Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: toán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ toán:
Pinyin: suan4;
Việt bính: syun3;
祘 toán
Nghĩa Trung Việt của từ 祘
Cũng như chữ toán 算.toan, như "toan tính" (gdhn)
toán, như "tính toán" (gdhn)
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: suan4;
Việt bính: syun3;
筭 toán
Nghĩa Trung Việt của từ 筭
(Danh) Thẻ tre thời xưa dùng để đếm số.(Danh) Mưu lược.
(Động) Tính, đếm.
§ Cũng như toán 算.
toan, như "toan đi" (vhn)
toán, như "tính toán" (btcn)
trông, như "trông chờ" (gdhn)
Nghĩa của 筭 trong tiếng Trung hiện đại:
[suàn]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: TOÁN
tính toán。同"算"。
Số nét: 13
Hán Việt: TOÁN
tính toán。同"算"。
Chữ gần giống với 筭:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Dị thể chữ 筭
算,
Tự hình:

Pinyin: suan4;
Việt bính: syun3
1. [蒜條] toán điều;
蒜 toán
Nghĩa Trung Việt của từ 蒜
(Danh) Tỏi (loài rau có củ thơm).◎Như: toán đầu 蒜頭 nhánh tỏi.
tỏi, như "hành tỏi" (vhn)
toán, như "toán (củ tỏi)" (btcn)
Nghĩa của 蒜 trong tiếng Trung hiện đại:
[suàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: TOÁN
1. cây tỏi。多年生草本植物,花白色带紫,叶子和花轴嫩时可以做菜。地下鳞茎味道辣,有刺激性气味,可以做作料,也可以入药,有杀菌和抑制细菌的作用。
2. củ tỏi。这种植物的鳞茎。也叫大蒜。
Từ ghép:
蒜瓣儿 ; 蒜豪 ; 蒜黄 ; 蒜苗 ; 蒜泥 ; 蒜薹 ; 蒜头
Số nét: 13
Hán Việt: TOÁN
1. cây tỏi。多年生草本植物,花白色带紫,叶子和花轴嫩时可以做菜。地下鳞茎味道辣,有刺激性气味,可以做作料,也可以入药,有杀菌和抑制细菌的作用。
2. củ tỏi。这种植物的鳞茎。也叫大蒜。
Từ ghép:
蒜瓣儿 ; 蒜豪 ; 蒜黄 ; 蒜苗 ; 蒜泥 ; 蒜薹 ; 蒜头
Chữ gần giống với 蒜:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Pinyin: suan4;
Việt bính: syun3
1. [打算] đả toán 2. [筆算] bút toán 3. [九章算法] cửu chương toán pháp 4. [妙算] diệu toán 5. [計算] kế toán 6. [計算機] kế toán cơ 7. [算命] toán mệnh;
算 toán
Nghĩa Trung Việt của từ 算
(Động) Tính, đếm.◎Như: toán truơng 算帳 tính sổ, tâm toán 心算 tính nhẩm.
(Động) Kể vào, để vào.
◎Như: giá đốn phạn toán ngã thỉnh khách 這頓飯算我請客 bữa ăn đó để tôi mời khách.
◇Luận Ngữ 論語: Y, đẩu sao chi nhân, hà túc toán dã 噫, 斗筲之人, 何足算也 (Tử Lộ 子路) Ôi, hạng người (khí độ nhỏ nhen) như cái đẩu cái sao ấy, đáng kể gì.
(Động) Định liệu, mưu tính.
◎Như: bàn toán 盤算 liệu tính, toán kế 算計 toan tính.
(Động) Mưu tính làm hại.
◎Như: toán tha tính mệnh 算他性命 mưu hại tới mạng sống người đó.
(Động) Coi như, thừa nhận.
◎Như: khả dĩ toán nhất cá hảo nhân 可以算一個好人 có thể coi là một người tốt.
◇Lão Xá 老舍: Lão tam tựu toán thị tử lạp 老三就算是死啦 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Chú Ba thì coi như đã chết rồi.
(Động) Đoán định, lường.
◎Như: toán mệnh 算命 đoán vận mệnh, ngã toán trước tha kim thiên cai lai 我算著他今天該來 tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ đến.
(Động) Đánh thuế, trưng thuế.
(Động) Thuộc về, quy vào.
◇Tây du kí 西遊記: Huynh đệ a, giá cá công lao toán nhĩ đích 兄弟啊, 這個功勞算你的 (Đệ nhị thập hồi) Đệ à, công lao này thuộc về đệ cả.
(Động) Thôi.
◎Như: toán liễu, đa thuyết vô ích 算了, 多說無益 thôi, nói nhiều vô ích.
(Danh) Số, số mục.
◎Như: vô toán 無算 vô số.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Kì hình, tuy tiểu tội tất quyết mục, hoặc ngoạt, nhị, dĩ bì vi tiên sất chi, tòng hỉ nộ, vô thường toán 其刑, 雖小罪必抉目, 或刖, 劓, 以皮為鞭抶之, 從喜怒, 無常算 (Thổ Phiền truyện thượng 吐蕃傳上) Hình phạt, tuy tội nhỏ cũng móc mắt, chặt chân, xẻo mũi, lấy da làm roi đánh, tùy theo vui giận, không có số mục nhất định.
