Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cực có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ cực:
Biến thể phồn thể: 极極; Biến thể giản thể: 极;
Pinyin: ji2;
Việt bính: gik6;
极 cực
cực, như "cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ" (gdhn)
Pinyin: ji2;
Việt bính: gik6;
极 cực
Nghĩa Trung Việt của từ 极
Giản thể của chữ 極.cực, như "cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ" (gdhn)
Nghĩa của 极 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (極)
[jí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: CỰC
1. đỉnh điểm; điểm cực cao; cực điểm; đỉnh cao。顶点;尽头。
登峰造极。
trèo lên đỉnh cao; điêu luyện.
无所不用其极(用尽可能使用的各种手段)。
dùng hết mọi thủ đoạn.
2. cực (hai cực nam bắc của trái đất; hai đầu của vật có từ tính; đầu ra hoặc đầu vào của nguồn điện hoặc dụng cụ điện)。地球的南北两端;磁体的两端;电源或电器上电流进入或流出的一端。
南极。
cực nam.
北极。
cực bắc.
阴极。
cực âm.
阳极。
cực dương.
3. đạt đến cực điểm; hết sức。尽;达到顶点。
极力。
gắng hết sức; dồn hết sức.
极目四望。
phóng hết tầm mắt nhìn xung quanh.
物极必反。
sự vật đạt đến cực điểm sẽ chuyển hoá thành cái ngược lại; tức nước vỡ bờ.
极一时之盛。
hưng thịnh nhất thời.
4. cuối cùng; cao nhất; cực。最终的;最高的。
极度。
cực độ.
极端。
cực đoan.
极量。
liều cao nhất.
5. hết sức; cực độ; rất; cực kỳ (phó từ, biểu thị đạt tới độ cao nhất)。副词,表示达到最高度。
极重要。
cực kỳ quan trọng.
极少数。
cực kỳ ít.
Ghi chú: Chú ý: "极"có thể làm bổ ngữ, nhưng trước không dùng"得", sau thêm"了"như"忙极了"注意:"极"也可做补 语,但前头不能用"得",后面一般带"了",如"忙极了"。
Từ ghép:
极板 ; 极地 ; 极点 ; 极度 ; 极端 ; 极冠 ; 极光 ; 极化 ; 极口 ; 极乐鸟 ; 极乐世界 ; 极力 ; 极量 ; 极目 ; 极品 ; 极其 ; 极圈 ; 极限 ; 极刑
[jí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: CỰC
1. đỉnh điểm; điểm cực cao; cực điểm; đỉnh cao。顶点;尽头。
登峰造极。
trèo lên đỉnh cao; điêu luyện.
无所不用其极(用尽可能使用的各种手段)。
dùng hết mọi thủ đoạn.
2. cực (hai cực nam bắc của trái đất; hai đầu của vật có từ tính; đầu ra hoặc đầu vào của nguồn điện hoặc dụng cụ điện)。地球的南北两端;磁体的两端;电源或电器上电流进入或流出的一端。
南极。
cực nam.
北极。
cực bắc.
阴极。
cực âm.
阳极。
cực dương.
3. đạt đến cực điểm; hết sức。尽;达到顶点。
极力。
gắng hết sức; dồn hết sức.
极目四望。
phóng hết tầm mắt nhìn xung quanh.
物极必反。
sự vật đạt đến cực điểm sẽ chuyển hoá thành cái ngược lại; tức nước vỡ bờ.
极一时之盛。
hưng thịnh nhất thời.
4. cuối cùng; cao nhất; cực。最终的;最高的。
极度。
cực độ.
极端。
cực đoan.
极量。
liều cao nhất.
5. hết sức; cực độ; rất; cực kỳ (phó từ, biểu thị đạt tới độ cao nhất)。副词,表示达到最高度。
极重要。
cực kỳ quan trọng.
极少数。
cực kỳ ít.
