Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ đang:

珰 đang裆 đang铛 đang, sanh璫 đang襠 đang鐺 đang, sanh, thang

Đây là các chữ cấu thành từ này: đang

đang [đang]

U+73F0, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 璫;
Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1;

đang

Nghĩa Trung Việt của từ 珰

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 珰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (璫)
[dāng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: ĐƯƠNG, ĐANG
1. cái khuyên; vòng tai; bông。妇女戴在耳垂上的一种装饰品。
2. hoạn quan; công công; thái giám。指宦官。汉代宦官侍中、中常侍等的帽子上有黄金珰的装饰品。

Chữ gần giống với 珰:

㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

Dị thể chữ 珰

,

Chữ gần giống 珰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珰 Tự hình chữ 珰 Tự hình chữ 珰 Tự hình chữ 珰

đang [đang]

U+88C6, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 襠;
Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1;

đang

Nghĩa Trung Việt của từ 裆

Giản thể của chữ .
đang, như "đang (đũng quần)" (gdhn)

Nghĩa của 裆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (襠)
[dāng]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: ĐANG
1. đũng quần; đáy quần。两条裤腿相连的部分。
裤裆
đũng quần
横裆
đũng ngang
直裆
đũng dọc
开裆裤
quần thủng đáy
2. háng。两条腿的中间。
腿裆
cái háng

Chữ gần giống với 裆:

, , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

Dị thể chữ 裆

,

Chữ gần giống 裆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裆 Tự hình chữ 裆 Tự hình chữ 裆 Tự hình chữ 裆

đang, sanh [đang, sanh]

U+94DB, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鐺;
Pinyin: dang1, cheng1;
Việt bính: cang1 dong1;

đang, sanh

Nghĩa Trung Việt của từ 铛

Giản thể của chữ .

đương, như "lang đương (dây xiềng)" (gdhn)
xanh, như "cái xanh (chảo bằng đáy)" (gdhn)

Nghĩa của 铛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐺)
[chēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: XANH
cái xanh; chảo gang (đúc bằng gang)。烙饼用的平底锅。
Từ phồn thể: (鐺)
[dāng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐƯƠNG
leng keng; loong-coong (từ tượng thanh, tiếng kim loại va đập vào nhau.)。象声词,撞击金属器物的声音。
Ghi chú: 另见chēng

Chữ gần giống với 铛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铛

,

Chữ gần giống 铛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铛 Tự hình chữ 铛 Tự hình chữ 铛 Tự hình chữ 铛

đang [đang]

U+74AB, tổng 17 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1;

đang

Nghĩa Trung Việt của từ 璫

(Danh) Vật làm bằng vàng hay bạc để trang sức trước mũ ngày xưa.

(Danh)
Châu ngọc đeo tai.

(Danh)
Từ nhà Hán về sau, hoạn quan đeo ngọc vào mũ, cho nên gọi hoạn quan là đang.
◎Như: gian đang
hoạn quan gian ác.

Chữ gần giống với 璫:

, 㻿, , , , , , , 𤪊,

Dị thể chữ 璫

,

Chữ gần giống 璫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璫 Tự hình chữ 璫 Tự hình chữ 璫 Tự hình chữ 璫

đang [đang]

U+8960, tổng 18 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1;

đang

Nghĩa Trung Việt của từ 襠

(Danh) Trôn quần, đũng quần.
◎Như: khố đang
đũng quần, khai đang khố quần hở đũng.

(Danh)
Một thứ áo khoác ngoài của phụ nữ thời Đường.

đang, như "đang (đũng quần)" (gdhn)
đũng, như "đũng quần" (gdhn)

Chữ gần giống với 襠:

, , , , , , , , , 𧞊, 𧞋,

Dị thể chữ 襠

,

Chữ gần giống 襠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襠 Tự hình chữ 襠 Tự hình chữ 襠 Tự hình chữ 襠

đang, sanh, thang [đang, sanh, thang]

U+943A, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dang1, cheng1, tang1;
Việt bính: cang1 dong1;

đang, sanh, thang

Nghĩa Trung Việt của từ 鐺

(Danh) Đồ trang sức đeo tai của phụ nữ.
◇Bắc sử
: Đầu đái kim bảo hoa quan, bị chân châu anh lạc, túc lí cách tỉ, nhĩ huyền kim đang , , , (Chân Lạp truyện ).(Trạng thanh) Lang đang leng keng, loong coong. $ Cũng viết là lang đang .
◇Thủy hử truyện : Chỉ thính đắc đang địa nhất thanh hưởng, chánh xạ tại bối hậu hộ tâm kính thượng , (Đệ lục thập tứ hồi) Chỉ nghe một tiếng "keng" thì mũi tên bắn vào tấm hộ tâm kính ở sau lưng.Một âm là sanh.

(Danh)
Ngày xưa, chỉ cái nồi có tai và chân.
◇Tô Thức : Chiết cước sanh biên ổi đạm chúc, Khúc chi tang hạ ẩm li bôi , (Tống Liễu Nghi Sư ).

(Danh)
Một khí cụ thời xưa có ba chân, làm bằng kim loại hoặc gốm sứ. Thường dùng để đựng trà hoặc rượu.
◎Như: trà sanh chõ trà, dược sanh sanh thuốc.
◇Quán Hưu : Trà phích kim sanh khoái, Tùng hương ngọc lộ hàm , (Hòa Mao học sĩ xá nhân tảo xuân ).

(Danh)
Ngày nay chỉ cái nồi nông, đáy bằng, dùng để xào nấu.Một âm là thang.

(Danh)
Một loại trống đồng nhỏ.
◇Khuất Đại Quân : Việt chi tục, phàm ngộ gia lễ, tất dụng đồng cổ dĩ tiết nhạc. (...) Kì tiểu giả viết thang, đại cận ngũ lục thốn , , . (...) , (Quảng Đông tân ngữ , Khí ngữ , Đồng cổ ).

(Danh)
Tên một binh khí thời xưa, hình bán nguyệt, có cán.

đương, như "lang đương (dây xiềng)" (gdhn)
xanh, như "cái xanh (chảo bằng đáy)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鐺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,

Dị thể chữ 鐺

,

Chữ gần giống 鐺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐺 Tự hình chữ 鐺 Tự hình chữ 鐺 Tự hình chữ 鐺

Dịch đang sang tiếng Trung hiện đại:


《中间。》
đang nói.
言次

《正当; 正在。》
đang thịnh
鼎盛
《副词, 正在; 正当。》
đang lên; đà đang lên
方兴未艾
在; 当 《正在(那时候、那地方)。》
gió đang thổi, mưa đang rơi.
风在刮, 雨在下。
chị đang làm bài.
姐姐在做功课。
着 ; 著 《表示动作的持续。》
anh ấy đang cầm cờ đỏ đi phía trước.
他打着红旗在前面走。
cổng lớn đang mở.
大门敞着。
trên bàn trà đang đặt một lọ hoa.
茶几上放着一瓶花。
正; 正在 《副词, 表示动作在进行或状态在持续中。》
trời đang mưa
正下着雨呢。
họ đang họp.
他们正在开会。
nhiệt độ đang từ từ tăng lên.
温度正在慢慢上升。
《用在动词后表示持续状态(动词前有"在"字)。》
《表示当某个时间或时节。》
忍心。《能硬着心肠(做不忍做的事)。》
sao đang.
何忍; 不忍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đang

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đang:đang (đũng quần)
đang:đang (đũng quần)
đang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đang Tìm thêm nội dung cho: đang