Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quýnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ quýnh:
冏 quýnh • 迥 huýnh, quýnh • 炯 quýnh, huỳnh • 烱 quýnh • 絅 quýnh • 颎 quýnh • 敻 quýnh, huyến • 熲 quýnh • 褧 quýnh
Đây là các chữ cấu thành từ này: quýnh
Nghĩa của 冏 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǒng]Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 7
Hán Việt: QUÝNH
1. ánh sáng。光。
2. sáng sủa; sáng ngời; rực rỡ。明亮。
Số nét: 7
Hán Việt: QUÝNH
1. ánh sáng。光。
2. sáng sủa; sáng ngời; rực rỡ。明亮。
Chữ gần giống với 冏:
冏,Tự hình:

Pinyin: jiong3, xie4;
Việt bính: gwing2;
迥 huýnh, quýnh
Nghĩa Trung Việt của từ 迥
(Tính) Xa xôi, vắng vẻ.◇Vương Bột 王勃: Thiên cao địa huýnh, giác vũ trụ chi vô cùng 天高地迥, 覺宇宙之無窮 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Trời cao đất xa, thấy vũ trụ là vô cùng.
(Tính) Khác hẳn, đặc biệt.
◎Như: huýnh nhiên bất đồng 迥然不同 khác hẳn không cùng.
(Danh) Đồng, vùng ngoài thành.
§ Thông quynh 坰.
◇Bào Chiếu 鮑照: Lâm huýnh vọng thương châu 臨迥望滄洲 (Toán san bị thủy hưng vương mệnh tác 蒜山被始興王命作) Đến cánh đồng ngoài thành nhìn ra xa bãi nước xanh.
§ Còn đọc là quýnh.
quánh, như "dẻo quánh lại" (vhn)
huếnh, như "huếch hoác, trống huếch" (gdhn)
quýnh, như "lo quýnh, quýnh quáng" (gdhn)
Nghĩa của 迥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (逈)
[jiǒng]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝNH
书
khác xa; khác hẳn。差得远。
病前病后迥若两人。
trước và sau khi ốm khác hẳn nhau, như là hai người.
Từ ghép:
迥然
[jiǒng]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝNH
书
khác xa; khác hẳn。差得远。
病前病后迥若两人。
trước và sau khi ốm khác hẳn nhau, như là hai người.
Từ ghép:
迥然
Tự hình:

Pinyin: jiong3, pao4;
Việt bính: gwing2;
炯 quýnh, huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 炯
(Tính) Sáng tỏ, rõ rệt.◎Như: quýnh tâm 炯心 tâm địa sáng tỏ, quýnh giới 炯戒 lời răn bảo rõ ràng, mục quang quýnh quýnh 目光炯炯 ánh mắt sáng rực.
§ Cũng đọc là huỳnh.
quýnh, như "lo quýnh" (gdhn)
quỷnh, như "cả quỷnh (chàng ngố)" (gdhn)
Nghĩa của 炯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (烱)
[jiǒng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝNH
long lanh; sáng ngời。炯炯。
Từ ghép:
炯炯
[jiǒng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝNH
long lanh; sáng ngời。炯炯。
Từ ghép:
炯炯
Chữ gần giống với 炯:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 炯
烱,
Tự hình:

Chữ gần giống với 烱:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Dị thể chữ 烱
炯,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 䌹;
Pinyin: jiong3, jiong1;
Việt bính: gwing2;
絅 quýnh
◎Như: ý cẩm thượng quýnh 衣錦尚絅 áo gấm phủ ngoài một cái áo vải đơn nữa, ý nói bậc quân tử giữ đức trong lòng không để lộ ra ngoài.
Pinyin: jiong3, jiong1;
Việt bính: gwing2;
絅 quýnh
Nghĩa Trung Việt của từ 絅
(Danh) Áo choàng một lớp.◎Như: ý cẩm thượng quýnh 衣錦尚絅 áo gấm phủ ngoài một cái áo vải đơn nữa, ý nói bậc quân tử giữ đức trong lòng không để lộ ra ngoài.
Nghĩa của 絅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (褧)
[jiǒng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CÁNH
áo choàng đơn。罩在外面的单衣。
[jiǒng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CÁNH
áo choàng đơn。罩在外面的单衣。
Chữ gần giống với 絅:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 熲;
Pinyin: jiong3;
Việt bính: wing6;
颎 quýnh
Pinyin: jiong3;
Việt bính: wing6;
颎 quýnh
Nghĩa Trung Việt của từ 颎
Giản thể của chữ 熲.Nghĩa của 颎 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǒng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: CẢNH
ánh lửa。火光。
Số nét: 12
Hán Việt: CẢNH
ánh lửa。火光。
Dị thể chữ 颎
熲,
Tự hình:

U+657B, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xiong4;
Việt bính: hing3 hyun3;
敻 quýnh, huyến
Nghĩa Trung Việt của từ 敻
(Phó) Xa.◇Lí Hoa 李華: Bình sa vô ngân, quýnh bất kiến nhân 平沙無垠, 敻不見人 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Cát phẳng không bờ, xa không thấy người.Một âm là huyến.
(Động) Kinh doanh, cầu cạnh.
Nghĩa của 敻 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiòng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 15
Hán Việt: HÍNH
形
mênh mông; xa xôi; xa vời。远;辽阔。
幽敻
sâu thẳm
Số nét: 15
Hán Việt: HÍNH
形
mênh mông; xa xôi; xa vời。远;辽阔。
幽敻
sâu thẳm
Tự hình:

Biến thể giản thể: 颎;
Pinyin: jiong3;
Việt bính: gang2 gwing2 wing6;
熲 quýnh
Pinyin: jiong3;
Việt bính: gang2 gwing2 wing6;
熲 quýnh
Nghĩa Trung Việt của từ 熲
(Danh) Ánh lửa.Chữ gần giống với 熲:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Dị thể chữ 熲
颎,
Tự hình:

Pinyin: jiong3;
Việt bính: gwing2;
褧 quýnh
Nghĩa Trung Việt của từ 褧
(Danh) Áo đơn để khoác (làm bằng vải gai hay sợi nhỏ, mặc ở ngoài hết các lớp áo khác, để ngăn bụi đất).§ Cũng viết là quýnh 絅.
◇Trương Hỗ 張祜: Mạc mạc vụ trung như ý quýnh 漠漠霧中如衣褧 (Trĩ triêu phi thao 雉朝飛操) Mù mịt trong sương như khoác cái áo đơn.
Nghĩa của 褧 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǒng]Bộ: 衣- Y
Số nét: 16
Hán Việt: QUỲNH
áo khoác; áo choàng (bằng vải bố)。用麻布做的罩衫。
Số nét: 16
Hán Việt: QUỲNH
áo khoác; áo choàng (bằng vải bố)。用麻布做的罩衫。
Dị thể chữ 褧
絅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quýnh
| quýnh | 𡕷: | lo quýnh, quýnh quáng |
| quýnh | 炯: | lo quýnh |
| quýnh | 瓊: | lính quýnh |
| quýnh | 迥: | lo quýnh, quýnh quáng |
| quýnh | : | lo quýnh, quýnh quáng |

Tìm hình ảnh cho: quýnh Tìm thêm nội dung cho: quýnh
