Từ: Tịch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ Tịch:
Pinyin: la4, xi1;
Việt bính: laap6 sik1;
腊 tịch, lạp
Nghĩa Trung Việt của từ 腊
(Danh) Thịt, cá khô.◎Như: tịch ngư 腊魚 cá khô.
(Động) Phơi khô, hong khô.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị 然得而腊之以為餌 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc.Giản thể của chữ 臘.
chạp, như "tháng chạp" (vhn)
lạp, như "lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)" (gdhn)
tích, như "tích (thịt phơi khô)" (gdhn)
Nghĩa của 腊 trong tiếng Trung hiện đại:
[là]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: LẠP
1. Lạp (thời xưa tế cúng các Thần vào tháng 12 âm lịch, nên tháng 12 còn gọi là 腊月)。古代在农历十 二 月里合祭众神叫做腊,因此农历十 二 月叫腊月。
2. thịt sấy; thịt khô (các loại thịt, cá sau khi muối đem phơi hoặc sấy khô vào mùa đông, phần lớn là tháng Chạp)。冬天 (多在腊月) 腌制后风干或 熏干的(鱼,肉,鸡,鸭等)。
腊肉。
thịt sấy
腊鱼。
cá ướp sấy khô.
腊味。
vị ướp sấy.
Từ ghép:
腊八 ; 腊八粥 ; 腊肠 ; 腊梅 ; 腊日 ; 腊味 ; 腊月
[xī]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: TÍCH
thịt khô。 干肉。
Ghi chú: 另见là
Chữ gần giống với 腊:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Pinyin: jie4, ji2;
Việt bính: ze3 ze6 zik6
1. [憑藉] bằng tạ 2. [枕藉] chẩm tạ 3. [狼藉] lang tạ;
藉 tạ, tịch
Nghĩa Trung Việt của từ 藉
(Danh) Chiếu, đệm.◇Dịch Kinh 易經: Tạ dụng bạch mao 藉用白茅 (Đại quá quái 大過卦) Chiếu dùng cỏ tranh.
(Danh) Họ Tạ.
(Động) Nằm, ngồi.
◇Tô Thức 蘇軾: Hoàn dữ khứ niên nhân, Cộng tạ Tây Hồ thảo 還與去年人, 共籍西湖草 (Thục khách đáo Giang Nam từ 蜀客到江南詞) Lại được với người năm trước, Cùng ngồi trên cỏ ở Tây Hồ.
(Động) Dựa, nương tựa, nhờ.
◎Như: bằng tạ 憑藉 nhờ cậy, nương tựa.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Trĩ tử khiên y tạ khúc quăng 稚子牽衣藉曲肱 (Bệnh trung 病中) Con thơ kéo áo dựa khuỷu tay (đòi cha khoanh tay để gối đầu).
(Động) Mượn.
◎Như: tạ khẩu 藉口 mượn cớ thối thác, tạ sự sinh đoan 藉事生端 mượn việc sinh cớ.
(Động) Hàm súc, không để lộ ra ngoài.
◎Như: uẩn tạ 蘊藉 hàm súc.
(Động) An ủi.
◎Như: úy tạ 慰藉 yên ủi.(Liên) Nếu, ví như, ví thể.
(Tính) Lang tạ 狼藉: xem lang 狼.Một âm là tịch.
(Động) Giẫm, xéo.
§ Thông tịch 籍.
(Động) Cống hiến, dâng.
chạ, như "chung chạ, lang chạ" (vhn)
tạ, như "tạ (vật lót dưới)" (btcn)
tã, như "rách tã" (btcn)
Nghĩa của 藉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH
书
1. lộn xộn; hỗn loạn; bừa bãi。乱七八糟;杂乱不堪。
2. họ Tịch。(Jí)姓。
[jiè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÁ, TẠ
书
1. tấm đệm; tấm lót。垫在下面的东西。
2. đệm; lót; kê。垫;衬。
枕藉。
gối kê.
3. dựa vào; mượn。同"借2"。
Ghi chú: 另见jí
Tự hình:

Pinyin: ji2, jie4;
Việt bính: zik6
1. [典籍] điển tịch 2. [本籍] bổn tịch 3. [祕籍] bí tịch 4. [原籍] nguyên tịch 5. [入籍] nhập tịch 6. [籍籍] tịch tịch 7. [僧籍] tăng tịch 8. [唱籍] xướng tịch;
籍 tịch, tạ
Nghĩa Trung Việt của từ 籍
(Danh) Sách vở.◎Như: thư tịch 書籍 sách vở tài liệu, cổ tịch 古籍 sách xưa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bạc mệnh hữu duyên lưu giản tịch 薄命有緣留簡籍 (Điệp tử thư trung 蝶死書中) Mệnh bạc (nhưng) có duyên được lưu lại trong sách vở.
(Danh) Sổ sách ghi chép (để kiểm tra).
◎Như: hộ tịch 戶籍 sổ dân, quân tịch 軍籍 sổ quân lính, học tịch 學籍 sổ học sinh.
(Danh) Quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với quốc gia, đoàn thể, tổ chức.
◎Như: quốc tịch 國籍, hội tịch 會籍, đảng tịch 黨籍.
(Danh) Quê quán.
◎Như: bổn tịch 本籍 bổn quán, nguyên tịch 原籍 nguyên quán.
(Danh) Họ Tịch.
(Động) Giẫm, xéo.
◎Như: tịch điền 籍田 ruộng do vua thân chinh xéo xuống cày.
(Động) Lấy, thu.
◎Như: tịch kí 籍記 sung công của cải.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phóng Sử ác khoản, tịch kì gia 訪史惡款, 籍其家 (Thư si 書癡) Điều tra các điều tội ác của Sử, tịch thu gia sản của hắn.
(Phó) Bừa bãi.
◎Như: lang tịch 狼籍.
§ Ta quen đọc là lang tạ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ 狼籍殘紅無覓處 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu?
tịch, như "hộ tịch, tịch biên" (vhn)
Nghĩa của 籍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH
1. thư tịch; sách vở; sách。书籍;册子。
古籍。
sách cổ.
2. quê quán。籍贯。
原籍。
nguyên quán.
3. tịch (quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với nhà nước hoặc một tổ chức)。代表个人对国家、组织的隶属关系。
国籍。
quốc tịch.
党籍。
đảng tịch.
学籍。
học tịch.
4. họ Tịch。(Jí)姓。
Từ ghép:
籍贯
Tự hình:

Dịch Tịch sang tiếng Trung hiện đại:
籍 《代表个人对国家、组织的隶属关系。》quốc tịch.国籍。
đảng tịch.
党籍。
học tịch.
学籍。
圆寂 《佛教用语, 称僧尼死亡。》
席 《特指议会中的席位, 表示当选的人数。》
寂 《寂寞。》
夕 《太阳落的时候; 傍晚。》
辟 《古代神话, 盘古氏开天辟地, 简称开辟, 指宇宙的开始。》
Gới ý 25 câu đối có chữ Tịch:
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Tìm hình ảnh cho: Tịch Tìm thêm nội dung cho: Tịch
