Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ bức:

偪 bức幅 phúc, bức逼 bức辐 phúc, bức蝠 bức輻 phúc, bức

Đây là các chữ cấu thành từ này: bức

bức [bức]

U+506A, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi1;
Việt bính: bik1;

bức

Nghĩa Trung Việt của từ 偪

(Động) Ép buộc, cưỡng bách.
§ Cũng như bức
.

(Danh)
Dải lụa hay vải buộc vào đùi cho tiện đi lại (ngày xưa).

(Tính)
Gần sát.

(Tính)
Chật hẹp, gò bó.

bức, như "bức cung" (vhn)
bực, như "bực tức" (btcn)
bậc, như "cấp bậc" (gdhn)

Chữ gần giống với 偪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Dị thể chữ 偪

,

Chữ gần giống 偪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偪 Tự hình chữ 偪 Tự hình chữ 偪 Tự hình chữ 偪

phúc, bức [phúc, bức]

U+5E45, tổng 12 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1
1. [幅員] bức viên;

phúc, bức

Nghĩa Trung Việt của từ 幅

(Danh) Khổ (vải, lụa).
◎Như: khoan phúc
khổ rộng.

(Danh)
Chiều ngang.
◎Như: phúc viên quảng khoát bề ngang và chu vi rộng lớn (chỉ đất đai rộng lớn).

(Danh)
Viền mép vải, lụa.
◎Như: biên phúc viềm mép.

(Danh)
Lượng từ: bức (tranh vẽ).
◎Như: nhất phúc họa một bức tranh.Một âm là bức.

(Động)
Lấy vải hay lụa bó vào chân.
◇Tả truyện : Đái thường phúc tích (Hi Công nhị niên ) Thắt lưng quần bó giày.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là bức cả.
bức, như "bức tranh" (vhn)

Nghĩa của 幅 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 12
Hán Việt: BỨC
1. khổ (vải vóc)。(幅儿)布帛、呢绒等的宽度。
幅面
khổ vải
单幅
khổ đơn
双幅
khổ kép
宽幅的白布
vải trắng khổ rộng
2. biên độ; độ rộng。泛指宽度。
幅度
biên độ
幅员
diện tích lãnh thổ.
振幅
biên độ chấn động
3. bức; tấm; miếng (lượng từ)。(幅儿)量词,用于布帛、呢绒、图画等。
一幅画
một bức tranh
用两幅布做一个床单儿。
dùng hai tấm vải làm ga trải giường.
Từ ghép:
幅度 ; 幅面 ; 幅员

Chữ gần giống với 幅:

, , , , , , , , , 帿, , , , , , , 𢃱, 𢄂, 𢄃, 𢄇,

Chữ gần giống 幅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幅 Tự hình chữ 幅 Tự hình chữ 幅 Tự hình chữ 幅

bức [bức]

U+903C, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi1, dou4;
Việt bính: bik1
1. [逼迫] bức bách 2. [逼近] bức cận 3. [逼婚] bức hôn 4. [逼死] bức tử 5. [逼窄] bức trách 6. [逼債] bức trái 7. [逼促] bức xúc;

bức

Nghĩa Trung Việt của từ 逼

(Động) Uy hiếp, cưỡng bách, ép buộc.
◎Như: bức trái
bức nợ, thôi bức thôi thúc, cưỡng bức ép buộc, uy bức uy hiếp.

(Động)
Tới gần, sát.
◎Như: bức cận sát gần, trực bức thành hạ sát bên thành, bức thị nhìn tròng trọc.

(Tính)
Chật hẹp.
◎Như: bức trắc () chật hẹp, thật bức xử thử ở đây thật là chật chội.

