Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: Quyết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ Quyết:

quyết, củng [quyết, củng]

U+5B53, tổng 3 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3
1. [孑孓] kiết quyết, kiết củng;

quyết, củng

Nghĩa Trung Việt của từ 孓

(Tính) Kiết củng ngắn, nhỏ.

(Danh)
Kiết củng : xem kiết .
quyết (gdhn)

Nghĩa của 孓 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 3
Hán Việt: QUYẾT
con bọ gậy。蚊子的幼虫,是蚊子的卵在水中孵化出来的,体细长,游泳时身体一屈一伸。通称跟头虫。见〖孑孓〗(jiéjué)。

Chữ gần giống với 孓:

, , , , 𡤼,

Chữ gần giống 孓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孓 Tự hình chữ 孓 Tự hình chữ 孓 Tự hình chữ 孓

quyết, khụy [quyết, khụy]

U+89D6, tổng 11 nét, bộ Giác 角
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2, kui4, gui4;
Việt bính: kyut3;

quyết, khụy

Nghĩa Trung Việt của từ 觖

(Phó) Không được thỏa thích, bất mãn.
◎Như: quyết vọng
không được như ý nguyện mà sinh lòng oán hận.

(Động)
Vạch trần, phơi rõ.
§ Thông quyết .

(Tính)
Thiếu.
§ Thông khuyết .Một âm là khụy.

(Động)
Mong cầu, hi vọng.
quyết, như "quyết (không được thoả thích)" (gdhn)

Nghĩa của 觖 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 11
Hán Việt: QUYẾT

không thoả mãn; không vừa lòng; không vừa ý; bất mãn。不满足;不满意。
Từ ghép:
觖望

Chữ gần giống với 觖:

, , , 𧣈,

Chữ gần giống 觖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觖 Tự hình chữ 觖 Tự hình chữ 觖 Tự hình chữ 觖

quyết, quế [quyết, quế]

U+8DB9, tổng 11 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2, gui4;
Việt bính: kyut3;

quyết, quế

Nghĩa Trung Việt của từ 趹

(Động) Ngựa phi, ngựa phóng nhanh.Một âm là quế.

(Động)
Đá (lừa ngựa dùng móng chân sau đá).
◇Hoài Nam Tử
: Hữu giác giả xúc, hữu xỉ giả phệ, hữu độc giả thích, hữu đề giả quế , , , (Binh lược ) Có sừng để húc, có răng để cắn, có nọc để chích, có móng để đá.

Chữ gần giống với 趹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

Chữ gần giống 趹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趹 Tự hình chữ 趹 Tự hình chữ 趹 Tự hình chữ 趹

khoái, quyết [khoái, quyết]

U+99C3, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuai4, jue2;
Việt bính: kyut3;

khoái, quyết

Nghĩa Trung Việt của từ 駃

(Danh) Ngựa chạy nhanh, mỗi ngày chạy được nghìn dặm.

(Tính)
Nhanh, mau lẹ, tấn tốc.
§ Thông khoái
.
◇Nguyên Hiếu Vấn : Kim nhật phục hà nhật, Khoái vũ đông nam lai , (Ất Dậu lục nguyệt thập nhất nhật vũ Hôm nay lại như hôm nào, Mưa mau từ đông nam lại.Một âm là quyết.

(Danh)
Quyết đề : (1) Tên gọi khác của con lư loa (lừa la do ngựa đực và lừa cái giao phối sinh ra). (2) Tên một tuấn mã thời xưa.

Nghĩa của 駃 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 14
Hán Việt: QUYẾT
con la。駃騠。
Từ ghép:
駃騠

Chữ gần giống với 駃:

, , , , , , , , , , 馿, , , , , ,

Dị thể chữ 駃

𫘝,

Chữ gần giống 駃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駃 Tự hình chữ 駃 Tự hình chữ 駃 Tự hình chữ 駃

quyệt, quệ, quyết [quyệt, quệ, quyết]

U+6485, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue1, jue2, gui4;
Việt bính: kyut3;

quyệt, quệ, quyết

Nghĩa Trung Việt của từ 撅

(Động) Vểnh, giảu, cong lên.
◎Như: quyệt chủy
giảu mỏ, quyệt vĩ ba vểnh đuôi.

(Động)
Đào, bới.
◎Như: quyệt địa đào đất.

(Động)
Bẻ.
◎Như: quyệt nhất căn liễu điều bẻ một cành liễu.Một âm là quệ.

(Động)
Vạch ra, vén, bóc.

(Tính)
Quật cường.Một âm là quyết.

