Từ: giáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ giáng:
Pinyin: jiang4, xiang2, xiang4;
Việt bính: gong3 hong4
1. [升降] thăng giáng 2. [賤降] tiện giáng;
降 hàng, giáng
Nghĩa Trung Việt của từ 降
(Động) Chịu khuất phục, chịu thua.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Phản quốc nghịch tặc, hà bất tảo hàng 反國逆賊, 何不早降 (Đệ nhất hồi 第一回) Quân giặc phản nước, sao không sớm đầu hàng?
(Động) Làm cho tuân phục, chế phục.
◎Như: hàng long phục hổ 降龍伏虎 chế phục được rồng cọp.Một âm là giáng.
(Động) Xuống, ở bực trên xuống bực dưới.
◎Như: giáng quan 降官 quan phải giáng xuống chức dưới cái chức đang làm.
(Động) Rụng xuống.
◎Như: sương giáng 霜降 sương xuống.
(Động) Hạ cố, chiếu cố (dùng cho nhân vật tôn quý).
◎Như: quang giáng 光降 quang lâm.
(Động) Ban cho, gieo xuống.
◎Như: giáng phúc 降福 ban phúc.
◇Thi Kinh 詩經: Hạo thiên bất huệ, Giáng thử đại lệ 昊天不惠, 降此大戾 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Trời cao không thương thuận, Gieo xuống những điều ngang trái to tát như vậy.
(Động) Nén.
◎Như: giáng tâm tương tùng 降心相從 nén lòng cùng theo.
§ Ghi chú: Xét chữ 降 này ngày xưa đọc là hàng cả. Về sau mới chia ra chữ hàng dùng về nghĩa hàng phục, và chữ giáng với nghĩa là xuống, như thăng giáng 升降 lên xuống, hạ giáng 下降 giáng xuống.
giáng, như "Thiên Chúa giáng sinh; giáng cấp" (vhn)
giuống, như "giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)" (btcn)
hàng, như "đầu hàng" (btcn)
nháng, như "nhấp nháng" (gdhn)
Nghĩa của 降 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: GIÁNG
1. rơi xuống; rơi; rớt; xuống。落下(跟"升"相对)。
降落。
rơi xuống.
降雨。
mưa rơi.
温度下降。
nhiệt độ xuống thấp.
2. hạ; giáng; làm hạ thấp xuống。使落下;降低。(跟"升"相对)。
降价。
hạ giá.
降级。
giáng cấp.
3. họ Giáng。(Jiàng)姓。
Từ ghép:
降半旗 ; 降低 ; 降格 ; 降级 ; 降临 ; 降落 ; 降落伞 ; 降幂 ; 降旗 ; 降生 ; 降水 ; 降温 ; 降香
[xiáng]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: HÀNG
1. đầu hàng。投降。
宁死不降 。
thà chịu chết chứ không đầu hàng
2. làm cho khuất phục; buộc đầu hàng。降伏;使驯服。
降 龙伏虎。
hàng long phục hổ; bắt phải quy phục.
Ghi chú: 另见jiàng
Từ ghép:
降表 ; 降伏 ; 降服 ; 降龙伏虎 ; 降顺
Dị thể chữ 降
夅,
Tự hình:

U+6D1A, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiang4, hong2;
Việt bính: gong3;
洚 giáng, hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 洚
(Danh) Nước chảy tràn.◎Như: giáng thủy 洚水 nước lụt.
§ Cũng đọc là hồng thủy 洚水. Cũng như là hồng thủy 洪水.
(Danh) Tên sông thời Xuân Thu, cùng với sông Chương 漳 là một.
§ Cũng viết là giáng 絳.
Nghĩa của 洚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HÀNG, HỒNG
书
nước chảy không theo dòng。水流不遵河道。
洚水(洪水)。
lũ.
Chữ gần giống với 洚:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: jiang4;
Việt bính: gong3;
绛 giáng
Nghĩa Trung Việt của từ 绛
Giản thể của chữ 絳.giáng, như "giáng tử (đỏ tía)" (gdhn)
Nghĩa của 绛 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁNG
đỏ thẫm。深红色。
Từ ghép:
绛紫
Dị thể chữ 绛
絳,
Tự hình:

Pinyin: jiang4;
Việt bính: gong3;
絳 giáng
Nghĩa Trung Việt của từ 絳
(Danh) Màu đỏ thẫm.(Danh) Một loại đồ dệt.
(Danh) Tên nước, nay ở vào tỉnh Sơn Tây.
(Tính) Đỏ thẫm.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhất điểm anh đào khải giáng thần 一點櫻桃啟絳脣 (Đệ bát hồi) Một nụ anh đào hé môi đỏ.
giáng, như "giáng tử (đỏ tía)" (gdhn)
Chữ gần giống với 絳:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絳
绛,
Tự hình:

Dịch giáng sang tiếng Trung hiện đại:
贬 《降低(封建时代多指官职, 现代多指价值) 。》耳光 《用手打在耳朵附近的部位叫打耳光。也说耳光子。》sự thật là đã giáng cho địch một trận nên thân.
事实给了敌人一记响亮耳光。
降; 降落 《使落下; 降低。(跟"升"相对)。》
giáng cấp.
降级。
打仗; 敲打; 打击 《在物体上面打, 使发出声音。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giáng
| giáng | 揀: | giáng cho một gậy |
| giáng | : | giáng cho một trận (đánh đập) |
| giáng | : | giáng cho một trận (đánh đập) |
| giáng | 絳: | giáng tử (đỏ tía) |
| giáng | 绛: | giáng tử (đỏ tía) |
| giáng | 降: | giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh |
| giáng | 𩄐: | giáng chiều |
Gới ý 15 câu đối có chữ giáng:
Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung
Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

Tìm hình ảnh cho: giáng Tìm thêm nội dung cho: giáng
