Từ: kiếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ kiếp:

刦 kiếp刧 kiếp劫 kiếp刼 kiếp衱 kiếp砝 kiếp, pháp跲 kiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiếp

kiếp [kiếp]

U+5226, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2;
Việt bính: gip3;

kiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 刦

Cũng như chữ kiếp .

cướp, như "cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời" (vhn)
kiếp, như "duyên kiếp; số kiếp" (btcn)

Nghĩa của 刦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 刂- Lực
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "劫"。同"劫"。

Chữ gần giống với 刦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

Dị thể chữ 刦

, ,

Chữ gần giống 刦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刦 Tự hình chữ 刦 Tự hình chữ 刦 Tự hình chữ 刦

kiếp [kiếp]

U+5227, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2;
Việt bính: gip3;

kiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 刧

Cũng như chữ kiếp .

kiếp, như "duyên kiếp; số kiếp" (vhn)
cướp, như "cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời" (btcn)

Chữ gần giống với 刧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

Dị thể chữ 刧

, ,

Chữ gần giống 刧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刧 Tự hình chữ 刧 Tự hình chữ 刧 Tự hình chữ 刧

kiếp [kiếp]

U+52AB, tổng 7 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2;
Việt bính: gip3
1. [劫盜] kiếp đạo 2. [劫制] kiếp chế 3. [劫掠] kiếp lược;

kiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 劫

(Động) Cướp đoạt.
◎Như: kiếp lược
cướp đoạt.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim dạ Tào Nhân tất lai kiếp trại (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đêm nay Tào Nhân tất đến cướp trại.

(Động)
Bức bách, bắt ép.
◎Như: kiếp chế ép buộc.
◇Sử Kí : Thành đắc kiếp Tần vương, sử tất phản chư hầu xâm địa , 使 (Kinh Kha truyện ) Nếu có thể uy hiếp vua Tần, bắt phải trả lại chư hầu những đất đai đã xâm chiếm.

(Danh)
Số kiếp, đời kiếp, gọi đủ là kiếp-ba (phiên âm tiếng Phạn "kalpa").
§ Ghi chú: Tính từ lúc người ta thọ được 84 000 tuổi, trải qua một trăm năm, lại giảm đi một tuổi, giảm mãi cho đến lúc chỉ còn thọ được có mười tuổi, rồi cứ một trăm năm tăng thêm một tuổi, tăng cho đến 84 000 tuổi, trong một thời gian tăng giảm như thế gọi là một tiểu kiếp . Hai mươi lần tăng giảm như thế gọi là trung kiếp . Trải qua bốn trung kiếp (thành, trụ, hoại, không) là một đại kiếp (tức là 80 tiểu kiếp).
◇Hồng Lâu Mộng : Tự đương vĩnh bội hồng ân, vạn kiếp bất vong dã , (Đệ nhất hồi) Xin mãi mãi ghi nhớ ơn sâu, muôn kiếp không quên vậy.

(Danh)
Tai nạn, tai họa.
◎Như: hạo kiếp tai họa lớn, kiếp hậu dư sanh sống sót sau tai họa.
◇Liêu trai chí dị : Kim hữu lôi đình chi kiếp (Kiều Na ) Nay gặp nạn sấm sét đánh.Tục quen viết là , , .

cướp, như "cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời" (vhn)
kiếp, như "duyên kiếp; số kiếp" (btcn)

Nghĩa của 劫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: KIẾP
1. cướp giật; đánh cướp。抢劫。
打劫。
cướp giật.
劫夺。
cướp đoạt.
打家劫舍。
cướp nhà.
2. ép buộc; ức hiếp; uy hiếp。威逼;胁迫。
劫持。
ức hiếp.
3. tai nạn; nạn。灾难。
洁劫。
đại nạn.
遭劫。
gặp tai nạn.
劫后余生。(劫波之省,梵kalpa)。
sống sót sau đại nạn; thoát chết.
Từ ghép:
劫持 ; 劫夺 ; 劫掠 ; 劫数 ; 劫狱