Ghi chú: Chú ý: "极"có thể làm bổ ngữ, nhưng trước không dùng"得", sau thêm"了"như"忙极了"注意:"极"也可做补 语,但前头不能用"得",后面一般带"了",如"忙极了"。
Từ ghép:
极板 ; 极地 ; 极点 ; 极度 ; 极端 ; 极冠 ; 极光 ; 极化 ; 极口 ; 极乐鸟 ; 极乐世界 ; 极力 ; 极量 ; 极目 ; 极品 ; 极其 ; 极圈 ; 极限 ; 极刑
Chữ gần giống với 极:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Biến thể giản thể: 极;
Pinyin: ji2;
Việt bính: gik6
1. [陰極] âm cực 2. [北極] bắc cực 3. [八極] bát cực 4. [否極泰來] bĩ cực thái lai 5. [拱極] củng cực 6. [極度] cực độ 7. [極頂] cực đính 8. [極點] cực điểm 9. [極端] cực đoan 10. [極限] cực hạn 11. [極刑] cực hình 12. [極苦] cực khổ 13. [極樂世界] cực lạc thế giới 14. [極力] cực lực 15. [極目] cực mục 16. [極品] cực phẩm 17. [極光] cực quang 18. [極圈] cực quyển 19. [極致] cực trí 20. [極選] cực tuyển 21. [窮極] cùng cực 22. [六極] lục cực 23. [兩極] lưỡng cực 24. [三極] tam cực 25. [積極] tích cực 26. [消極] tiêu cực;
極 cực
◇Trang Tử 莊子: Kì lân hữu phu thê thần thiếp đăng cực giả 其鄰有夫妻臣妾登極者 (Tắc Dương 則陽) Hàng xóm người ấy, có cả vợ chồng, tôi tớ, tì thiếp leo lên cột trụ nhà.
(Danh) Chỗ cao xa nhất, chỗ tận cùng.
◇Thi Kinh 詩經: Du du thương thiên, Hạt kì hữu cực? 悠悠蒼天, 曷其有極 (Đường phong 唐風, Bảo vũ 鴇羽) Trời xanh cao xa kia ơi, Bao giờ đến được chỗ tận cùng?
(Danh) Ngôi vua.
◎Như: đăng cực 登極 lên ngôi vua.
(Danh) Chỗ chính giữa làm chuẩn tắc, khuôn mẫu.
◇Thi Kinh 詩經: Thương ấp dực dực, Tứ phương chi cực 商邑翼翼, 四方之極 (Thương tụng 商頌, Ân vũ 殷武) Kinh đô nhà Thương rất tề chỉnh, Làm khuôn mẫu cho các nước ở bốn phương.
(Danh) Chỉ sao Bắc cực.
(Danh) Khí cụ (như quả cân) để xác định trọng lượng (nặng nhẹ).
◇Dật Chu thư 逸周書: Độ tiểu đại dĩ chánh, quyền khinh trọng dĩ cực 度小大以正, 權輕重以極 (Độ huấn 度訓) Đo lớn nhỏ thì dùng cái chánh, cân nặng nhẹ dùng cái cực.
(Danh) Đầu trục trái đất.
◎Như: nam cực 南極 cực nam địa cầu, bắc cực 北極 cực bắc địa cầu.
(Danh) Biên tế, biên giới.
◇Tuân Tử 荀子: Vũ trung lục chỉ vị chi cực 宇中六指謂之極 (Nho hiệu 儒效) Chỗ tận cùng của lục chỉ (trên, dưới và bốn phương hướng) gọi là cực 極, tức là biên tế.
(Danh) Số mục.
§ Các thuyết không thống nhất.
◇Thái bình ngự lãm 太平御覽: Thập thập vị chi bách, thập bách vị chi thiên, thập thiên vị chi vạn, thập vạn vị chi ức, thập ức vị chi triệu, thập triệu vị chi kinh, thập kinh vị chi cai, thập cai vị chi bổ, thập bổ vị chi tuyển, thập tuyển vị chi tái, thập tái vị chi cực 十十謂之百, 十百謂之千, 十千謂之萬, 十萬謂之億, 十億謂之兆, 十兆謂之經, 十經謂之垓, 十垓謂之補, 十補謂之選, 十選謂之載, 十載謂之極 (Quyển thất ngũ dẫn Hán Ưng Thiệu 卷七五引漢應劭, Phong tục thông 風俗通).
