Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhiễm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ nhiễm:
Pinyin: ran3;
Việt bính: ;
冄 nhiễm
Nghĩa Trung Việt của từ 冄
§ Cũng như chữ nhiễm 冉.
nhiễm, như "nhiễm nhiễm (chầm chậm)" (gdhn)
Dị thể chữ 冄
冉,
Tự hình:

Pinyin: ran3;
Việt bính: jim5;
冉 nhiễm
Nghĩa Trung Việt của từ 冉
(Danh) Họ Nhiễm. Nguyên viết là 冄.(Phó) Nhiễm nhiễm 冉冉.
§ Có nhiều nghĩa: dần dần, từ từ, yếu ớt, mềm mại đẹp đẽ, mô hồ không rõ ràng, phất phơ, vội vàng, lấp loáng, triền miên.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhiễm nhiễm hàn giang khởi mộ yên 冉冉寒江起暮煙 (Thần Phù hải khẩu 神符海口) Trên sông lạnh khói chiều từ từ bốc lên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Sĩ Ẩn đại khiếu nhất thanh, định tình nhất khán, chỉ kiến liệt nhật viêm viêm, ba tiêu nhiễm nhiễm, sở mộng chi sự, tiện vong liễu đại bán 士隱大叫一聲, 定睛一看, 只見烈日炎炎, 芭蕉冉冉, 所夢之事, 便忘了大半 (Đệ nhất hồi) Sĩ Ẩn kêu to một tiếng, định mắt nhìn, chỉ thấy trời nắng chang chang, rặng chuối phất phơ, những việc trong mộng đã quên quá nửa.
nhiễm, như "nhiễm nhiễm (chầm chậm)" (vhn)
nhẹm, như "giấu nhẹm" (btcn)
nhẻm, như "nói nhem nhẻm" (btcn)
nhiệm, như "mầu nhiệm" (btcn)
Nghĩa của 冉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (冄)
[Rǎn]
Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 5
Hán Việt: NHIỄM
mềm rủ xuống。冉冉。
Từ ghép:
冉冉
[Rǎn]
Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 5
Hán Việt: NHIỄM
mềm rủ xuống。冉冉。
Từ ghép:
冉冉
Dị thể chữ 冉
冄,
Tự hình:

Pinyin: ran3, lian2;
Việt bính: jim5;
苒 nhiễm
Nghĩa Trung Việt của từ 苒
(Tính) Nhiễm nhiễm 苒苒 tươi tốt, xanh um (hoa cỏ).(Phó) Nhiễm nhiễm 苒苒 mềm mại, nhẹ nhàng.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Kiều tiền hà sở hữu, Nhiễm nhiễm tân sanh trúc 橋前何所有, 苒苒新生竹 (Đề tiểu kiều tiền tân trúc chiêu khách 題小橋前新竹招客) Trước cầu có những gì, Mềm mại tre mới mọc.
(Phó) Nhiễm nhiễm 苒苒 từ từ, dần dần.
(Phó) Nhiễm nhẫm 苒荏 thấm thoát.
§ Cũng viết là nhẫm nhiễm 荏苒.
nhiễm, như "nhẫm nhiễm (thấm thoát)" (gdhn)
Nghĩa của 苒 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: NHIỄM
từ từ trôi qua (thời gian)。(时间)渐渐过去。见〖荏苒〗。
Số nét: 8
Hán Việt: NHIỄM
từ từ trôi qua (thời gian)。(时间)渐渐过去。见〖荏苒〗。
Chữ gần giống với 苒:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: ran3;
Việt bính: jim5
1. [感染] cảm nhiễm 2. [傳染] truyền nhiễm;
染 nhiễm
Nghĩa Trung Việt của từ 染
(Động) Nhuộm.◎Như: nhiễm bố 染布 nhuộm vải.
(Động) Vẩy màu, rắc mực (khi viết vẽ).
◇Tương Phòng 蔣防: Sanh tố đa tài tư, thụ bút thành chương. (...) nhiễm tất, mệnh tàng ư bảo khiếp chi nội 生素多才思, 授筆成章. (...) 染畢, 命藏於寶篋之內 (Hoắc Tiểu Ngọc truyện 霍小玉傳) Sinh ra vốn nhiều tài năng, cầm bút thành văn. (...) vẩy mực xong, sai cất giữ trong tráp quý.
(Động) Vấy, thấm, dính bẩn.
◎Như: nhất trần bất nhiễm 一塵不染 không dính một hạt bụi nào.
◇Vương An Thạch 王安石: Hoang yên lương vũ trợ nhân bi, Lệ nhiễm y cân bất tự tri 荒煙涼雨助人悲, 淚染衣巾不自知 (Tống Hòa Phủ 送和甫) Khói hoang mưa lạnh làm cho người buồn thêm, Nước mắt thấm vào khăn áo mà không hay.
(Động) Lây, mắc phải.
◎Như: truyền nhiễm 傳染 truyền lây, nhiễm bệnh 染病 lây bệnh.
(Danh) Quan hệ nam nữ không chính đính.
◎Như: lưỡng nhân hữu nhiễm 兩人有染 hai người có dây dưa.
(Danh) Họ Nhiễm.
nhuộm, như "nhuộm áo" (vhn)
nhẹm, như "giữ nhẹm" (btcn)
nhiễm, như "truyền nhiễm, nhiễm bệnh" (btcn)
nhuốm, như "nhuốm bệnh" (btcn)
ruộm, như "ruộm tóc (nhuộm tóc)" (gdhn)
vẩn, như "vẩn đục" (gdhn)
Nghĩa của 染 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǎn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: NHIỄM
1. nhuộm。用染料着色。
印染。
in nhuộm.
染布。
nhuộm vải.
2. lây; tiêm nhiễm; mắc。感染;沾染。
传染。
truyền nhiễm.
染病。
nhiễm bệnh.
熏染。
tiêm nhiễm.
一尘不染。
sạch như lau.
Từ ghép:
染病 ; 染坊 ; 染缸 ; 染料 ; 染色 ; 染色体 ; 染指
Số nét: 9
Hán Việt: NHIỄM
1. nhuộm。用染料着色。
印染。
in nhuộm.
染布。
nhuộm vải.
2. lây; tiêm nhiễm; mắc。感染;沾染。
传染。
truyền nhiễm.
染病。
nhiễm bệnh.
熏染。
tiêm nhiễm.
一尘不染。
sạch như lau.
Từ ghép:
染病 ; 染坊 ; 染缸 ; 染料 ; 染色 ; 染色体 ; 染指
Chữ gần giống với 染:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Dịch nhiễm sang tiếng Trung hiện đại:
传染 《病原体从有病的生物体侵入别的生物体内。》感染 《受到传染。》书
渐 《浸。》
tiêm nhiễm.
渐染。
沾染 《因接触而被不好的东西附着上。》
vết thương bị nhiễm trùng.
创口沾染了细菌。
书
浸润 《指谗言逐渐发生作用。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiễm
| nhiễm | 冄: | nhiễm nhiễm (chầm chậm) |
| nhiễm | 冉: | nhiễm nhiễm (chầm chậm) |
| nhiễm | 染: | truyền nhiễm, nhiễm bệnh |
| nhiễm | 苒: | nhẫm nhiễm (thấm thoát) |
| nhiễm | 蚺: | nhiễm xà (con trăn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ nhiễm:
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Tìm hình ảnh cho: nhiễm Tìm thêm nội dung cho: nhiễm