(Danh) Phép tính.
◎Như: toán thuật 算術 số học.
(Danh) Mưu lược, kế sách.
◎Như: thần cơ diệu toán 神機妙算 cơ mưu thần diệu.
(Danh) Tuổi thọ.
◎Như: thiêm toán nhất kỉ 添算一紀 tuổi thọ thêm một kỉ.
(Danh) Thẻ tre thời xưa dùng để đếm số.
§ Thông toán 筭.
toán, như "tính toán" (vhn)
toan, như "toan làm" (btcn)
Nghĩa của 算 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (祘)
[suàn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: TOÁN
1. tính toán。计算数目。
珠算。
tính bằng bàn tính.
笔算。
tính bằng bút.
心算。
tính nhẩm.
预算。
dự tính.
能写会算。
biết viết biết tính.
算了一笔帐。
tính xong một món nợ.
2. tính vào。计算进去。
明天赛球算我一个。
ngày mai đấu bóng tính tôi vào.
3. mưu tính; kế hoạch。谋划;计划。
失算。
lỡ kế hoạch.
打算。
tính kế hoạch; định; tính.
盘算。
tính toán trong lòng.
暗算。
ngầm tính toán; ám hại.
算计。
tính toán.
4. đoán。推测。
我算他今天该动身了。
tôi đoán anh ấy hôm nay đã lên đường rồi.
5. coi là; xem là。认做;当做。
他各方面都不错,可以算一个好团员。
anh ấy mọi mặt đều tốt, có thể coi là một đoàn viên tốt.
你们桃剩下的都算我的。
các cậu chọn xong, còn thừa lại xem như là của tôi.
6. thừa nhận; tính toán。算数;承认有效力。
7. xong rồi; thôi。作罢;不再计较(后面跟"了")。
算了,别说了。
thôi đi, đừng nói nữa.
他不愿意就算了吧,咱们两人去。
anh ấy không muốn đi thì thôi, hai chúng ta đi.
8. rốt cuộc; coi như; tính như。总算。
最后算把这个问题弄懂了。
cuối cùng coi như đã hiểu vấn đề này.
Từ ghép:
算草 ; 算尺 ; 算得 ; 算卦 ; 算计 ; 算计儿 ; 算命 ; 算盘 ; 算盘子儿 ; 算式 ; 算是 ; 算术 ; 算术级数 ; 算数 ; 算题 ; 算学 ; 算帐
[suàn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: TOÁN
1. tính toán。计算数目。
珠算。
tính bằng bàn tính.
笔算。
tính bằng bút.
心算。
tính nhẩm.
预算。
dự tính.
能写会算。
biết viết biết tính.
算了一笔帐。
tính xong một món nợ.
2. tính vào。计算进去。
明天赛球算我一个。
ngày mai đấu bóng tính tôi vào.
3. mưu tính; kế hoạch。谋划;计划。
失算。
lỡ kế hoạch.
打算。
tính kế hoạch; định; tính.
盘算。
tính toán trong lòng.
暗算。
ngầm tính toán; ám hại.
算计。
tính toán.
4. đoán。推测。
我算他今天该动身了。
tôi đoán anh ấy hôm nay đã lên đường rồi.
5. coi là; xem là。认做;当做。
他各方面都不错,可以算一个好团员。
anh ấy mọi mặt đều tốt, có thể coi là một đoàn viên tốt.
你们桃剩下的都算我的。
các cậu chọn xong, còn thừa lại xem như là của tôi.
6. thừa nhận; tính toán。算数;承认有效力。
7. xong rồi; thôi。作罢;不再计较(后面跟"了")。
算了,别说了。
thôi đi, đừng nói nữa.
他不愿意就算了吧,咱们两人去。
anh ấy không muốn đi thì thôi, hai chúng ta đi.
8. rốt cuộc; coi như; tính như。总算。
最后算把这个问题弄懂了。
cuối cùng coi như đã hiểu vấn đề này.
Từ ghép:
算草 ; 算尺 ; 算得 ; 算卦 ; 算计 ; 算计儿 ; 算命 ; 算盘 ; 算盘子儿 ; 算式 ; 算是 ; 算术 ; 算术级数 ; 算数 ; 算题 ; 算学 ; 算帐
Chữ gần giống với 算:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 算
筭,
Tự hình:

Dịch toán sang tiếng Trung hiện đại:
拨 《用于人的分组; 伙。》拨子 《用于人的分组; 伙。》股 《用于成批的人。》
hai toán thổ phỉ
两股土匪
起 《群; 批。》
数学 《研究实现世界的空间形式和数量关系的科学, 包括算术、代数、几何、三角、微积分等。》
Hoa La Canh làm nhân viên trợ lý ở khoa toán đại học Thanh Hoa.
华罗庚在清华大学数学系当上了助理员。
计算 《根据已知数目通过数学方法求得未知数。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: toán
| toán | 祘: | tính toán |
| toán | 𥫫: | tính toán |
| toán | 筭: | tính toán |
| toán | 算: | tính toán |
| toán | 蒜: | toán (củ tỏi) |

Tìm hình ảnh cho: toán Tìm thêm nội dung cho: toán