(Danh) Đầu điện.
◎Như: âm cực 陰極 cực điện âm, dương cực 陽極 cực điện dương.
(Động) Tìm hiểu sâu xa, cùng cứu.
◇Vương Sung 王充: Thánh nhân chi ngôn, (...), bất năng tận giải, nghi nan dĩ cực chi 聖人之言, (...), 不能盡解, 宜難以極之 (Luận hành 論衡, Vấn Khổng 問孔).
(Động) Khốn quẫn; làm cho khốn quẫn, nhọc nhằn.
◇Mạnh Tử 孟子: Kim vương điền liệp ư thử, bách tính văn vương xa mã chi âm, kiến vũ mao chi mĩ, cử tật thủ túc át nhi tương cáo viết: "Ngô vương chi hiếu điền liệp, phù hà sử ngã chí ư thử cực dã, phụ tử bất tương kiến, huynh đệ thê tử li tán." Thử vô tha, bất dữ dân đồng lạc dã 今王田獵於此, 百姓聞王車馬之音, 見羽旄之美, 舉疾首蹙頞而相告曰: "吾王之好田獵, 夫何使我至於此極也, 父子不相見, 兄弟妻子離散." 此無他, 不與民同樂也 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nay nhà vua bày ra cuộc săn bắn ở đây, trăm họ nghe tiếng xe tiếng ngựa của vua, thấy nghi trượng vũ mao đẹp đẽ, đau đầu nhăn mũi (tỏ vẻ thống hận chán ghét) nói với nhau rằng: "Vua ta thích săn bắn, sao mà làm cho ta khốn quẫn nhọc nhằn đến thế, cha con không gặp mặt nhau, anh em vợ con li tán." Không có lí do nào khác, vua với dân không thể cùng vui thú như nhau được.
(Động) Tới, đến.
◇Khang Hữu Vi 康有為: Hành giả bất tri sở tòng, cư giả bất tri sở vãng; phóng hồ trung lưu, nhi mạc tri sở hưu; chỉ hồ nam bắc, nhi mạc tri sở cực 行者不知所從, 居者不知所往; 放乎中流, 而莫知所休; 指乎南北, 而莫知所極 (Thượng Thanh đế đệ lục thư 上清帝第六書).
(Động) Tới cùng, lên tới điểm cao nhất.
◇Thi Kinh 詩經: Tuấn cực vu thiên 駿極于天 (Đại nhã 大雅, Tung cao 崧高) Cao vút tới tận trời.
(Tính) Xa.
◇Từ Hạo 徐浩: Địa cực lâm thương hải, Thiên diêu quá đẩu ngưu 地極臨滄海, 天遙過斗牛 (Yết Vũ miếu 謁禹廟).
(Tính) Tận cùng, nhiều nhất, cao nhất.
◎Như: cực điểm 極點 điểm cao nhất, cực phong 極峰 ngọn núi cao nhất, chỉ người thủ lãnh cao nhất.
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: cực vi cao hứng 極為高興 rất vui mừng, mĩ cực liễu 美極了 đẹp quá.
