Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ kiếp:
Pinyin: jie2;
Việt bính: gip3;
刦 kiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 刦
Cũng như chữ kiếp 劫.cướp, như "cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời" (vhn)
kiếp, như "duyên kiếp; số kiếp" (btcn)
Nghĩa của 刦 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 刂- Lực
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "劫"。同"劫"。
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "劫"。同"劫"。
Tự hình:

Pinyin: jie2;
Việt bính: gip3;
刧 kiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 刧
Cũng như chữ kiếp 劫.kiếp, như "duyên kiếp; số kiếp" (vhn)
cướp, như "cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời" (btcn)
Tự hình:

Pinyin: jie2;
Việt bính: gip3
1. [劫盜] kiếp đạo 2. [劫制] kiếp chế 3. [劫掠] kiếp lược;
劫 kiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 劫
(Động) Cướp đoạt.◎Như: kiếp lược 劫掠 cướp đoạt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim dạ Tào Nhân tất lai kiếp trại 今夜曹仁必來劫寨 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đêm nay Tào Nhân tất đến cướp trại.
(Động) Bức bách, bắt ép.
◎Như: kiếp chế 劫制 ép buộc.
◇Sử Kí 史記: Thành đắc kiếp Tần vương, sử tất phản chư hầu xâm địa 誠得劫秦王, 使悉反諸侯侵地 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Nếu có thể uy hiếp vua Tần, bắt phải trả lại chư hầu những đất đai đã xâm chiếm.
(Danh) Số kiếp, đời kiếp, gọi đủ là kiếp-ba 劫波 (phiên âm tiếng Phạn "kalpa").
§ Ghi chú: Tính từ lúc người ta thọ được 84 000 tuổi, trải qua một trăm năm, lại giảm đi một tuổi, giảm mãi cho đến lúc chỉ còn thọ được có mười tuổi, rồi cứ một trăm năm tăng thêm một tuổi, tăng cho đến 84 000 tuổi, trong một thời gian tăng giảm như thế gọi là một tiểu kiếp 小劫. Hai mươi lần tăng giảm như thế gọi là trung kiếp 中劫. Trải qua bốn trung kiếp (thành, trụ, hoại, không) là một đại kiếp 大劫 (tức là 80 tiểu kiếp).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tự đương vĩnh bội hồng ân, vạn kiếp bất vong dã 自當永佩洪恩, 萬劫不忘也 (Đệ nhất hồi) Xin mãi mãi ghi nhớ ơn sâu, muôn kiếp không quên vậy.
(Danh) Tai nạn, tai họa.
◎Như: hạo kiếp 浩劫 tai họa lớn, kiếp hậu dư sanh 劫後餘生 sống sót sau tai họa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kim hữu lôi đình chi kiếp 今有雷霆之劫 (Kiều Na 嬌娜) Nay gặp nạn sấm sét đánh.Tục quen viết là 刦, 刧, 刼.
cướp, như "cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời" (vhn)
kiếp, như "duyên kiếp; số kiếp" (btcn)
Nghĩa của 劫 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: KIẾP
1. cướp giật; đánh cướp。抢劫。
打劫。
cướp giật.
劫夺。
cướp đoạt.
打家劫舍。
cướp nhà.
2. ép buộc; ức hiếp; uy hiếp。威逼;胁迫。
劫持。
ức hiếp.
3. tai nạn; nạn。灾难。
洁劫。
đại nạn.
遭劫。
gặp tai nạn.
劫后余生。(劫波之省,梵kalpa)。
sống sót sau đại nạn; thoát chết.
Từ ghép:
劫持 ; 劫夺 ; 劫掠 ; 劫数 ; 劫狱
Số nét: 7
Hán Việt: KIẾP
1. cướp giật; đánh cướp。抢劫。
打劫。
cướp giật.
劫夺。
cướp đoạt.
打家劫舍。
cướp nhà.
2. ép buộc; ức hiếp; uy hiếp。威逼;胁迫。
劫持。
ức hiếp.
3. tai nạn; nạn。灾难。
洁劫。
đại nạn.
遭劫。
gặp tai nạn.
劫后余生。(劫波之省,梵kalpa)。
sống sót sau đại nạn; thoát chết.
Từ ghép:
劫持 ; 劫夺 ; 劫掠 ; 劫数 ; 劫狱
Tự hình:

