Cao su chống va đập cửa

Từ: xả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ xả:

扯 xả舍 xá, xả捨 xả撦 xả

Đây là các chữ cấu thành từ này: xả

xả [xả]

U+626F, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: che3;
Việt bính: ce2;

xả

Nghĩa Trung Việt của từ 扯

(Động) Xé, bóc ra.
◇Thủy hử truyện
: Dã bất sách khai lai khán, tựu thủ xả đắc phấn toái , (Đệ tứ thập thất hồi) Đã không mở (thư) ra xem, mà thuận tay xé vụn.

(Động)
Níu, lôi, kéo.
◇Tây du kí 西: Thanh y nữ dụng thủ xả hạ chi lai, hồng y nữ trích liễu , (Đệ ngũ hồi) (Tiên) nữ áo xanh lấy tay níu cành xuống, (tiên) nữ áo đỏ hái (quả đào).

(Động)
Rút, nhổ.
◎Như: xả thảo nhổ cỏ.

(Động)
Giương lên.
◇Cảnh thế thông ngôn : Sấn trước giá khắc nhi thuận phong, xả liễu mãn bồng , 滿 (Vương An Thạch ) Thừa dịp ngay lúc thuận gió, giương hết cánh buồm.

(Động)
Nói chuyện phiếm, tán gẫu.
◎Như: nhàn xả tán gẫu, đông lạp tây xả 西 nói chuyện tào lao.

chải, như "bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải" (vhn)
chẻ, như "chẻ củi, chẻ tre" (btcn)
giẫy, như "giẫy cỏ" (btcn)
xả, như "xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)" (btcn)
xới, như "xới lên" (btcn)
chỉ, như "chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ" (gdhn)
xé, như "xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to" (gdhn)
xẻ, như "xẻ rãnh" (gdhn)
xởi, như "xởi lởi; xởi đất" (gdhn)

Nghĩa của 扯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撦)
[chě]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: XA, CHỈ
1. kéo; lôi; căng。拉。
拉扯。
kéo
没等他说完扯着他就走。
không đợi nó nói xong thì đã lôi nó đi.
扯开嗓子喊。
gân cổ lên mà gào.
2. xé; tháo xuống; gỡ bỏ。撕;撕下。
扯五尺布。
xé năm thước vải.
把墙上的旧广告扯下来。
tháo tờ quảng cáo cũ trên tường xuống.
3. tán gẫu; tán dóc。漫无边际地闲谈。
闲扯。
tán gẫu.
东拉西扯。
tán dóc huyên thuyên; nói đông nói tây; nói chẳng đầu đuôi tai nheo gì cả.
Từ ghép:
扯白 ; 扯淡 ; 扯后腿 ; 扯谎 ; 扯筋 ; 扯乱弹 ; 扯皮 ; 扯臊 ; 扯手 ; 扯顺风旗 ; 扯腿

Chữ gần giống với 扯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 扯

,

Chữ gần giống 扯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扯 Tự hình chữ 扯 Tự hình chữ 扯 Tự hình chữ 扯

xá, xả [xá, xả]

U+820D, tổng 8 nét, bộ Thiệt 舌
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 捨;
Pinyin: she4, she3, shi4;
Việt bính: se2 se3 se5
1. [病舍] bệnh xá 2. [丙舍] bính xá 3. [蓬舍] bồng xá 4. [求田問舍] cầu điền vấn xá 5. [學舍] học xá 6. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá 7. [弊舍] tệ xá 8. [僧舍] tăng xá 9. [傳舍] truyến xá;

xá, xả

Nghĩa Trung Việt của từ 舍

(Danh) Quán trọ.
◎Như: túc xá 宿
nhà trọ.

(Danh)
Nhà ở, nhà cửa.
◎Như: mao xá nhà tranh.

(Danh)
Khiêm từ dùng để chỉ chỗ ở của mình.
◎Như: hàn xá , tệ xá .

(Danh)
Chuồng nuôi súc vật.
◎Như: trư xá chuồng heo, ngưu xá chuồng bò.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị chiều dài ngày xưa, khoảng đường quân đi trong một đêm gọi là , khoảng 30 dặm.

