Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ ngột:

兀 ngột阢 ngột屼 ngột杌 ngột矻 khốt, ngột卼 ngột軏 nguyệt, ngột

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngột

ngột [ngột]

U+5140, tổng 3 nét, bộ Nhi 儿
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu4, zan3;
Việt bính: ngat6
1. [兀立] ngột lập;

ngột

Nghĩa Trung Việt của từ 兀

(Tính) Cao mà trụi đầu, trọi.
◇Đỗ Mục
: Thục san ngột, A phòng xuất , (A phòng cung phú ) Núi xứ Thục trọi, cung A Phòng hiện ra.

(Tính)
Cao chót vót.
◎Như: đột ngột chót vót.

(Phó)
Ngớ ngẩn, lơ mơ, không biết gì cả.
◇Lí Bạch : Túy hậu thất thiên địa, Ngột nhiên tựu cô chẩm , (Nguyệt hạ độc chước ) Say khướt còn đâu trời đất nữa, Ngẩn ngơ tìm gối lẻ loi mình.

(Phó)
Khó khăn, khổ sở, chật vật.
◎Như: hằng ngột ngột dĩ cùng niên thường khổ sở chật vật suốt năm.

(Đại)
Phức từ: ngột kèm theo thùy thành ngột thùy ai, ngột kèm theo na thành ngột na kia (thường dùng trong các bài từ thời nhà Nguyên).
◇Lưu Yên : Kim cổ biệt li nan, ngột thùy họa nga mi viễn san , (Thái thường dẫn ) Xưa nay li biệt khó, ai vẽ mày ngài núi xa?

(Động)
Dao động.
◇Tô Thức : Chúc trạo tiểu chu quy khứ, Nhậm yên ba phiêu ngột , (Hảo sự cận , Hồ thượng vũ tình thì từ ) Thắp đuốc, chèo thuyền nhỏ ra về, Mặc khói sóng dao động.

(Động)
Chặt chân.
◎Như: ngột giả kẻ bị chặt gãy một chân, người đi khập khiễng.
◇Trang Tử : Lỗ hữu ngột giả Vương Đài, tòng chi du giả, dữ Trọng Ni tương nhược , , (Đức sung phù ) Nước Lỗ có kẻ cụt chân tên là Vương Đài, số kẻ theo học ông ngang với Trọng Ni.

ngột, như "ngột ngạt" (vhn)
ngát, như "bát ngát, thơm ngát" (gdhn)
ngút, như "ngút ngàn" (gdhn)

Nghĩa của 兀 trong tiếng Trung hiện đại:

[wù]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 3
Hán Việt: NGỘT
1. nhô cao。高高地突起。
突兀。
nổi cao sừng sững.
2. trọc (núi)。形容山秃,泛指秃。
Ghi chú: 另见wū
Từ ghép:
兀傲 ; 兀鹫 ; 兀立 ; 兀臬 ; 兀自
[wū]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: NGỘT
1. nước âm ấm。兀秃(wūtū):水不凉也不热(多指饮用的水)。
兀水不好喝。
nước âm ấm khó uống
2. chần chừ; không dứt khoát。兀秃(wūtū):不爽利;不干脆。

Chữ gần giống với 兀:

, ,

Chữ gần giống 兀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兀 Tự hình chữ 兀 Tự hình chữ 兀 Tự hình chữ 兀

ngột [ngột]

U+9622, tổng 5 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu4, wei4;
Việt bính: ngat6;

ngột

Nghĩa Trung Việt của từ 阢

(Tính) Ngột niết : xem ngột .

Nghĩa của 阢 trong tiếng Trung hiện đại:

[wù]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘT
bấp bênh; (trong lòng) thấp thỏm (cục diện, tình thế)。(局面、局势、心情等)不安。

Chữ gần giống với 阢:

, , ,

Chữ gần giống 阢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阢 Tự hình chữ 阢 Tự hình chữ 阢 Tự hình chữ 阢

ngột [ngột]

U+5C7C, tổng 6 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu4;
Việt bính: ngat6;

ngột

Nghĩa Trung Việt của từ 屼

(Tính) Dáng núi trọc.
◇Nguyễn Du
: Chỉ hận tằng đài không luật ngột (Đồng Tước đài ) Chỉ hận mấy tầng lầu cao sừng sững.

Nghĩa của 屼 trong tiếng Trung hiện đại:

[wù]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: NGỘT
trọc (núi đồi)。形容山秃。

Chữ gần giống với 屼:

, , , , , , , , , , , , 屿, , , , 𡵆, 𡵉,

Chữ gần giống 屼

, 峿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屼 Tự hình chữ 屼 Tự hình chữ 屼 Tự hình chữ 屼

ngột [ngột]

U+674C, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu4;
Việt bính: ngat6
1. [杌隉] ngột niết;

ngột

Nghĩa Trung Việt của từ 杌

(Động) Lay động, dao động.
◇Sử Kí
: Dương thúy diệp, ngột tử hành, phát hồng hoa , , (Tư Mã Tương Như liệt truyện ).

