C6C, tổng 15 nét, bộ Thỉ 豕
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhu1, gou4, hu4, huo4;
Việt bính: zyu1
1. [匽豬] yển trư;

trư

Nghĩa Trung Việt của từ 豬

(Danh) Heo, lợn.
◇Thủy hử truyện
: Phi! Yêm chỉ đạo na cá Trịnh đại quan nhân, khước nguyên lai thị sát trư đích Trịnh đồ ! , (Đệ tam hồi) Hứ! Ta ngỡ đại quan nhân họ Trịnh nào, té ra là thằng Trịnh Đồ mổ lợn.

(Danh)
Chỗ nước đọng.
§ Thông trư .

trư, như "trư (con lợn)" (vhn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
trơ, như "trơ trơ" (btcn)

Nghĩa của 豬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 豕- Thỉ
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "猪"。同"猪"。

Chữ gần giống với 豬:

, ,

Dị thể chữ 豬

,

Chữ gần giống 豬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豬 Tự hình chữ 豬 Tự hình chữ 豬 Tự hình chữ 豬

trư [trư]

U+7026, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

trư

Nghĩa Trung Việt của từ 瀦

(Danh) Chỗ nước đọng.

(Động)
Tích chứa, tích tụ.

Chữ gần giống với 瀦:

,

Dị thể chữ 瀦

,

Chữ gần giống 瀦

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀦 Tự hình chữ 瀦 Tự hình chữ 瀦 Tự hình chữ 瀦

trư [trư]

U+6AEB, tổng 19 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

trư

Nghĩa Trung Việt của từ 櫫

(Danh) Cọc, cột ngắn.

(Động)
Yết trư
cắm nêu, làm hiệu.

Nghĩa của 櫫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "橥"。同"橥"。

Chữ gần giống với 櫫:

, 㯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,

Dị thể chữ 櫫

,

Chữ gần giống 櫫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫫 Tự hình chữ 櫫 Tự hình chữ 櫫 Tự hình chữ 櫫

Nghĩa chữ nôm của chữ: trư

trư:trư (con lợn)
trư:trư (dưa chua; rong bèo)
trư:trư (dưa chua; rong bèo)
trư:trư (con lợn)
trư:trần trừ
trư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trư Tìm thêm nội dung cho: trư