Từ: đóa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ đóa:

朵 đóa朶 đóa刴 đóa剁 đóa垛 đóa埵 đóa, đỏa跺 đóa躱 đóa躲 đóa

Đây là các chữ cấu thành từ này: đóa

đóa [đóa]

U+6735, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo3, le4;
Việt bính: do2 doe2;

đóa

Nghĩa Trung Việt của từ 朵

(Danh) Hoa hoặc đài hoa.
◎Như: mai đóa
hoa mai.

(Danh)
Lượng từ: đóa (hoa), đám, cụm (mây).
◎Như: nhất đóa hoa một đóa hoa, kỉ đóa bạch vân mấy cụm mây trắng.

(Động)
Động đậy.
◎Như: đóa di động môi mép (khi ăn).
§ Cũng viết là .

đoá, như "đoá hoa" (vhn)
tạp, như "tạp phẩm" (gdhn)

Nghĩa của 朵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (朶)
[duǒ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: ĐOÁ

1. đoá; đám (lượng từ)。用于花朵和云彩或像花和云彩的东西。
两朵牡丹
hai đoá mẫu đơn
一朵白云
một đám mây trắng
2. họ Đoá。姓。
Từ ghép:
朵儿 ; 朵颐

Chữ gần giống với 朵:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 朵

,

Chữ gần giống 朵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 朵 Tự hình chữ 朵 Tự hình chữ 朵 Tự hình chữ 朵

đóa [đóa]

U+6736, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo3;
Việt bính: do3 doe2;

đóa

Nghĩa Trung Việt của từ 朶

Cũng như chữ đóa .
đoá, như "đoá hoa" (gdhn)

Chữ gần giống với 朶:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 朶

,

Chữ gần giống 朶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 朶 Tự hình chữ 朶 Tự hình chữ 朶 Tự hình chữ 朶

đóa [đóa]

U+5234, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo4;
Việt bính: do2;

đóa

Nghĩa Trung Việt của từ 刴

Cũng như chữ .
đoá, như "nổi đoá" (gdhn)

Chữ gần giống với 刴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Dị thể chữ 刴

,

Chữ gần giống 刴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刴 Tự hình chữ 刴 Tự hình chữ 刴 Tự hình chữ 刴

đóa [đóa]

U+5241, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo4;
Việt bính: do2 doek3;

đóa

Nghĩa Trung Việt của từ 剁

(Động) Băm, chặt.
◎Như: khảm đồng đóa thiết
chém đồng chặt sắt.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tứ cá bị cản chí Thúy Hoa lâu tiền, đóa vi nhục nê , (Đệ tam hồi) Bốn người bị đuổi theo đến trước lầu Thúy Hoa, bị vằm xác ra như bùn.
đoá, như "nổi đoá" (gdhn)

Nghĩa của 剁 trong tiếng Trung hiện đại:

[duò]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: ĐOÁ
chặt; băm。用刀向下砍。
剁排骨
chặt xương sườn.
饺子馅儿剁得很细。
nhân bánh chẻo được băm rất nhuyễn.
他把柳条剁成了三段。
anh ấy chặt cành liễu làm ba đoạn.
Từ ghép:
剁斧石 ; 剁肉 ; 剁碎

Chữ gần giống với 剁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Dị thể chữ 剁

,

Chữ gần giống 剁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剁 Tự hình chữ 剁 Tự hình chữ 剁 Tự hình chữ 剁

đóa [đóa]

U+579B, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo3;
Việt bính: do2;

đóa

Nghĩa Trung Việt của từ 垛

(Danh) Bia, bàn tập bắn.
◎Như: xạ đóa
bia để tập bắn.

(Danh)
Ụ, đống.
◎Như: thảo đóa đống cỏ.

(Danh)
Phần nhô ra, lồi ra của một vật.
◎Như: môn đóa tử , thành đóa .