(Động)
Đánh, kích.
◇Tân Đường Thư : Do năng quyết Cao Xương (Trử Toại Lương truyện ) Còn đánh được Cao Xương.

quét, như "quét nhà" (vhn)
quết, như "quết thịt" (btcn)
quyết (btcn)
cột, như "cột trâu, cột cho chặt" (gdhn)
quạt, như "cái quạt" (gdhn)
quệ, như "quệ (vạch áo)" (gdhn)

Nghĩa của 撅 trong tiếng Trung hiện đại:

[juē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: QUYẾT
1. dẩu; cong; bĩu; vểnh (môi)。翘起。
撅嘴。
bĩu môi.
撅着尾巴。
vểnh đuôi lên.

2. bẻ。折(zhé)。
撅一根柳条当马鞭。
bẻ một cành liễu làm roi ngựa.

Chữ gần giống với 撅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撅 Tự hình chữ 撅 Tự hình chữ 撅 Tự hình chữ 撅

quyết, quệ [quyết, quệ]

U+7357, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2, xu4;
Việt bính: kyut3;

quyết, quệ

Nghĩa Trung Việt của từ 獗

(Tính) Xương quyết hung hãn, ngang ngạnh.
◇Liêu trai chí dị : Thử vật xương quyết, ngã thượng bất năng cự phục chi , (Tiêu minh ) Con vật này hung hãn lắm, ta cũng không thể thu phục nó mau chóng được.
§ Tục quen đọc là quệ.
quyết, như "xương quyết (mầm ác lan tràn)" (gdhn)

Nghĩa của 獗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 16
Hán Việt: QUYẾT
见〖猖獗〗。
1. hung hăng; ngang ngược; quá khích; hùng hổ。凶猛而放肆。
2. đổ; ngã; lật。倾覆;跌倒。

Chữ gần giống với 獗:

, , , , , , , , , , , , , 𤡮, 𤡱, 𤢇, 𤢈,

Chữ gần giống 獗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獗 Tự hình chữ 獗 Tự hình chữ 獗 Tự hình chữ 獗

quyết, quệ [quyết, quệ]

U+8E76, tổng 19 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2, jue3, gui4;
Việt bính: gwai3 kyut3;

quyết, quệ

Nghĩa Trung Việt của từ 蹶

(Động) Ngã, vấp, té nhào.
◇Sử Kí
: Binh pháp, bách lí nhi thú lợi giả quyết thượng tướng , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Binh pháp (dạy), đi tìm thắng lợi ở ngoài trăm dặm (thì) tướng giỏi (cũng) vấp ngã.

(Động)
Thất bại, thua.
◎Như: nhất quyết bất chấn thất bại không phấn chấn khôi phục được nữa.
◇Tuân Tử : Chủ chi nghiệt, sàm nhân đạt, hiền năng độn đào, quốc nãi quyết , , , (Thành tướng ) Chúa thì xấu ác, kẻ gièm pha thành đạt, người hiền tài trốn tránh, nước rồi sẽ thất bại.

(Động)
Đạp, giẫm.
◇Dương Hùng : Quyết tùng bách, chưởng tật lê , (Vũ liệp phú ) Đạp lên cây tùng cây bách, nắm bứt cỏ tật cỏ lê.

(Động)
Đi nhanh, chạy nhanh.
◇Quốc ngữ : Quyết nhi xu chi, duy khủng phất cập , (Việt ngữ ) Chạy nhanh rảo bước, chỉ sợ không kịp.

(Động)
Đá, lấy chân đá.
◇Vương Sung : Cử túc nhi quyết (Luận hành , Luận tử ) Giơ chân mà đá.

(Phó)
Sững dậy, choàng dậy.
◇Nam sử : Thường hoài ưu cụ, mỗi ư miên trung quyết khởi tọa , (Văn đế chư tử truyện ) Thường mang lo sợ, thường khi trong giấc ngủ bỗng ngồi choàng dậy.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là quệ cả.

què, như "què chân" (gdhn)
quệ, như "kiệt quệ" (gdhn)

Nghĩa của 蹶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: QUỆ, QUYẾT
gục ngã; thất bại (ví với việc thất bại)。摔倒,比喻失败或挫折。
一蹶不振。
gục ngã không dậy được.
Ghi chú: 另见juě
[juě]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: QUẾ, QUYẾT
đá hậu; đá sau。蹶子。
Ghi chú: 另见jué
Từ ghép:
蹶子

Chữ gần giống với 蹶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Chữ gần giống 蹶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹶 Tự hình chữ 蹶 Tự hình chữ 蹶 Tự hình chữ 蹶

Dịch Quyết sang tiếng Trung hiện đại:

断然 《断乎。》mạch suy nghĩ không thông, quyết không thể viết văn tốt được.
思路不通, 断然写不出好文章。 狠心 《下定决心不顾一切。》
quyết lòng
狠一狠心。
lòng đã quyết
狠了心。 决 《决定。》
biểu quyết.
表决。
phán quyết.
判决。
决计 《表示肯定的判断。》
《就事物主要内容编成的顺口押韵的、容易记忆的词句。》
Quyết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Quyết Tìm thêm nội dung cho: Quyết