(Danh)
Một đêm.
◇Tả truyện : Phàm sư nhất túc vi xá, tái túc vi tín, quá tín vi thứ 宿, 宿, (Trang Công tam niên ) Về quân đội, một đêm gọi là "xá", lại một đêm là "tín", quá một "tín" là "thứ".

(Động)
Nghỉ.
◎Như: xá ư mỗ địa nghỉ trọ ở chỗ nào đó.

(Tính)
Khiêm từ, tiếng để gọi các người thân, thường dùng cho hàng dưới mình.
◎Như: xá đệ em nó, xá điệt cháu nó.Một âm là xả.

(Động)
Bỏ, vất.
◎Như: nhiêu xả tha ra, thí xả bố thí.

(Động)
Thôi, ngừng.
◇Luận Ngữ : Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ : , (Tử Hãn ) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!
§ Giản thể của chữ .

xá, như "xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá" (vhn)
xoá, như "xoá đi, xoá tội" (btcn)
xả, như "xả thân; bất xả (quyết chí)" (gdhn)

Nghĩa của 舍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (捨)
[shě]
Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 8
Hán Việt: XẢ
1. bỏ。舍弃。
舍近求远。
bỏ gần tìm xa.
2. bố thí; thí xả。施舍。
Ghi chú: 另见shè
Từ ghép:
舍本逐末 ; 舍不得 ; 舍得 ; 舍己为公 ; 舍己为人 ; 舍近求远 ; 舍命 ; 舍弃 ; 舍身 ; 舍生取义 ; 舍死忘生
[shè]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: XÁ
1. phòng ốc; nhà trọ。房屋。
宿舍。
túc xá.
校舍。
hiệu xá; nhà ở của trường học.
2. nhà ở; nhà ở của mình。舍间。
敝舍。
tệ xá
寒舍。
nhà của tôi (lời nói khiêm tốn).
3. chuồng。养家畜的圈。
猪舍。
chuồng heo.
牛舍。
chuồng trâu.
4. tôi; của tôi (gọi anh em, người nhà)。谦词,用于对别人称自己的辈分低或年纪小的亲属。
舍侄。
cháu tôi.
舍弟。
em tôi.
5. họ Xá。(Shè)姓。
6. xá (ba mươi dặm là một xá)。古代三十里为一舍。
退避三舍。
lùi về ba trăm dặm.
Ghi chú: 另见shě
Từ ghép:
舍间 ; 舍利 ; 舍亲 ; 舍下

Chữ gần giống với 舍:

, ,

Dị thể chữ 舍

, ,

Chữ gần giống 舍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舍 Tự hình chữ 舍 Tự hình chữ 舍 Tự hình chữ 舍

xả [xả]

U+6368, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: she3;
Việt bính: se2
1. [割捨] cát xả;

xả

Nghĩa Trung Việt của từ 捨

(Động) Vứt bỏ, bỏ.
◎Như: xả thân hoằng đạo
bỏ mình làm việc đạo, kiên trì bất xả cố giữ chẳng bỏ.

(Động)
Cho giúp, bố thí.
◎Như: thí xả đem tiền của giúp đỡ, thí xả cho giúp, bố thí (cũng viết là ).

(Động)
Rời, chia cách.
◎Như: luyến luyến bất xả quyến luyến không rời.
◇Hàn Dũ : Cố xả nhữ nhi lữ thực kinh sư (Tế thập nhị lang văn ) Nên biệt cháu mà lên trọ ở kinh đô.
xả, như "xả thân; bất xả (quyết chí)" (vhn)

Chữ gần giống với 捨:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 捨

,

Chữ gần giống 捨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捨 Tự hình chữ 捨 Tự hình chữ 捨 Tự hình chữ 捨

xả [xả]

U+64A6, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: che3, jue1;
Việt bính: ce2;

xả

Nghĩa Trung Việt của từ 撦

(Động)
§ Cũng như xả
.

xoã, như "xoã tóc" (vhn)
xả, như "xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)" (btcn)

Chữ gần giống với 撦:

, , , 𢴕,

Dị thể chữ 撦

,

Chữ gần giống 撦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撦 Tự hình chữ 撦 Tự hình chữ 撦 Tự hình chữ 撦

Dịch xả sang tiếng Trung hiện đại:

放; 下; 落 《由高处到低处。》
冲洗 《用水冲, 使附着的东西去掉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xả

xả:xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
xả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xả Tìm thêm nội dung cho: xả