§ Thông cức 亟.
cực, như "cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ" (vhn)
cọc, như "đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc" (gdhn)
Pinyin: ji2;
Việt bính: gik6
1. [陰極] âm cực 2. [北極] bắc cực 3. [八極] bát cực 4. [否極泰來] bĩ cực thái lai 5. [拱極] củng cực 6. [極度] cực độ 7. [極頂] cực đính 8. [極點] cực điểm 9. [極端] cực đoan 10. [極限] cực hạn 11. [極刑] cực hình 12. [極苦] cực khổ 13. [極樂世界] cực lạc thế giới 14. [極力] cực lực 15. [極目] cực mục 16. [極品] cực phẩm 17. [極光] cực quang 18. [極圈] cực quyển 19. [極致] cực trí 20. [極選] cực tuyển 21. [窮極] cùng cực 22. [六極] lục cực 23. [兩極] lưỡng cực 24. [三極] tam cực 25. [積極] tích cực 26. [消極] tiêu cực;
極 cực
Nghĩa Trung Việt của từ 極
(Danh) Cột trụ nhà, rường cột nhà.◇Trang Tử 莊子: Kì lân hữu phu thê thần thiếp đăng cực giả 其鄰有夫妻臣妾登極者 (Tắc Dương 則陽) Hàng xóm người ấy, có cả vợ chồng, tôi tớ, tì thiếp leo lên cột trụ nhà.
(Danh) Chỗ cao xa nhất, chỗ tận cùng.
◇Thi Kinh 詩經: Du du thương thiên, Hạt kì hữu cực? 悠悠蒼天, 曷其有極 (Đường phong 唐風, Bảo vũ 鴇羽) Trời xanh cao xa kia ơi, Bao giờ đến được chỗ tận cùng?
(Danh) Ngôi vua.
◎Như: đăng cực 登極 lên ngôi vua.
(Danh) Chỗ chính giữa làm chuẩn tắc, khuôn mẫu.
◇Thi Kinh 詩經: Thương ấp dực dực, Tứ phương chi cực 商邑翼翼, 四方之極 (Thương tụng 商頌, Ân vũ 殷武) Kinh đô nhà Thương rất tề chỉnh, Làm khuôn mẫu cho các nước ở bốn phương.
(Danh) Chỉ sao Bắc cực.
(Danh) Khí cụ (như quả cân) để xác định trọng lượng (nặng nhẹ).
◇Dật Chu thư 逸周書: Độ tiểu đại dĩ chánh, quyền khinh trọng dĩ cực 度小大以正, 權輕重以極 (Độ huấn 度訓) Đo lớn nhỏ thì dùng cái chánh, cân nặng nhẹ dùng cái cực.
(Danh) Đầu trục trái đất.
◎Như: nam cực 南極 cực nam địa cầu, bắc cực 北極 cực bắc địa cầu.
(Danh) Biên tế, biên giới.
◇Tuân Tử 荀子: Vũ trung lục chỉ vị chi cực 宇中六指謂之極 (Nho hiệu 儒效) Chỗ tận cùng của lục chỉ (trên, dưới và bốn phương hướng) gọi là cực 極, tức là biên tế.
(Danh) Số mục.
§ Các thuyết không thống nhất.
◇Thái bình ngự lãm 太平御覽: Thập thập vị chi bách, thập bách vị chi thiên, thập thiên vị chi vạn, thập vạn vị chi ức, thập ức vị chi triệu, thập triệu vị chi kinh, thập kinh vị chi cai, thập cai vị chi bổ, thập bổ vị chi tuyển, thập tuyển vị chi tái, thập tái vị chi cực 十十謂之百, 十百謂之千, 十千謂之萬, 十萬謂之億, 十億謂之兆, 十兆謂之經, 十經謂之垓, 十垓謂之補, 十補謂之選, 十選謂之載, 十載謂之極 (Quyển thất ngũ dẫn Hán Ưng Thiệu 卷七五引漢應劭, Phong tục thông 風俗通).
(Danh) Đầu điện.
◎Như: âm cực 陰極 cực điện âm, dương cực 陽極 cực điện dương.
(Động) Tìm hiểu sâu xa, cùng cứu.
◇Vương Sung 王充: Thánh nhân chi ngôn, (...), bất năng tận giải, nghi nan dĩ cực chi 聖人之言, (...), 不能盡解, 宜難以極之 (Luận hành 論衡, Vấn Khổng 問孔).
(Động) Khốn quẫn; làm cho khốn quẫn, nhọc nhằn.
