Từ: giáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ giáng:

降 hàng, giáng洚 giáng, hồng绛 giáng絳 giáng

Đây là các chữ cấu thành từ này: giáng

hàng, giáng [hàng, giáng]

U+964D, tổng 8 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiang4, xiang2, xiang4;
Việt bính: gong3 hong4
1. [升降] thăng giáng 2. [賤降] tiện giáng;

hàng, giáng

Nghĩa Trung Việt của từ 降

(Động) Chịu khuất phục, chịu thua.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Phản quốc nghịch tặc, hà bất tảo hàng , (Đệ nhất hồi ) Quân giặc phản nước, sao không sớm đầu hàng?

(Động)
Làm cho tuân phục, chế phục.
◎Như: hàng long phục hổ chế phục được rồng cọp.Một âm là giáng.

(Động)
Xuống, ở bực trên xuống bực dưới.
◎Như: giáng quan quan phải giáng xuống chức dưới cái chức đang làm.

(Động)
Rụng xuống.
◎Như: sương giáng sương xuống.

(Động)
Hạ cố, chiếu cố (dùng cho nhân vật tôn quý).
◎Như: quang giáng quang lâm.

(Động)
Ban cho, gieo xuống.
◎Như: giáng phúc ban phúc.
◇Thi Kinh : Hạo thiên bất huệ, Giáng thử đại lệ , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Trời cao không thương thuận, Gieo xuống những điều ngang trái to tát như vậy.

(Động)
Nén.
◎Như: giáng tâm tương tùng nén lòng cùng theo.
§ Ghi chú: Xét chữ này ngày xưa đọc là hàng cả. Về sau mới chia ra chữ hàng dùng về nghĩa hàng phục, và chữ giáng với nghĩa là xuống, như thăng giáng lên xuống, hạ giáng giáng xuống.

giáng, như "Thiên Chúa giáng sinh; giáng cấp" (vhn)
giuống, như "giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)" (btcn)
hàng, như "đầu hàng" (btcn)
nháng, như "nhấp nháng" (gdhn)

Nghĩa của 降 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàng]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 14
Hán Việt: GIÁNG
1. rơi xuống; rơi; rớt; xuống。落下(跟"升"相对)。
降落。
rơi xuống.
降雨。
mưa rơi.
温度下降。
nhiệt độ xuống thấp.
2. hạ; giáng; làm hạ thấp xuống。使落下;降低。(跟"升"相对)。
降价。
hạ giá.
降级。
giáng cấp.
3. họ Giáng。(Jiàng)姓。
Từ ghép:
降半旗 ; 降低 ; 降格 ; 降级 ; 降临 ; 降落 ; 降落伞 ; 降幂 ; 降旗 ; 降生 ; 降水 ; 降温 ; 降香
[xiáng]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: HÀNG
1. đầu hàng。投降。
宁死不降 。
thà chịu chết chứ không đầu hàng
2. làm cho khuất phục; buộc đầu hàng。降伏;使驯服。
降 龙伏虎。
hàng long phục hổ; bắt phải quy phục.
Ghi chú: 另见jiàng
Từ ghép:
降表 ; 降伏 ; 降服 ; 降龙伏虎 ; 降顺

Chữ gần giống với 降:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 降

,

Chữ gần giống 降

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 降 Tự hình chữ 降 Tự hình chữ 降 Tự hình chữ 降

giáng, hồng [giáng, hồng]

U+6D1A, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiang4, hong2;
Việt bính: gong3;

giáng, hồng

Nghĩa Trung Việt của từ 洚

(Danh) Nước chảy tràn.
◎Như: giáng thủy
nước lụt.
§ Cũng đọc là hồng thủy . Cũng như là hồng thủy .

(Danh)
Tên sông thời Xuân Thu, cùng với sông Chương là một.
§ Cũng viết là giáng .

Nghĩa của 洚 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HÀNG, HỒNG

nước chảy không theo dòng。水流不遵河道。
洚水(洪水)。
lũ.

Chữ gần giống với 洚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洚 Tự hình chữ 洚 Tự hình chữ 洚 Tự hình chữ 洚

giáng [giáng]

U+7EDB, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 絳;
Pinyin: jiang4;
Việt bính: gong3;

giáng

Nghĩa Trung Việt của từ 绛

Giản thể của chữ .
giáng, như "giáng tử (đỏ tía)" (gdhn)

Nghĩa của 绛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (絳)
[jiàng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁNG
đỏ thẫm。深红色。
Từ ghép:
绛紫

Chữ gần giống với 绛:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绛

,

Chữ gần giống 绛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绛 Tự hình chữ 绛 Tự hình chữ 绛 Tự hình chữ 绛

giáng [giáng]

U+7D73, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiang4;
Việt bính: gong3;

giáng

Nghĩa Trung Việt của từ 絳

(Danh) Màu đỏ thẫm.

(Danh)
Một loại đồ dệt.

(Danh)
Tên nước, nay ở vào tỉnh Sơn Tây.

(Tính)
Đỏ thẫm.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Nhất điểm anh đào khải giáng thần (Đệ bát hồi) Một nụ anh đào hé môi đỏ.
giáng, như "giáng tử (đỏ tía)" (gdhn)

Chữ gần giống với 絳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 絳

,

Chữ gần giống 絳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絳 Tự hình chữ 絳 Tự hình chữ 絳 Tự hình chữ 絳

Dịch giáng sang tiếng Trung hiện đại:

《降低(封建时代多指官职, 现代多指价值) 。》耳光 《用手打在耳朵附近的部位叫打耳光。也说耳光子。》
sự thật là đã giáng cho địch một trận nên thân.
事实给了敌人一记响亮耳光。
降; 降落 《使落下; 降低。(跟"升"相对)。》
giáng cấp.
降级。
打仗; 敲打; 打击 《在物体上面打, 使发出声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáng

giáng:giáng cho một gậy
giáng󰈿:giáng cho một trận (đánh đập)
giáng󰉅:giáng cho một trận (đánh đập)
giáng:giáng tử (đỏ tía)
giáng:giáng tử (đỏ tía)
giáng:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
giáng𩄐:giáng chiều

Gới ý 15 câu đối có chữ giáng:

Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

giáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giáng Tìm thêm nội dung cho: giáng