Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bức có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ bức:
偪 bức • 幅 phúc, bức • 逼 bức • 辐 phúc, bức • 蝠 bức • 輻 phúc, bức
Đây là các chữ cấu thành từ này: bức
Pinyin: bi1;
Việt bính: bik1;
偪 bức
Nghĩa Trung Việt của từ 偪
(Động) Ép buộc, cưỡng bách.§ Cũng như bức 逼.
(Danh) Dải lụa hay vải buộc vào đùi cho tiện đi lại (ngày xưa).
(Tính) Gần sát.
(Tính) Chật hẹp, gò bó.
bức, như "bức cung" (vhn)
bực, như "bực tức" (btcn)
bậc, như "cấp bậc" (gdhn)
Chữ gần giống với 偪:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Dị thể chữ 偪
逼,
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1
1. [幅員] bức viên;
幅 phúc, bức
Nghĩa Trung Việt của từ 幅
(Danh) Khổ (vải, lụa).◎Như: khoan phúc 寬幅 khổ rộng.
(Danh) Chiều ngang.
◎Như: phúc viên quảng khoát 幅員廣闊 bề ngang và chu vi rộng lớn (chỉ đất đai rộng lớn).
(Danh) Viền mép vải, lụa.
◎Như: biên phúc 邊幅 viềm mép.
(Danh) Lượng từ: bức (tranh vẽ).
◎Như: nhất phúc họa 一幅畫 một bức tranh.Một âm là bức.
(Động) Lấy vải hay lụa bó vào chân.
◇Tả truyện 左傳: Đái thường phúc tích 帶裳幅舄 (Hi Công nhị niên 僖公二年) Thắt lưng quần bó giày.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là bức cả.
bức, như "bức tranh" (vhn)
Nghĩa của 幅 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 12
Hán Việt: BỨC
1. khổ (vải vóc)。(幅儿)布帛、呢绒等的宽度。
幅面
khổ vải
单幅
khổ đơn
双幅
khổ kép
宽幅的白布
vải trắng khổ rộng
2. biên độ; độ rộng。泛指宽度。
幅度
biên độ
幅员
diện tích lãnh thổ.
振幅
biên độ chấn động
3. bức; tấm; miếng (lượng từ)。(幅儿)量词,用于布帛、呢绒、图画等。
一幅画
một bức tranh
用两幅布做一个床单儿。
dùng hai tấm vải làm ga trải giường.
Từ ghép:
幅度 ; 幅面 ; 幅员
Số nét: 12
Hán Việt: BỨC
1. khổ (vải vóc)。(幅儿)布帛、呢绒等的宽度。
幅面
khổ vải
单幅
khổ đơn
双幅
khổ kép
宽幅的白布
vải trắng khổ rộng
2. biên độ; độ rộng。泛指宽度。
幅度
biên độ
幅员
diện tích lãnh thổ.
振幅
biên độ chấn động
3. bức; tấm; miếng (lượng từ)。(幅儿)量词,用于布帛、呢绒、图画等。
一幅画
một bức tranh
用两幅布做一个床单儿。
dùng hai tấm vải làm ga trải giường.
Từ ghép:
幅度 ; 幅面 ; 幅员
Tự hình:

Pinyin: bi1, dou4;
Việt bính: bik1
1. [逼迫] bức bách 2. [逼近] bức cận 3. [逼婚] bức hôn 4. [逼死] bức tử 5. [逼窄] bức trách 6. [逼債] bức trái 7. [逼促] bức xúc;
逼 bức
Nghĩa Trung Việt của từ 逼
(Động) Uy hiếp, cưỡng bách, ép buộc.◎Như: bức trái 逼債 bức nợ, thôi bức 催逼 thôi thúc, cưỡng bức 強逼 ép buộc, uy bức 威逼 uy hiếp.
(Động) Tới gần, sát.
◎Như: bức cận 逼近 sát gần, trực bức thành hạ 直逼城下 sát bên thành, bức thị 逼視 nhìn tròng trọc.
(Tính) Chật hẹp.
◎Như: bức trắc 逼仄(逼側) chật hẹp, thật bức xử thử 實逼處此 ở đây thật là chật chội.
(Phó) Rất, hết sức.
◎Như: bức tiếu 逼肖 rất giống, bức chân 逼真 giống y như thật.
bức, như "bức bách" (vhn)
bực, như "bực bội" (btcn)
Nghĩa của 逼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (畐、偪)
[bī]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: BỨC
动
1. dồn ép; bức bách; uy hiếp; đe doạ。逼迫;给人以威胁。
寒气逼人
khí lạnh ghê người
形势逼人
tình thế bức bách
动
2. bức; đòi; cưỡng đoạt; cưỡng bức cướp đoạt。强索;强迫索取。
地主逼债似虎狼
địa chủ bức nợ như hổ lang
动
3. áp sát; tiếp cận; đến gần。逼近;迫近。
逼视
đến gần nhìn
逼真
cực giống
大军已逼城郊
đại quân đã áp sát ngoại ô thành phố
形;书
4. chật hẹp; nghẽn; thắt; chật chội。 狭窄。
逼仄
chật chội
Từ ghép:
逼宫 ; 逼供 ; 逼供信 ; 逼和 ; 逼嫁 ; 逼近 ; 逼命 ; 逼迫 ; 逼人 ; 逼上梁山 ; 逼使 ; 逼视 ; 逼死 ; 逼似 ; 逼问 ; 逼狭 ; 逼肖 ; 逼仄 ; 逼债 ; 逼真 ; 逼租
[bī]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: BỨC
动
1. dồn ép; bức bách; uy hiếp; đe doạ。逼迫;给人以威胁。
寒气逼人
khí lạnh ghê người
形势逼人
tình thế bức bách
动
2. bức; đòi; cưỡng đoạt; cưỡng bức cướp đoạt。强索;强迫索取。
地主逼债似虎狼
địa chủ bức nợ như hổ lang
动
3. áp sát; tiếp cận; đến gần。逼近;迫近。
逼视
đến gần nhìn
逼真
cực giống
大军已逼城郊
đại quân đã áp sát ngoại ô thành phố
形;书
4. chật hẹp; nghẽn; thắt; chật chội。 狭窄。
逼仄
chật chội
Từ ghép:
逼宫 ; 逼供 ; 逼供信 ; 逼和 ; 逼嫁 ; 逼近 ; 逼命 ; 逼迫 ; 逼人 ; 逼上梁山 ; 逼使 ; 逼视 ; 逼死 ; 逼似 ; 逼问 ; 逼狭 ; 逼肖 ; 逼仄 ; 逼债 ; 逼真 ; 逼租
Dị thể chữ 逼
偪,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 輻;
Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1;
辐 phúc, bức
bức (gdhn)
phúc, như "phúc chiếu (sáng toả)" (gdhn)
Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1;
辐 phúc, bức
Nghĩa Trung Việt của từ 辐
Giản thể của chữ 輻.bức (gdhn)
phúc, như "phúc chiếu (sáng toả)" (gdhn)
Nghĩa của 辐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輻)
[fú]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: BỨC
nan hoa; căm xe。车轮中连接车毂和轮辋的一条条直棍儿。
Từ ghép:
辐辏 ; 辐射 ; 辐条
[fú]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: BỨC
nan hoa; căm xe。车轮中连接车毂和轮辋的一条条直棍儿。
Từ ghép:
辐辏 ; 辐射 ; 辐条
Dị thể chữ 辐
輻,
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1;
蝠 bức
Nghĩa Trung Việt của từ 蝠
(Danh) Biên bức 蝙蝠: xem biên 蝙.bức, như "biển bức (con dơi)" (gdhn)
Nghĩa của 蝠 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: BỨC
con dơi。蝙蝠。
Số nét: 15
Hán Việt: BỨC
con dơi。蝙蝠。
Chữ gần giống với 蝠:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Biến thể giản thể: 辐;
Pinyin: fu2, nian3;
Việt bính: fuk1;
輻 phúc, bức
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tam thập phúc cộng nhất cốc, đương kì vô, hữu xa chi dụng 三十輻共一轂, 當其無, 有車之用 (Chương 11) Ba mươi tay hoa tụ vào một bầu, nhờ ở chỗ không của nó mới có cái dụng của xe.
(Danh) Trục bánh xe, nhíp bánh xe.
§ Thông phục 輹.
◇Dịch Kinh 易經: Dư thoát phúc, phu thê phản mục 輿脫輻夫妻反目 (Tiểu súc 小畜) Xe rớt mất trục, vợ chồng trở mặt với nhau.
§ Vì thế, vợ chồng li dị nhau gọi là thoát phúc 脫輻.
§ Ta quen đọc là bức.
bức (gdhn)
phúc, như "phúc chiếu (sáng tỏ)" (gdhn)
Pinyin: fu2, nian3;
Việt bính: fuk1;
輻 phúc, bức
Nghĩa Trung Việt của từ 輻
(Danh) Tay hoa bánh xe, nan hoa bánh xe.◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tam thập phúc cộng nhất cốc, đương kì vô, hữu xa chi dụng 三十輻共一轂, 當其無, 有車之用 (Chương 11) Ba mươi tay hoa tụ vào một bầu, nhờ ở chỗ không của nó mới có cái dụng của xe.
(Danh) Trục bánh xe, nhíp bánh xe.
§ Thông phục 輹.
◇Dịch Kinh 易經: Dư thoát phúc, phu thê phản mục 輿脫輻夫妻反目 (Tiểu súc 小畜) Xe rớt mất trục, vợ chồng trở mặt với nhau.
§ Vì thế, vợ chồng li dị nhau gọi là thoát phúc 脫輻.
§ Ta quen đọc là bức.
bức (gdhn)
phúc, như "phúc chiếu (sáng tỏ)" (gdhn)
Dị thể chữ 輻
辐,
Tự hình:

Dịch bức sang tiếng Trung hiện đại:
逼; 逼迫 《强索; 强迫索取。》炎热 《(天气)很热。》量
道; 堵 《用于门、墙等。》
một bức tường vây quanh
一堵围墙。
量
封; 幅; 面; 帧。《量词, 用来封起来的东西。》
một bức tranh
一幅画。
驱迫 《驱使; 逼迫。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bức
| bức | 偪: | bức cung |
| bức | 堛: | |
| bức | 幅: | bức tranh |
| bức | 愊: | bức bối |
| bức | : | |
| bức | 煏: | nóng bức; bức bối |
| bức | 皕: | |
| bức | 蝠: | biển bức (con dơi) |
| bức | 輻: | |
| bức | 辐: | |
| bức | 逼: | bức bách |
Gới ý 23 câu đối có chữ bức:

Tìm hình ảnh cho: bức Tìm thêm nội dung cho: bức