◇Mạnh Tử 孟子: Kim vương điền liệp ư thử, bách tính văn vương xa mã chi âm, kiến vũ mao chi mĩ, cử tật thủ túc át nhi tương cáo viết: "Ngô vương chi hiếu điền liệp, phù hà sử ngã chí ư thử cực dã, phụ tử bất tương kiến, huynh đệ thê tử li tán." Thử vô tha, bất dữ dân đồng lạc dã 今王田獵於此, 百姓聞王車馬之音, 見羽旄之美, 舉疾首蹙頞而相告曰: "吾王之好田獵, 夫何使我至於此極也, 父子不相見, 兄弟妻子離散." 此無他, 不與民同樂也 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nay nhà vua bày ra cuộc săn bắn ở đây, trăm họ nghe tiếng xe tiếng ngựa của vua, thấy nghi trượng vũ mao đẹp đẽ, đau đầu nhăn mũi (tỏ vẻ thống hận chán ghét) nói với nhau rằng: "Vua ta thích săn bắn, sao mà làm cho ta khốn quẫn nhọc nhằn đến thế, cha con không gặp mặt nhau, anh em vợ con li tán." Không có lí do nào khác, vua với dân không thể cùng vui thú như nhau được.
(Động) Tới, đến.
◇Khang Hữu Vi 康有為: Hành giả bất tri sở tòng, cư giả bất tri sở vãng; phóng hồ trung lưu, nhi mạc tri sở hưu; chỉ hồ nam bắc, nhi mạc tri sở cực 行者不知所從, 居者不知所往; 放乎中流, 而莫知所休; 指乎南北, 而莫知所極 (Thượng Thanh đế đệ lục thư 上清帝第六書).
(Động) Tới cùng, lên tới điểm cao nhất.
◇Thi Kinh 詩經: Tuấn cực vu thiên 駿極于天 (Đại nhã 大雅, Tung cao 崧高) Cao vút tới tận trời.
(Tính) Xa.
◇Từ Hạo 徐浩: Địa cực lâm thương hải, Thiên diêu quá đẩu ngưu 地極臨滄海, 天遙過斗牛 (Yết Vũ miếu 謁禹廟).
(Tính) Tận cùng, nhiều nhất, cao nhất.
◎Như: cực điểm 極點 điểm cao nhất, cực phong 極峰 ngọn núi cao nhất, chỉ người thủ lãnh cao nhất.
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: cực vi cao hứng 極為高興 rất vui mừng, mĩ cực liễu 美極了 đẹp quá.
§ Thông cức 亟.
cực, như "cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ" (vhn)
cọc, như "đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc" (gdhn)
Dị thể chữ 極
极,
Tự hình:

Dịch cực sang tiếng Trung hiện đại:
电极 《电源或电器上用来接通电流的地方。》天极 《地轴延长和天球相交的两点叫做天极。在北半天球的叫北天极, 在南半天球的叫南天极。》极 《地球的南北两端; 磁体的两端; 电源或电器上电流进入或流出的一端。》
cực nam.
南极。
cực bắc.
北极。
cực âm.
阴极。
cực dương.
阳极。
cực độ.
极度。
cực đoan.
极端。
精彩 《(表演、展览、言论、文章等)优美; 出色。》
trong đại hội hôm nay, nhiều đại biểu phát biểu cực hay.
在大会上, 很多代表做了精彩的发言。
口
绷 《 用在某些形容词的前面, 表示程度深。》
极 ; 绝 ; 最 ; 綦 ; 很; 太 ; 泰 《最终的; 最高的。》
顶 《副词, 表示程度最高。》
尽 《达到极端。》
酷 ; 烂 《程度深的。》
cực nóng, nóng ghê.
酷热。
cực giống
酷肖。 苦痛; 艰辛。《艰苦。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cực
| cực | 亟: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
| cực | 極: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Gới ý 15 câu đối có chữ cực:
Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y
Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

Tìm hình ảnh cho: cực Tìm thêm nội dung cho: cực
