Từ: đang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ đang:
Đây là các chữ cấu thành từ này: đang
Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1;
珰 đang
Nghĩa Trung Việt của từ 珰
Giản thể của chữ 璫.Nghĩa của 珰 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: ĐƯƠNG, ĐANG
1. cái khuyên; vòng tai; bông。妇女戴在耳垂上的一种装饰品。
2. hoạn quan; công công; thái giám。指宦官。汉代宦官侍中、中常侍等的帽子上有黄金珰的装饰品。
Chữ gần giống với 珰:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Dị thể chữ 珰
璫,
Tự hình:

Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1;
裆 đang
Nghĩa Trung Việt của từ 裆
Giản thể của chữ 襠.đang, như "đang (đũng quần)" (gdhn)
Nghĩa của 裆 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāng]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: ĐANG
1. đũng quần; đáy quần。两条裤腿相连的部分。
裤裆
đũng quần
横裆
đũng ngang
直裆
đũng dọc
开裆裤
quần thủng đáy
2. háng。两条腿的中间。
腿裆
cái háng
Dị thể chữ 裆
襠,
Tự hình:

Pinyin: dang1, cheng1;
Việt bính: cang1 dong1;
铛 đang, sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 铛
Giản thể của chữ 鐺.đương, như "lang đương (dây xiềng)" (gdhn)
xanh, như "cái xanh (chảo bằng đáy)" (gdhn)
Nghĩa của 铛 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: XANH
cái xanh; chảo gang (đúc bằng gang)。烙饼用的平底锅。
Từ phồn thể: (鐺)
[dāng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐƯƠNG
leng keng; loong-coong (từ tượng thanh, tiếng kim loại va đập vào nhau.)。象声词,撞击金属器物的声音。
Ghi chú: 另见chēng
Chữ gần giống với 铛:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铛
鐺,
Tự hình:

Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1;
璫 đang
Nghĩa Trung Việt của từ 璫
(Danh) Vật làm bằng vàng hay bạc để trang sức trước mũ ngày xưa.(Danh) Châu ngọc đeo tai.
(Danh) Từ nhà Hán về sau, hoạn quan đeo ngọc vào mũ, cho nên gọi hoạn quan là đang.
◎Như: gian đang 奸璫 hoạn quan gian ác.
Dị thể chữ 璫
珰,
Tự hình:

Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1;
襠 đang
Nghĩa Trung Việt của từ 襠
(Danh) Trôn quần, đũng quần.◎Như: khố đang 褲襠 đũng quần, khai đang khố 開襠褲 quần hở đũng.
(Danh) Một thứ áo khoác ngoài của phụ nữ thời Đường.
đang, như "đang (đũng quần)" (gdhn)
đũng, như "đũng quần" (gdhn)
Dị thể chữ 襠
裆,
Tự hình:

đang, sanh, thang [đang, sanh, thang]
U+943A, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: dang1, cheng1, tang1;
Việt bính: cang1 dong1;
鐺 đang, sanh, thang
Nghĩa Trung Việt của từ 鐺
(Danh) Đồ trang sức đeo tai của phụ nữ.◇Bắc sử 北史: Đầu đái kim bảo hoa quan, bị chân châu anh lạc, túc lí cách tỉ, nhĩ huyền kim đang 頭戴金寶花冠, 被真珠纓絡, 足履革屣, 耳懸金鐺 (Chân Lạp truyện 真臘傳).(Trạng thanh) Lang đang 瑯鐺 leng keng, loong coong. $ Cũng viết là lang đang 琅璫.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chỉ thính đắc đang địa nhất thanh hưởng, chánh xạ tại bối hậu hộ tâm kính thượng 只聽得鐺地一聲響, 正射在背後護心鏡上 (Đệ lục thập tứ hồi) Chỉ nghe một tiếng "keng" thì mũi tên bắn vào tấm hộ tâm kính ở sau lưng.Một âm là sanh.
(Danh) Ngày xưa, chỉ cái nồi có tai và chân.
◇Tô Thức 蘇軾: Chiết cước sanh biên ổi đạm chúc, Khúc chi tang hạ ẩm li bôi 折腳鐺邊煨淡粥, 曲枝桑下飲離杯 (Tống Liễu Nghi Sư 送柳宜師).
(Danh) Một khí cụ thời xưa có ba chân, làm bằng kim loại hoặc gốm sứ. Thường dùng để đựng trà hoặc rượu.
◎Như: trà sanh 茶鐺 chõ trà, dược sanh 藥鐺 sanh thuốc.
◇Quán Hưu 貫休: Trà phích kim sanh khoái, Tùng hương ngọc lộ hàm 茶癖金鐺快, 松香玉露含 (Hòa Mao học sĩ xá nhân tảo xuân 和毛學士舍人早春).
(Danh) Ngày nay chỉ cái nồi nông, đáy bằng, dùng để xào nấu.Một âm là thang.
(Danh) Một loại trống đồng nhỏ.
◇Khuất Đại Quân 屈大均: Việt chi tục, phàm ngộ gia lễ, tất dụng đồng cổ dĩ tiết nhạc. (...) Kì tiểu giả viết thang, đại cận ngũ lục thốn 粵之俗, 凡遇嘉禮, 必用銅鼓以節樂. (...) 其小者曰鐺, 大僅五六寸 (Quảng Đông tân ngữ 廣東新語, Khí ngữ 器語, Đồng cổ 銅鼓).
(Danh) Tên một binh khí thời xưa, hình bán nguyệt, có cán.
đương, như "lang đương (dây xiềng)" (gdhn)
xanh, như "cái xanh (chảo bằng đáy)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐺:
䥝, 䥞, 䥟, 䥠, 䥡, 䥢, 䥣, 䥤, 䥥, 鏴, 鐮, 鐰, 鐱, 鐲, 鐳, 鐵, 鐶, 鐸, 鐺, 鐻, 鐿, 鑀, 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,Dị thể chữ 鐺
铛,
Tự hình:

Dịch đang sang tiếng Trung hiện đại:
书次 《中间。》
đang nói.
言次
。
鼎 《正当; 正在。》
đang thịnh
鼎盛
方 《副词, 正在; 正当。》
đang lên; đà đang lên
方兴未艾
在; 当 《正在(那时候、那地方)。》
gió đang thổi, mưa đang rơi.
风在刮, 雨在下。
chị đang làm bài.
姐姐在做功课。
着 ; 著 《表示动作的持续。》
anh ấy đang cầm cờ đỏ đi phía trước.
他打着红旗在前面走。
cổng lớn đang mở.
大门敞着。
trên bàn trà đang đặt một lọ hoa.
茶几上放着一瓶花。
正; 正在 《副词, 表示动作在进行或状态在持续中。》
trời đang mưa
正下着雨呢。
họ đang họp.
他们正在开会。
nhiệt độ đang từ từ tăng lên.
温度正在慢慢上升。
中 《用在动词后表示持续状态(动词前有"在"字)。》
下 《表示当某个时间或时节。》
忍心。《能硬着心肠(做不忍做的事)。》
sao đang.
何忍; 不忍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đang
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đang | 東: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đang | 档: | đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ) |
| đang | 檔: | đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ) |
| đang | 當: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đang | 裆: | đang (đũng quần) |
| đang | 襠: | đang (đũng quần) |

Tìm hình ảnh cho: đang Tìm thêm nội dung cho: đang