(Danh)
Cây không có cành nhánh.

(Danh)
Cây chỉ còn khúc dưới gốc (sau khi bị chặt).

(Danh)
Ghế đẩu (hình vuông, không có chỗ dựa), cái đẳng.
◇Thủy hử truyện : Vũ Tùng nhượng ca tẩu thượng thủ tọa liễu, Vũ Tùng xuyết cá ngột tử, hoành đầu tọa liễu , , (Đệ nhị thập tứ hồi) Võ Tòng nhường cho anh và chị dâu ngồi trên, chàng nhích một cái ghế đẩu, ngồi sang một bên.

(Danh)
Cái thớt, tấm bản gỗ.
◇Ngưu Tăng Nhụ : Ngã tài phương cổ từ nhân, duy bất cập Đông A nhĩ, kì dư văn sĩ, giai ngô ngột trung chi nhục, khả dĩ tể cát hĩ , , , , (Huyền quái lục , Tào Huệ ).

(Danh)
Tên gọi tắt của Đào ngột , sách sử của nước Sở thời xưa.

(Tính)
Ngây dại, ngớ ngẩn.
◇Bào Chiếu : Thần ngân ngột cùng tiện, tình thị suyễn muội , (Thị lang báo mãn từ các sớ 滿).
ngột, như "ngột ngạt" (gdhn)

Nghĩa của 杌 trong tiếng Trung hiện đại:

[wù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: NGỘT
ghế con (loại ghế đẩu thấp nhỏ)。杌子。
Từ ghép:
杌凳 ; 杌陧 ; 杌子

Chữ gần giống với 杌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Chữ gần giống 杌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杌 Tự hình chữ 杌 Tự hình chữ 杌 Tự hình chữ 杌

khốt, ngột [khốt, ngột]

U+77FB, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ku4, ku1, wu4;
Việt bính: ngat6;

khốt, ngột

Nghĩa Trung Việt của từ 矻

(Phó) Khốt khốt lao khổ, nhọc nhằn, vất vả, cần cù.
§ Tục đọc ngột.
◇Hán Thư : Lao cân khổ cốt, chung nhật khốt khốt , (Vương truyện ) Gân cốt nhọc nhằn, suốt ngày vất vả.

Nghĩa của 矻 trong tiếng Trung hiện đại:

[kū]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: QUÁT
cặm cụi。矻矻。
Từ ghép:
矻矻

Chữ gần giống với 矻:

, , , , , , , , , , 𥐞, 𥐦, 𥐧, 𥐨,

Chữ gần giống 矻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矻 Tự hình chữ 矻 Tự hình chữ 矻 Tự hình chữ 矻

ngột [ngột]

U+537C, tổng 9 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu4;
Việt bính: ngat6;

ngột

Nghĩa Trung Việt của từ 卼

Xem .

Chữ gần giống với 卼:

, , ,

Chữ gần giống 卼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卼 Tự hình chữ 卼 Tự hình chữ 卼 Tự hình chữ 卼

nguyệt, ngột [nguyệt, ngột]

U+8ECF, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;

nguyệt, ngột

Nghĩa Trung Việt của từ 軏

(Danh) Đòn ngang bắt liền vào càng xe nhỏ thời xưa.
◇Luận Ngữ
: Đại xa vô nghê, tiểu xa vô nguyệt, kì hà dĩ hành chi tai , , (Vi chánh ) Xe lớn không có đòn nghê, xe nhỏ không có đòn ngột, thì lấy gì mà đi.

(Danh)
Khí cụ đóng trên cổ bò ngựa khi kéo xe hoặc cày đất.
§ Tục đọc là ngột.

ngột, như "ngột hơi, ngột ngạt" (vhn)
ngốt, như "nực ngốt người" (gdhn)

Nghĩa của 軏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuè]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 10
Hán Việt: NGUYỆT
cái chốt (nối cây gỗ ngang với càng xe)。古代车辕与横木相连接的关键。

Chữ gần giống với 軏:

, , , , , , , 𨊰,

Dị thể chữ 軏

𫐄,

Chữ gần giống 軏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軏 Tự hình chữ 軏 Tự hình chữ 軏 Tự hình chữ 軏

Dịch ngột sang tiếng Trung hiện đại:

窒息 《因外界氧气不足或呼吸系统发生障碍而呼吸困难甚至停止呼吸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngột

ngột:ngột ngạt
ngột:ngột ngạt
ngột:ngột hơi, ngột ngạt
ngột:ngột hơi, ngột ngạt
ngột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngột Tìm thêm nội dung cho: ngột