(Động)
Chồng chất, đắp thành ụ.
đoá, như "thành đoá, đoá khẩu (lỗ ở tường để núp bóng)" (gdhn)

Nghĩa của 垛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (垜)
[duǒ]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐOÁ
nhô lên; nhô ra; nhô (trên tường)。垛子。
城墙垛口。
lỗ châu mai nhô trên tường thành
Ghi chú: 另见dụ
Từ ghép:
垛堞 ; 垛口 ; 垛子
Từ phồn thể: (挅)
[duò]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: ĐOÁ
1. xếp chồng; chất đống; chất chồng。整齐地堆。
把晒干的稻草捆好垛起来。
bó xong rơm phơi khô rồi xếp lại thành đống.
2. đống。整齐地堆成的堆。
麦垛
đống lúa mì
砖垛
đống gạch
柴火垛
đống củi
Ghi chú: 另见duǒ
Từ ghép:
垛草 ; 垛叠 ; 垛子

Chữ gần giống với 垛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

Dị thể chữ 垛

,

Chữ gần giống 垛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垛 Tự hình chữ 垛 Tự hình chữ 垛 Tự hình chữ 垛

đóa, đỏa [đóa, đỏa]

U+57F5, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo3;
Việt bính: do2;

đóa, đỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 埵

(Danh) Đất cứng.

(Danh)
Ống nối với bễ lò (để nấu, luyện kim loại).Xem Bồ-đề tát-đỏa
.

Nghĩa của 埵 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǒ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐOÁ
đất rắn; đất cứng。坚硬的土。

Chữ gần giống với 埵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 埵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埵 Tự hình chữ 埵 Tự hình chữ 埵 Tự hình chữ 埵

đóa [đóa]

U+8DFA, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo4;
Việt bính: do2;

đóa

Nghĩa Trung Việt của từ 跺

(Động) Giậm.
◎Như: đóa cước
giậm chân.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Duẫn ngưỡng diện điệt túc, bán thưởng bất ngữ , (Đệ cửu hồi) (Vương) Doãn ngửa mặt giậm chân, một lúc không nói gì.
đà, như "lấy đà; sa đà" (gdhn)

Nghĩa của 跺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (跥、跢)
[duò]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀ
giậm chân; giẫm; đạp mạnh。用力踏地。
跺脚
giậm chân
Từ ghép:
跺脚

Chữ gần giống với 跺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Dị thể chữ 跺

,

Chữ gần giống 跺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跺 Tự hình chữ 跺 Tự hình chữ 跺 Tự hình chữ 跺

đóa [đóa]

U+8EB1, tổng 13 nét, bộ Thân 身
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo3;
Việt bính: do2;

đóa

Nghĩa Trung Việt của từ 躱

(Động) Ẩn náu.
◎Như: đóa tiến thâm san lão lâm
ẩn náu vào rừng sâu núi thẳm.

(Động)
Tránh né.
◎Như: đóa vũ tránh mưa, đóa tị tránh né, minh thương dị đóa, ám tiễn nan phòng , Cây giáo (đâm một cách) minh bạch dễ tránh né, mũi tên (bắn) lén lút khó phòng bị.Một dạng của chữ .
đoá, như "đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 躱:

, , , , ,

Dị thể chữ 躱

,

Chữ gần giống 躱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躱 Tự hình chữ 躱 Tự hình chữ 躱 Tự hình chữ 躱

đóa [đóa]

U+8EB2, tổng 13 nét, bộ Thân 身
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo3;
Việt bính: do2;

đóa

Nghĩa Trung Việt của từ 躲

(Động) Che chở, ẩn náu.
§ Cũng như đóa
.
◇Tây du kí 西: Quát phong hữu xứ đóa, Há vũ hảo tồn thân , (Đệ nhất hồi) Gió nổi có chỗ tránh né, Mưa rơi có chỗ che thân.

(Động)
Tránh né.
§ Cũng như đóa .
đoá, như "đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)" (gdhn)

Nghĩa của 躲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躱)
[duǒ]
Bộ: 身 - Thân
Số nét: 13
Hán Việt: ĐOÁ
trốn; trốn tránh; ẩn náu; ẩn núp; trú; tránh。躲避;躲藏。
躲雨
trú mưa; tránh mưa
躲车
tránh xe
躲债
trốn nợ
明枪易躲,暗箭难防。
tránh được mũi giáo trước mặt, khó phòng tên ngầm sau lưng.
Từ ghép:
躲避 ; 躲藏 ; 躲躲闪闪 ; 躲风 ; 躲开 ; 躲懒 ; 躲难 ; 躲清闲 ; 躲穷 ; 躲让 ; 躲闪 ; 躲债

Chữ gần giống với 躲:

, , , , ,

Dị thể chữ 躲

,

Chữ gần giống 躲

, , , , , , , , , 躿,

Tự hình:

Tự hình chữ 躲 Tự hình chữ 躲 Tự hình chữ 躲 Tự hình chữ 躲

đóa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đóa Tìm thêm nội dung cho: đóa