Từ: Quyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ Quyết:
Đây là các chữ cấu thành từ này: Quyết
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3
1. [孑孓] kiết quyết, kiết củng;
孓 quyết, củng
Nghĩa Trung Việt của từ 孓
(Tính) Kiết củng 孑孓 ngắn, nhỏ.(Danh) Kiết củng 孑孓: xem kiết 孑.
quyết (gdhn)
Nghĩa của 孓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: QUYẾT
con bọ gậy。蚊子的幼虫,是蚊子的卵在水中孵化出来的,体细长,游泳时身体一屈一伸。通称跟头虫。见〖孑孓〗(jiéjué)。
Tự hình:

Pinyin: jue2, kui4, gui4;
Việt bính: kyut3;
觖 quyết, khụy
Nghĩa Trung Việt của từ 觖
(Phó) Không được thỏa thích, bất mãn.◎Như: quyết vọng 觖望 không được như ý nguyện mà sinh lòng oán hận.
(Động) Vạch trần, phơi rõ.
§ Thông quyết 抉.
(Tính) Thiếu.
§ Thông khuyết 缺.Một âm là khụy.
(Động) Mong cầu, hi vọng.
quyết, như "quyết (không được thoả thích)" (gdhn)
Nghĩa của 觖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: QUYẾT
书
không thoả mãn; không vừa lòng; không vừa ý; bất mãn。不满足;不满意。
Từ ghép:
觖望
Tự hình:

Pinyin: jue2, gui4;
Việt bính: kyut3;
趹 quyết, quế
Nghĩa Trung Việt của từ 趹
(Động) Ngựa phi, ngựa phóng nhanh.Một âm là quế.(Động) Đá (lừa ngựa dùng móng chân sau đá).
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Hữu giác giả xúc, hữu xỉ giả phệ, hữu độc giả thích, hữu đề giả quế 有角者觸, 有齒者噬, 有毒者螫, 有蹄者趹 (Binh lược 兵略) Có sừng để húc, có răng để cắn, có nọc để chích, có móng để đá.
Tự hình:

Pinyin: kuai4, jue2;
Việt bính: kyut3;
駃 khoái, quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 駃
(Danh) Ngựa chạy nhanh, mỗi ngày chạy được nghìn dặm.(Tính) Nhanh, mau lẹ, tấn tốc.
§ Thông khoái 快.
◇Nguyên Hiếu Vấn 元好問: Kim nhật phục hà nhật, Khoái vũ đông nam lai 今日復何日, 駃雨東南來 (Ất Dậu lục nguyệt thập nhất nhật vũ 乙酉六月十一日雨 Hôm nay lại như hôm nào, Mưa mau từ đông nam lại.Một âm là quyết.
(Danh) Quyết đề 駃騠: (1) Tên gọi khác của con lư loa 驢騾 (lừa la do ngựa đực và lừa cái giao phối sinh ra). (2) Tên một tuấn mã thời xưa.
Nghĩa của 駃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: QUYẾT
con la。駃騠。
Từ ghép:
駃騠
Dị thể chữ 駃
𫘝,
Tự hình:

quyệt, quệ, quyết [quyệt, quệ, quyết]
U+6485, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jue1, jue2, gui4;
Việt bính: kyut3;
撅 quyệt, quệ, quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 撅
(Động) Vểnh, giảu, cong lên.◎Như: quyệt chủy 撅嘴 giảu mỏ, quyệt vĩ ba 撅尾巴 vểnh đuôi.
(Động) Đào, bới.
◎Như: quyệt địa 撅地 đào đất.
(Động) Bẻ.
◎Như: quyệt nhất căn liễu điều 撅一根柳條 bẻ một cành liễu.Một âm là quệ.
(Động) Vạch ra, vén, bóc.
(Tính) Quật cường.Một âm là quyết.
(Động) Đánh, kích.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Do năng quyết Cao Xương 猶能撅高昌 (Trử Toại Lương truyện 褚遂良傳) Còn đánh được Cao Xương.
quét, như "quét nhà" (vhn)
quết, như "quết thịt" (btcn)
quyết (btcn)
cột, như "cột trâu, cột cho chặt" (gdhn)
quạt, như "cái quạt" (gdhn)
quệ, như "quệ (vạch áo)" (gdhn)
Nghĩa của 撅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: QUYẾT
1. dẩu; cong; bĩu; vểnh (môi)。翘起。
撅嘴。
bĩu môi.
撅着尾巴。
vểnh đuôi lên.
口
2. bẻ。折(zhé)。
撅一根柳条当马鞭。
bẻ một cành liễu làm roi ngựa.
Chữ gần giống với 撅:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

