Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đóa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ đóa:
Pinyin: duo3, le4;
Việt bính: do2 doe2;
朵 đóa
Nghĩa Trung Việt của từ 朵
(Danh) Hoa hoặc đài hoa.◎Như: mai đóa 梅朵 hoa mai.
(Danh) Lượng từ: đóa (hoa), đám, cụm (mây).
◎Như: nhất đóa hoa 一朵花 một đóa hoa, kỉ đóa bạch vân 幾朵白雲 mấy cụm mây trắng.
(Động) Động đậy.
◎Như: đóa di 朵頤 động môi mép (khi ăn).
§ Cũng viết là 朶.
đoá, như "đoá hoa" (vhn)
tạp, như "tạp phẩm" (gdhn)
Nghĩa của 朵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (朶)
[duǒ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: ĐOÁ
量
1. đoá; đám (lượng từ)。用于花朵和云彩或像花和云彩的东西。
两朵牡丹
hai đoá mẫu đơn
一朵白云
một đám mây trắng
2. họ Đoá。姓。
Từ ghép:
朵儿 ; 朵颐
[duǒ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: ĐOÁ
量
1. đoá; đám (lượng từ)。用于花朵和云彩或像花和云彩的东西。
两朵牡丹
hai đoá mẫu đơn
一朵白云
một đám mây trắng
2. họ Đoá。姓。
Từ ghép:
朵儿 ; 朵颐
Dị thể chữ 朵
朶,
Tự hình:

Pinyin: duo3;
Việt bính: do3 doe2;
朶 đóa
Nghĩa Trung Việt của từ 朶
Cũng như chữ đóa 朵.đoá, như "đoá hoa" (gdhn)
Dị thể chữ 朶
朵,
Tự hình:

Chữ gần giống với 刴:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Dị thể chữ 刴
剁,
Tự hình:

Pinyin: duo4;
Việt bính: do2 doek3;
剁 đóa
Nghĩa Trung Việt của từ 剁
(Động) Băm, chặt.◎Như: khảm đồng đóa thiết 砍銅剁鐵 chém đồng chặt sắt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tứ cá bị cản chí Thúy Hoa lâu tiền, đóa vi nhục nê 四個被趕至翠花樓前, 剁為肉泥 (Đệ tam hồi) Bốn người bị đuổi theo đến trước lầu Thúy Hoa, bị vằm xác ra như bùn.
đoá, như "nổi đoá" (gdhn)
Nghĩa của 剁 trong tiếng Trung hiện đại:
[duò]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: ĐOÁ
chặt; băm。用刀向下砍。
剁排骨
chặt xương sườn.
饺子馅儿剁得很细。
nhân bánh chẻo được băm rất nhuyễn.
他把柳条剁成了三段。
anh ấy chặt cành liễu làm ba đoạn.
Từ ghép:
剁斧石 ; 剁肉 ; 剁碎
Số nét: 8
Hán Việt: ĐOÁ
chặt; băm。用刀向下砍。
剁排骨
chặt xương sườn.
饺子馅儿剁得很细。
nhân bánh chẻo được băm rất nhuyễn.
他把柳条剁成了三段。
anh ấy chặt cành liễu làm ba đoạn.
Từ ghép:
剁斧石 ; 剁肉 ; 剁碎
Chữ gần giống với 剁:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Dị thể chữ 剁
刴,
Tự hình:

Pinyin: duo3;
Việt bính: do2;
垛 đóa
Nghĩa Trung Việt của từ 垛
(Danh) Bia, bàn tập bắn.◎Như: xạ đóa 射垛 bia để tập bắn.
(Danh) Ụ, đống.
◎Như: thảo đóa 草垛 đống cỏ.
(Danh) Phần nhô ra, lồi ra của một vật.
◎Như: môn đóa tử 門垛子, thành đóa 城垛.
(Động) Chồng chất, đắp thành ụ.
đoá, như "thành đoá, đoá khẩu (lỗ ở tường để núp bóng)" (gdhn)
Nghĩa của 垛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (垜)
[duǒ]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐOÁ
nhô lên; nhô ra; nhô (trên tường)。垛子。
城墙垛口。
lỗ châu mai nhô trên tường thành
Ghi chú: 另见dụ
Từ ghép:
垛堞 ; 垛口 ; 垛子
Từ phồn thể: (挅)
[duò]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: ĐOÁ
1. xếp chồng; chất đống; chất chồng。整齐地堆。
把晒干的稻草捆好垛起来。
bó xong rơm phơi khô rồi xếp lại thành đống.
2. đống。整齐地堆成的堆。
麦垛
đống lúa mì
砖垛
đống gạch
柴火垛
đống củi
Ghi chú: 另见duǒ
Từ ghép:
垛草 ; 垛叠 ; 垛子
[duǒ]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐOÁ
nhô lên; nhô ra; nhô (trên tường)。垛子。
城墙垛口。
lỗ châu mai nhô trên tường thành
Ghi chú: 另见dụ
Từ ghép:
垛堞 ; 垛口 ; 垛子
Từ phồn thể: (挅)
[duò]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: ĐOÁ
1. xếp chồng; chất đống; chất chồng。整齐地堆。
把晒干的稻草捆好垛起来。
bó xong rơm phơi khô rồi xếp lại thành đống.
2. đống。整齐地堆成的堆。
麦垛
đống lúa mì
砖垛
đống gạch
柴火垛
đống củi
Ghi chú: 另见duǒ
Từ ghép:
垛草 ; 垛叠 ; 垛子
Chữ gần giống với 垛:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Dị thể chữ 垛
垜,
Tự hình:

Pinyin: duo3;
Việt bính: do2;
埵 đóa, đỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 埵
(Danh) Đất cứng.(Danh) Ống nối với bễ lò (để nấu, luyện kim loại).Xem Bồ-đề tát-đỏa 菩提薩埵.
Nghĩa của 埵 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǒ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐOÁ
đất rắn; đất cứng。坚硬的土。
Số nét: 11
Hán Việt: ĐOÁ
đất rắn; đất cứng。坚硬的土。
Chữ gần giống với 埵:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Pinyin: duo4;
Việt bính: do2;
跺 đóa
Nghĩa Trung Việt của từ 跺
(Động) Giậm.◎Như: đóa cước 跺腳 giậm chân.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Duẫn ngưỡng diện điệt túc, bán thưởng bất ngữ 允仰面跌足, 半晌不語 (Đệ cửu hồi) (Vương) Doãn ngửa mặt giậm chân, một lúc không nói gì.
đà, như "lấy đà; sa đà" (gdhn)
Nghĩa của 跺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (跥、跢)
[duò]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀ
giậm chân; giẫm; đạp mạnh。用力踏地。
跺脚
giậm chân
Từ ghép:
跺脚
[duò]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀ
giậm chân; giẫm; đạp mạnh。用力踏地。
跺脚
giậm chân
Từ ghép:
跺脚
Chữ gần giống với 跺:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Dị thể chữ 跺
跥,
Tự hình:

Pinyin: duo3;
Việt bính: do2;
躱 đóa
Nghĩa Trung Việt của từ 躱
(Động) Ẩn náu.◎Như: đóa tiến thâm san lão lâm 躱進深山老林 ẩn náu vào rừng sâu núi thẳm.
(Động) Tránh né.
◎Như: đóa vũ 躱雨 tránh mưa, đóa tị 躱避 tránh né, minh thương dị đóa, ám tiễn nan phòng 明槍易躱, 暗箭難防 Cây giáo (đâm một cách) minh bạch dễ tránh né, mũi tên (bắn) lén lút khó phòng bị.Một dạng của chữ 躲.
đoá, như "đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)" (gdhn)
Dị thể chữ 躱
躲,
Tự hình:

Pinyin: duo3;
Việt bính: do2;
躲 đóa
Nghĩa Trung Việt của từ 躲
(Động) Che chở, ẩn náu.§ Cũng như đóa 躱.
◇Tây du kí 西遊記: Quát phong hữu xứ đóa, Há vũ hảo tồn thân 颳風有處躲, 下雨好存身 (Đệ nhất hồi) Gió nổi có chỗ tránh né, Mưa rơi có chỗ che thân.
(Động) Tránh né.
§ Cũng như đóa 躱.
đoá, như "đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)" (gdhn)
Nghĩa của 躲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躱)
[duǒ]
Bộ: 身 - Thân
Số nét: 13
Hán Việt: ĐOÁ
trốn; trốn tránh; ẩn náu; ẩn núp; trú; tránh。躲避;躲藏。
躲雨
trú mưa; tránh mưa
躲车
tránh xe
躲债
trốn nợ
明枪易躲,暗箭难防。
tránh được mũi giáo trước mặt, khó phòng tên ngầm sau lưng.
Từ ghép:
躲避 ; 躲藏 ; 躲躲闪闪 ; 躲风 ; 躲开 ; 躲懒 ; 躲难 ; 躲清闲 ; 躲穷 ; 躲让 ; 躲闪 ; 躲债
[duǒ]
Bộ: 身 - Thân
Số nét: 13
Hán Việt: ĐOÁ
trốn; trốn tránh; ẩn náu; ẩn núp; trú; tránh。躲避;躲藏。
躲雨
trú mưa; tránh mưa
躲车
tránh xe
躲债
trốn nợ
明枪易躲,暗箭难防。
tránh được mũi giáo trước mặt, khó phòng tên ngầm sau lưng.
Từ ghép:
躲避 ; 躲藏 ; 躲躲闪闪 ; 躲风 ; 躲开 ; 躲懒 ; 躲难 ; 躲清闲 ; 躲穷 ; 躲让 ; 躲闪 ; 躲债
Dị thể chữ 躲
躱,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: đóa Tìm thêm nội dung cho: đóa