Pinyin: jie2;
Việt bính: gip3;
刼 kiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 刼
Cũng như chữ 劫.kiếp, như "duyên kiếp; số kiếp" (gdhn)
Chữ gần giống với 刼:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Dị thể chữ 刼
劫,
Tự hình:

Pinyin: jie2;
Việt bính: gip3;
衱 kiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 衱
(Danh) Vạt áo sau.◇Đỗ Phủ 杜甫: Bối hậu hà sở kiến? Châu áp yêu kiếp ổn xứng thân 背後何所見? 珠壓腰衱穩稱身 (Lệ nhân hành 麗人行) Sau lưng thấy cái gì? Ngọc trai đính chặt eo vạt áo sau, vừa vặn thân hình.
(Danh) Cổ áo bắt tréo phía trước ngực (thời xưa).
§ Cũng như khiếp 袷.
Chữ gần giống với 衱:
衱,Tự hình:

Pinyin: fa2, fa3, jie2, ge2;
Việt bính: faat3 fat3;
砝 kiếp, pháp
Nghĩa Trung Việt của từ 砝
(Danh) Kiếp mã 砝碼 quả cân, làm bằng đồng hay chì, có nhiều cỡ nặng nhẹ khác nhau.§ Còn gọi là pháp mã 法馬 (hay 法碼).
pháp, như "pháp mã (quả cân)" (gdhn)
Nghĩa của 砝 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎ]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: PHÁP
quả cân。(砝码)天平上作为重量标准的物体,通常为金属块或金属片,可以表明较精确的重量。
Số nét: 10
Hán Việt: PHÁP
quả cân。(砝码)天平上作为重量标准的物体,通常为金属块或金属片,可以表明较精确的重量。
Chữ gần giống với 砝:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Tự hình:

Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
跲 kiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 跲
(Động) Vấp ngã.(Động) Thối lui, lùi bước.
◇Bột Thuật Lỗ Trưng 孛術魯翀: Cứ thủ bất kiếp 據守不跲 (Tri Hứa Châu Lưu Hầu dân ái minh 知許州劉侯民愛銘) Giữ vững không lùi.
(Phó) Vấp váp (nói).
◇Lễ Kí 禮記: Ngôn tiền định, tắc bất kiếp 萬物並育而不相害, 道並行而不相悖 (Trung Dung 中庸) Sắp sẵn trước khi nói, thì không vấp váp.
(Danh) Móng chân.
◇Trương Đại 張岱: Đắc bạch loa, đề kiếp đô bạch, nhật hành nhị bách lí 得白騾, 蹄跲都白, 日行二百里 (Đào am mộng ức 陶庵夢憶, Tuyết tinh 雪精) Được con la trắng, móng chân đều trắng, ngày đi hai trăm dặm.
Nghĩa của 跲 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiá]Bộ: 足- Túc
Số nét: 13
Hán Việt:
vấp; trượt。绊倒。
Số nét: 13
Hán Việt:
vấp; trượt。绊倒。
Chữ gần giống với 跲:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

Dịch kiếp sang tiếng Trung hiện đại:
劫数 《佛教徒所谓注定的灾难。》劫夺; 抢夺 《用武力夺取(财物或人)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiếp
| kiếp | 刧: | duyên kiếp; số kiếp |
| kiếp | 刦: | duyên kiếp; số kiếp |
| kiếp | 刼: | duyên kiếp; số kiếp |
| kiếp | 劫: | duyên kiếp; số kiếp |
Gới ý 15 câu đối có chữ kiếp:

Tìm hình ảnh cho: kiếp Tìm thêm nội dung cho: kiếp