Chữ gần giống với 劫:

, , , , , , , , , , , 𠡎, 𠡏,

Dị thể chữ 劫

, , ,

Chữ gần giống 劫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劫 Tự hình chữ 劫 Tự hình chữ 劫 Tự hình chữ 劫

kiếp [kiếp]

U+523C, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2;
Việt bính: gip3;

kiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 刼

Cũng như chữ .
kiếp, như "duyên kiếp; số kiếp" (gdhn)

Chữ gần giống với 刼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Dị thể chữ 刼

,

Chữ gần giống 刼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刼 Tự hình chữ 刼 Tự hình chữ 刼 Tự hình chữ 刼

kiếp [kiếp]

U+8871, tổng 8 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2;
Việt bính: gip3;

kiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 衱

(Danh) Vạt áo sau.
◇Đỗ Phủ
: Bối hậu hà sở kiến? Châu áp yêu kiếp ổn xứng thân ? (Lệ nhân hành ) Sau lưng thấy cái gì? Ngọc trai đính chặt eo vạt áo sau, vừa vặn thân hình.

(Danh)
Cổ áo bắt tréo phía trước ngực (thời xưa).
§ Cũng như khiếp .

Chữ gần giống với 衱:

,

Chữ gần giống 衱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衱 Tự hình chữ 衱 Tự hình chữ 衱 Tự hình chữ 衱

kiếp, pháp [kiếp, pháp]

U+781D, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fa2, fa3, jie2, ge2;
Việt bính: faat3 fat3;

kiếp, pháp

Nghĩa Trung Việt của từ 砝

(Danh) Kiếp mã quả cân, làm bằng đồng hay chì, có nhiều cỡ nặng nhẹ khác nhau.
§ Còn gọi là pháp mã (hay ).
pháp, như "pháp mã (quả cân)" (gdhn)

Nghĩa của 砝 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎ]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: PHÁP
quả cân。(砝码)天平上作为重量标准的物体,通常为金属块或金属片,可以表明较精确的重量。

Chữ gần giống với 砝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

Chữ gần giống 砝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砝 Tự hình chữ 砝 Tự hình chữ 砝 Tự hình chữ 砝

kiếp [kiếp]

U+8DF2, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;

kiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 跲

(Động) Vấp ngã.

(Động)
Thối lui, lùi bước.
◇Bột Thuật Lỗ Trưng
: Cứ thủ bất kiếp (Tri Hứa Châu Lưu Hầu dân ái minh ) Giữ vững không lùi.

(Phó)
Vấp váp (nói).
◇Lễ Kí : Ngôn tiền định, tắc bất kiếp , (Trung Dung ) Sắp sẵn trước khi nói, thì không vấp váp.

(Danh)
Móng chân.
◇Trương Đại : Đắc bạch loa, đề kiếp đô bạch, nhật hành nhị bách lí , , (Đào am mộng ức , Tuyết tinh ) Được con la trắng, móng chân đều trắng, ngày đi hai trăm dặm.

Nghĩa của 跲 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiá]Bộ: 足- Túc
Số nét: 13
Hán Việt:
vấp; trượt。绊倒。

Chữ gần giống với 跲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Chữ gần giống 跲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跲 Tự hình chữ 跲 Tự hình chữ 跲 Tự hình chữ 跲

Dịch kiếp sang tiếng Trung hiện đại:

劫数 《佛教徒所谓注定的灾难。》
劫夺; 抢夺 《用武力夺取(财物或人)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiếp

kiếp:duyên kiếp; số kiếp
kiếp:duyên kiếp; số kiếp
kiếp:duyên kiếp; số kiếp
kiếp:duyên kiếp; số kiếp

Gới ý 15 câu đối có chữ kiếp:

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

kiếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiếp Tìm thêm nội dung cho: kiếp