Từ: bặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ bặc:

卜 bốc, bặc匐 bặc菔 bặc蔔 bặc, bốc踣 phấu, bặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: bặc

bốc, bặc [bốc, bặc]

U+535C, tổng 2 nét, bộ Bốc 卜
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bu3, bo5;
Việt bính: buk1
1. [卜居] bốc cư 2. [卜鄰] bốc lân 3. [卜筮] bốc phệ 4. [卜相] bốc tướng 5. [卜問] bốc vấn 6. [占卜] chiêm bốc;

bốc, bặc

Nghĩa Trung Việt của từ 卜

(Động) Đốt mai rùa để bói xấu tốt.
◇Thư Kinh
: Mai bốc công thần, duy cát chi tòng , (Đại Vũ mô ) Nhất nhất bói xem các bầy tôi, ai là tốt hơn mà theo.
§ Đời sau dùng quan tể tướng gọi là mai bốc là theo nghĩa ấy.

(Động)
Dự liệu, đoán trước.
◎Như: định bốc đoán định, vị bốc chưa đoán biết.
◇Sử Kí: Thí diên dĩ công chúa, Khởi hữu lưu tâm tắc tất thụ chi, vô lưu tâm tắc tất từ hĩ. Dĩ thử bốc chi , , . (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Xin thử (ướm lời) gả công chúa cho, nếu (Ngô) Khởi muốn ở lại thì sẽ nhận, bằng không thì tất từ chối. Do đó mà đoán được (ý ông ta).

(Động)
Tuyển chọn.
◎Như: bốc cư chọn đường cư xử, bốc lân chọn láng giềng.

(Danh)
Họ Bốc.
§ Giản thể của chữ .

bốc, như "bốc (ăn bốc; một bốc gạo)" (vhn)
cốc, như "cốc rượu" (btcn)
bặc, như "la bặc (củ cải đỏ)" (gdhn)
bóc, như "bóc thư; trắng bóc" (gdhn)
vốc, như "một vốc, vốc vơm" (gdhn)

Nghĩa của 卜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蔔)
[·bo]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 2
Hán Việt: BẶC
củ cải。见〖萝卜〗。
[bǔ]
Bộ: 卜(Bốc)
Hán Việt: BỐC

1. chiêm bốc; bói toán; bói; điềm; quẻ; dấu hiệu; lời đoán trước。占卜。
卜卦。
bốc quẻ
求签问卜。
gieo quẻ xem bói
未卜先知。
chưa bói đã biết rồi

2. liệu trước; dự liệu; phỏng đoán; ước đoán。推测;预料。
存亡未卜
mất hay còn chưa biết được
胜败可卜
thắng bại có thể liệu trước được
3. chọn; chọn lọc (nơi chốn) 。选择(处所)。
卜宅
chọn nhà
卜邻
chọn hàng xóm
卜筑(择地建屋)
chọn đất xây nhà
4. họ Bốc。 姓。
Ghi chú: 另见bo。
Từ ghép:
卜辞 ; 卜骨 ; 卜卦 ; 卜甲 ; 卜居 ; 卜课 ; 卜问 ; 卜宅 ; 卜昼卜夜

Chữ gần giống với 卜:

,

Dị thể chữ 卜

, ,

Chữ gần giống 卜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卜 Tự hình chữ 卜 Tự hình chữ 卜 Tự hình chữ 卜

bặc [bặc]

U+5310, tổng 11 nét, bộ Bao 勹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: baak6
1. [匍匐] bồ bặc 2. [匍匐莖] bồ bặc hành;

bặc

Nghĩa Trung Việt của từ 匐

(Động) Bồ bặc bò lổm ngổm. Xem bổ .

bặc, như "bồ bặc (khúm núm)" (vhn)
bặt, như "im bặt" (btcn)

Nghĩa của 匐 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 11
Hán Việt: BẠC
bò xổm。见〖匍匐〗。

Chữ gần giống với 匐:

, , ,

Chữ gần giống 匐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 匐 Tự hình chữ 匐 Tự hình chữ 匐 Tự hình chữ 匐

bặc [bặc]

U+83D4, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2, bo2;
Việt bính: baak6 fuk6;

bặc

Nghĩa Trung Việt của từ 菔

(Danh) Lô bặc , cũng viết là la bặc hay . Xem la .
phục, như "phục (củ cải trắng)" (gdhn)

Nghĩa của 菔 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: PHỤC
củ cải; cây củ cải。见〖莱菔〗。

Chữ gần giống với 菔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 菔

,

Chữ gần giống 菔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菔 Tự hình chữ 菔 Tự hình chữ 菔 Tự hình chữ 菔

bặc, bốc [bặc, bốc]

U+8514, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo5, bo2;
Việt bính: baak6;

bặc, bốc

Nghĩa Trung Việt của từ 蔔

Cùng nghĩa với chữ bặc .
§ Phồn thể của chữ .
bốc, như "la bốc (cải đỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蔔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蔔

, ,

Chữ gần giống 蔔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔔 Tự hình chữ 蔔 Tự hình chữ 蔔 Tự hình chữ 蔔

phấu, bặc [phấu, bặc]

U+8E23, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2, pou4;
Việt bính: baak6;

phấu, bặc

Nghĩa Trung Việt của từ 踣

(Động) Ngã, té.
◎Như: phấu địa bất khởi
té xuống đất không dậy, lũ phấu lũ khởi bao nhiêu lần vấp ngã vẫn đứng dậy, không sờn lòng nản chí.
◇Liễu Tông Nguyên : Hào hô nhi chuyển tỉ, ngạ khát nhi đốn phấu , (Bộ xà giả thuyết ) Kêu gào mà bỏ đi, đói khát khốn đốn.

(Động)
Ngã chết.

(Động)
Bêu xác.
◇Chu Lễ : Phàm sát nhân giả phấu chư thị, tứ chi tam nhật , (Thu quan , Chưởng lục ) Phàm kẻ giết người, bêu xác ngoài chợ triền ba ngày.

(Động)
Sụp đổ, tiêu diệt, bại vong.
◇Tả truyện : Phấu kì quốc gia (Tương Công thập nhất niên ) Suy sụp nước nhà.
§ Cũng đọc là bặc.

vội, như "vội vàng, vội vã" (vhn)
bặc, như "bặc (ngã té)" (gdhn)

Nghĩa của 踣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: BẶC
ngã; té; té ngã。跌倒。

Chữ gần giống với 踣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踣 Tự hình chữ 踣 Tự hình chữ 踣 Tự hình chữ 踣

Dịch bặc sang tiếng Trung hiện đại:

《 中国古代称住在西南地区的某一少数民族。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bặc

bặc:bồ bặc (khúm núm)
bặc:la bặc (củ cải đỏ)
bặc𦹣:la bặc (củ cải đỏ)
bặc:bặc (ngã té)
bặc𨄑:bặc (ngã té)
bặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bặc Tìm thêm nội dung cho: bặc