Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: soạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ soạn:

soạn, tuân [soạn, tuân]

U+50CE, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuan4;
Việt bính: syun2 zaan6;

soạn, tuân

Nghĩa Trung Việt của từ 僎

(Tính) Đủ, cụ bị.Một âm là tuân.
§ Thông tuân
.

Chữ gần giống với 僎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Chữ gần giống 僎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僎 Tự hình chữ 僎 Tự hình chữ 僎 Tự hình chữ 僎

soạn, tuyển, chuyển [soạn, tuyển, chuyển]

U+64B0, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuan4, suan4, xuan3;
Việt bính: syun2 zaan3 zaan6
1. [編撰] biên soạn;

soạn, tuyển, chuyển

Nghĩa Trung Việt của từ 撰

(Động) Trứ thuật, sáng tác.
◎Như: soạn văn
viết văn, soạn cảo 稿 viết bài.

(Động)
Biên tập.

(Danh)
Ý chí, lí thú.
◇Luận Ngữ : Cổ sắt hi, khanh nhĩ, xả sắt nhi tác, đối viết: Dị hồ tam tử giả chi soạn , , , : (Tiên tiến ) Tiếng gẩy đàn sắt thưa dần, rồi "keng" một cái, buông đàn mà trả lời rằng: chí của tôi khác với ba anh đó.

(Danh)
Quy luật biến hóa của trời đất, âm dương.
◇Dịch Kinh : Âm dương hợp đức, nhi cương nhu hữu thể, dĩ thể thiên địa chi soạn , , (Hệ từ hạ ) Âm dương hòa hợp với đức, mà hào dương và hào nhu mới có thực thể, lấy làm quy luật biến hóa cho trời đất.Một âm là tuyển.

(Động)
Kén chọn.
§ Thông tuyển .Lại một âm là chuyển.

(Động)
Cầm.

soạn, như "sửa soạn; biên soạn" (vhn)
chọn, như "chọn lọc, chọn lựa" (btcn)
chộn, như "chộn rộn" (btcn)
dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (btcn)
dốn, như "dốn ngồi (ở lại lâu)" (gdhn)
rộn, như "rộn ràng" (gdhn)
soảng, như "loảng soảng" (gdhn)
soạng, như "sờ soạng" (gdhn)

Nghĩa của 撰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: SOẠN
viết sách; viết; sáng tác (văn học)。写作。
撰文
viết văn
撰稿
viết bản thảo
Từ ghép:
撰述 ; 撰写 ; 撰著

Chữ gần giống với 撰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撰 Tự hình chữ 撰 Tự hình chữ 撰 Tự hình chữ 撰

soạn [soạn]

U+9994, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 饌;
Pinyin: zhuan4, xuan3;
Việt bính: zaan6;

soạn

Nghĩa Trung Việt của từ 馔

Giản thể của chữ .
soạn, như "thịnh soạn" (gdhn)

Nghĩa của 馔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 22
Hán Việt: SOẠN

ăn uống; bữa ăn; cơm nước。饮食。
酒馔
cơm rượu; rượu thịt
盛馔
thịnh soạn; bữa ăn thịnh soạn

Chữ gần giống với 馔:

, ,

Dị thể chữ 馔

,

Chữ gần giống 馔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馔 Tự hình chữ 馔 Tự hình chữ 馔 Tự hình chữ 馔

soạn, toản [soạn, toản]

U+7BF9, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuàn suan3, zuan3, zuan4, zhuan4;
Việt bính: syun2 zaan6;

soạn, toản

Nghĩa Trung Việt của từ 篹

(Động) Trứ thuật, sáng tác. Cũng như soạn .

(Động)
Bày thức ăn. Cũng như soạn .

(Danh)
Vật bằng tre để đựng thức ăn (thời xưa).
◇Lễ Kí : Tiến dụng ngọc đậu điêu soạn (Minh đường vị ) Dâng cúng bát ngọc chén chạm khắc.

(Danh)
Một âm là toản.

(Động)
Biên tập, sưu tập.
§ Thông toản .

Nghĩa của 篹 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǎn]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "纂"。同"纂"。

Chữ gần giống với 篹:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 篹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篹 Tự hình chữ 篹 Tự hình chữ 篹 Tự hình chữ 篹

tuẩn, soạn [tuẩn, soạn]

U+7C28, tổng 18 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2 seon3;

tuẩn, soạn

Nghĩa Trung Việt của từ 簨

(Danh) Giá gỗ ngang để treo chuông khánh.

(Danh)
Xà ngang đặt trên một nông cụ.Một âm là soạn.

(Danh)
Đồ bằng tre để đựng thức ăn.
§ Cũng như soạn
.

Nghĩa của 簨 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǔn]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 18
Hán Việt: TOẢN
giá treo chuông; giá treo trống。古时悬挂钟鼓的架子。

Chữ gần giống với 簨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,

Dị thể chữ 簨

,

Chữ gần giống 簨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簨 Tự hình chữ 簨 Tự hình chữ 簨 Tự hình chữ 簨

soạn [soạn]

U+8B54, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuan4;
Việt bính: zaan6;

soạn

Nghĩa Trung Việt của từ 譔

Tục dùng như chữ soạn .
soạn, như "biên soạn; soạn thảo" (gdhn)

Nghĩa của 譔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàn]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "撰"。同"撰"。

Chữ gần giống với 譔:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譔

𬤥,

Chữ gần giống 譔

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譔 Tự hình chữ 譔 Tự hình chữ 譔 Tự hình chữ 譔

soạn [soạn]

U+994C, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhuan4, xuan3;
Việt bính: zaan6;

soạn

Nghĩa Trung Việt của từ 饌

(Danh) Cỗ, tiệc.
◇Luận Ngữ
: Hữu thịnh soạn tất biến sắc nhi tác (Hương đảng ) Có thết cỗ to ắt biến sắc mặt mà đứng dậy (tỏ ý cảm kích).

(Động)
Ăn uống.
soạn, như "thịnh soạn" (vhn)

Chữ gần giống với 饌:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 饌

, , ,

Chữ gần giống 饌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饌 Tự hình chữ 饌 Tự hình chữ 饌 Tự hình chữ 饌

soạn [soạn]

U+7C51, tổng 21 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuan4, xuan3;
Việt bính: zaan6;

soạn

Nghĩa Trung Việt của từ 籑


§ Ngày xưa dùng như soạn
.
§ Ngày xưa dùng như soạn .

Nghĩa của 籑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàn]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 21
Hán Việt: SOẠN
1. ăn uống; bữa ăn; cơm nước。同"馔"。
2. viết sách; viết。同"撰"。
[zuǎn]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: SOẠN
biên soạn; biên tập。同"纂"。

Chữ gần giống với 籑:

, , , , , , , , , , , , , 𥶇, 𥶮, 𥶯, 𥶰, 𥶱, 𥶲, 𥶳,

Dị thể chữ 籑

, , 𥶉,

Chữ gần giống 籑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籑 Tự hình chữ 籑 Tự hình chữ 籑 Tự hình chữ 籑

Nghĩa chữ nôm của chữ: soạn

soạn:sửa soạn; biên soạn
soạn:sửa soạn; biên soạn
soạn𦜞:thịnh soạn
soạn𦠆:thịnh soạn
soạn:biên soạn; soạn thảo
soạn:thịnh soạn
soạn:thịnh soạn
soạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: soạn Tìm thêm nội dung cho: soạn