(Phó)
Rất, hết sức.
◎Như: bức tiếu rất giống, bức chân giống y như thật.

bức, như "bức bách" (vhn)
bực, như "bực bội" (btcn)

Nghĩa của 逼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (畐、偪)
[bī]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: BỨC

1. dồn ép; bức bách; uy hiếp; đe doạ。逼迫;给人以威胁。
寒气逼人
khí lạnh ghê người
形势逼人
tình thế bức bách

2. bức; đòi; cưỡng đoạt; cưỡng bức cướp đoạt。强索;强迫索取。
地主逼债似虎狼
địa chủ bức nợ như hổ lang

3. áp sát; tiếp cận; đến gần。逼近;迫近。
逼视
đến gần nhìn
逼真
cực giống
大军已逼城郊
đại quân đã áp sát ngoại ô thành phố
形;书
4. chật hẹp; nghẽn; thắt; chật chội。 狭窄。
逼仄
chật chội
Từ ghép:
逼宫 ; 逼供 ; 逼供信 ; 逼和 ; 逼嫁 ; 逼近 ; 逼命 ; 逼迫 ; 逼人 ; 逼上梁山 ; 逼使 ; 逼视 ; 逼死 ; 逼似 ; 逼问 ; 逼狭 ; 逼肖 ; 逼仄 ; 逼债 ; 逼真 ; 逼租

Chữ gần giống với 逼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Dị thể chữ 逼

,

Chữ gần giống 逼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逼 Tự hình chữ 逼 Tự hình chữ 逼 Tự hình chữ 逼

phúc, bức [phúc, bức]

U+8F90, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輻;
Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1;

phúc, bức

Nghĩa Trung Việt của từ 辐

Giản thể của chữ .

bức (gdhn)
phúc, như "phúc chiếu (sáng toả)" (gdhn)

Nghĩa của 辐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輻)
[fú]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: BỨC
nan hoa; căm xe。车轮中连接车毂和轮辋的一条条直棍儿。
Từ ghép:
辐辏 ; 辐射 ; 辐条

Chữ gần giống với 辐:

, , , , , ,

Dị thể chữ 辐

,

Chữ gần giống 辐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辐 Tự hình chữ 辐 Tự hình chữ 辐 Tự hình chữ 辐

bức [bức]

U+8760, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1;

bức

Nghĩa Trung Việt của từ 蝠

(Danh) Biên bức : xem biên .
bức, như "biển bức (con dơi)" (gdhn)

Nghĩa của 蝠 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: BỨC
con dơi。蝙蝠。

Chữ gần giống với 蝠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Chữ gần giống 蝠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝠 Tự hình chữ 蝠 Tự hình chữ 蝠 Tự hình chữ 蝠

phúc, bức [phúc, bức]

U+8F3B, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu2, nian3;
Việt bính: fuk1;

phúc, bức

Nghĩa Trung Việt của từ 輻

(Danh) Tay hoa bánh xe, nan hoa bánh xe.
◇Đạo Đức Kinh
: Tam thập phúc cộng nhất cốc, đương kì vô, hữu xa chi dụng , , (Chương 11) Ba mươi tay hoa tụ vào một bầu, nhờ ở chỗ không của nó mới có cái dụng của xe.

(Danh)
Trục bánh xe, nhíp bánh xe.
§ Thông phục .
◇Dịch Kinh : Dư thoát phúc, phu thê phản mục 輿 (Tiểu súc ) Xe rớt mất trục, vợ chồng trở mặt với nhau.
§ Vì thế, vợ chồng li dị nhau gọi là thoát phúc .
§ Ta quen đọc là bức.

bức (gdhn)
phúc, như "phúc chiếu (sáng tỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 輻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

Dị thể chữ 輻

,

Chữ gần giống 輻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輻 Tự hình chữ 輻 Tự hình chữ 輻 Tự hình chữ 輻

Dịch bức sang tiếng Trung hiện đại:

逼; 逼迫 《强索; 强迫索取。》炎热 《(天气)很热。》

道; 堵 《用于门、墙等。》
một bức tường vây quanh
一堵围墙。

封; 幅; 面; 帧。《量词, 用来封起来的东西。》
một bức tranh
一幅画。
驱迫 《驱使; 逼迫。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bức

bức:bức cung
bức: 
bức:bức tranh
bức:bức bối
bức󱑦: 
bức:nóng bức; bức bối
bức: 
bức:biển bức (con dơi)
bức: 
bức: 
bức:bức bách

Gới ý 23 câu đối có chữ bức:

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

bức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bức Tìm thêm nội dung cho: bức