U+7357, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jue2, xu4;
Việt bính: kyut3;
獗 quyết, quệ
Nghĩa Trung Việt của từ 獗
(Tính) Xương quyết 猖獗 hung hãn, ngang ngạnh.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thử vật xương quyết, ngã thượng bất năng cự phục chi 此物猖獗, 我尚不能遽服之 (Tiêu minh 焦螟) Con vật này hung hãn lắm, ta cũng không thể thu phục nó mau chóng được.
§ Tục quen đọc là quệ.
quyết, như "xương quyết (mầm ác lan tràn)" (gdhn)
Nghĩa của 獗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: QUYẾT
见〖猖獗〗。
1. hung hăng; ngang ngược; quá khích; hùng hổ。凶猛而放肆。
2. đổ; ngã; lật。倾覆;跌倒。
Tự hình:

Pinyin: jue2, jue3, gui4;
Việt bính: gwai3 kyut3;
蹶 quyết, quệ
Nghĩa Trung Việt của từ 蹶
(Động) Ngã, vấp, té nhào.◇Sử Kí 史記: Binh pháp, bách lí nhi thú lợi giả quyết thượng tướng 兵法, 百里而趣利者蹶上將 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Binh pháp (dạy), đi tìm thắng lợi ở ngoài trăm dặm (thì) tướng giỏi (cũng) vấp ngã.
(Động) Thất bại, thua.
◎Như: nhất quyết bất chấn 一蹶不振 thất bại không phấn chấn khôi phục được nữa.
◇Tuân Tử 荀子: Chủ chi nghiệt, sàm nhân đạt, hiền năng độn đào, quốc nãi quyết 主之孽, 讒人達, 賢能遁逃, 國乃蹶 (Thành tướng 成相) Chúa thì xấu ác, kẻ gièm pha thành đạt, người hiền tài trốn tránh, nước rồi sẽ thất bại.
(Động) Đạp, giẫm.
◇Dương Hùng 揚雄: Quyết tùng bách, chưởng tật lê 蹶松柏, 掌蒺藜 (Vũ liệp phú 羽獵賦) Đạp lên cây tùng cây bách, nắm bứt cỏ tật cỏ lê.
(Động) Đi nhanh, chạy nhanh.
◇Quốc ngữ 國語: Quyết nhi xu chi, duy khủng phất cập 蹶而趨之, 唯恐弗及 (Việt ngữ 越語) Chạy nhanh rảo bước, chỉ sợ không kịp.
(Động) Đá, lấy chân đá.
◇Vương Sung 王充: Cử túc nhi quyết 舉足而蹶 (Luận hành 論衡, Luận tử 論死) Giơ chân mà đá.
(Phó) Sững dậy, choàng dậy.
◇Nam sử 南史: Thường hoài ưu cụ, mỗi ư miên trung quyết khởi tọa 常懷憂懼, 每於眠中蹶起坐 (Văn đế chư tử truyện 文帝諸子傳) Thường mang lo sợ, thường khi trong giấc ngủ bỗng ngồi choàng dậy.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là quệ cả.
què, như "què chân" (gdhn)
quệ, như "kiệt quệ" (gdhn)
Nghĩa của 蹶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: QUỆ, QUYẾT
gục ngã; thất bại (ví với việc thất bại)。摔倒,比喻失败或挫折。
一蹶不振。
gục ngã không dậy được.
Ghi chú: 另见juě
[juě]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: QUẾ, QUYẾT
đá hậu; đá sau。蹶子。
Ghi chú: 另见jué
Từ ghép:
蹶子
Chữ gần giống với 蹶:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Dịch Quyết sang tiếng Trung hiện đại:
断然 《断乎。》mạch suy nghĩ không thông, quyết không thể viết văn tốt được.思路不通, 断然写不出好文章。 狠心 《下定决心不顾一切。》
quyết lòng
狠一狠心。
lòng đã quyết
狠了心。 决 《决定。》
biểu quyết.
表决。
phán quyết.
判决。
决计 《表示肯定的判断。》
诀 《就事物主要内容编成的顺口押韵的、容易记忆的词句。》

Tìm hình ảnh cho: Quyết Tìm thêm nội dung cho: Quyết
