Từ: trật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ trật:

帙 trật秩 trật袠 trật, dật跌 điệt, trật豒 trật

Đây là các chữ cấu thành từ này: trật

trật [trật]

U+5E19, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: dit6;

trật

Nghĩa Trung Việt của từ 帙

(Danh) Túi, phong, hộp... đựng sách vở, tranh vẽ.

(Danh)
Bộ sách vở.

(Danh)
Lượng từ: bộ, phong, pho (sách, tranh vẽ).
◎Như: thư nhất trật
một pho sách.

chật, như "chật chội; chật vật" (vhn)
trật, như "trật (bọc sách vở)" (gdhn)

Nghĩa của 帙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (祑)
[zhì]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: DẬT

1. cặp sách; hộp vải bọc sách。书画外面包着的布套。

2. hộp 。量词,用于装套的线装书。

Chữ gần giống với 帙:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

Dị thể chữ 帙

,

Chữ gần giống 帙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帙 Tự hình chữ 帙 Tự hình chữ 帙 Tự hình chữ 帙

trật [trật]

U+79E9, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: dit6
1. [品秩] phẩm trật 2. [升秩] thăng trật 3. [秩序] trật tự;

trật

Nghĩa Trung Việt của từ 秩

(Danh) Thứ tự.
◎Như: trật tự
thứ hạng trên dưới trước sau.

(Danh)
Cấp bậc, phẩm cấp, chức vị của quan lại.
◎Như: thăng trật lên cấp trên.
◇Sử Kí : Toại phục tam nhân quan trật như cố, dũ ích hậu chi , (Tần bổn kỉ ) Bèn phục chức vị cho ba người như trước, lại càng thêm coi trọng.

(Danh)
Bổng lộc.
◇Hàn Dũ : Vấn kì lộc, tắc viết hạ đại phu chi trật dã 祿, (Tránh thần luận ) Hỏi bổng lộc ông, ông đáp là bổng lộc của hạ đại phu.

(Danh)
Mười năm gọi là một trật.
◎Như: thất trật bảy mươi tuổi, bát trật tám mươi tuổi.
◇Bạch Cư Dị : Dĩ khai đệ thất trật, Bão thực nhưng an miên , (Nguyên nhật ) Đã lên bảy mươi tuổi, Vẫn ăn no ngủ yên.

(Tính)
Ngăn nắp, có thứ tự.
◎Như: trật tự tỉnh nhiên ngăn nắp thứ tự, đâu vào đấy.

(Tính)
Thường, bình thường.
◇Thi Kinh : Thị viết kí túy, Bất tri kì trật , (Tiểu nhã , Tân chi sơ diên ) Ấy là đã say, Chẳng biết lễ thường nữa.

(Động)
Thụ chức.

(Động)
Tế tự.
◇Ngụy thư : Mậu Dần, đế dĩ cửu hạn, hàm trật quần thần , , (Cao Tổ kỉ ).
§ Thông điệt .

trật, như "trật tự" (vhn)
chặt, như "chặt cây, chặt chém, băm chặt" (btcn)
chật, như "chật trội; chật vật" (btcn)
chợt, như "chợt thấy, chợt nghe" (btcn)
giật, như "cướp giật; giật giải" (btcn)
trặc, như "trặc trẹo" (btcn)
dựt, như "nước dựt (nước ruộng hoặc sông ở mức thấp)" (gdhn)
đột, như "đột ngột, đột nhiên, đường đột" (gdhn)
giựt, như "cướp giựt" (gdhn)
mất, như "mất mát" (gdhn)
rặt, như "rặt (toàn là); chợ rặt những cam" (gdhn)
trắt, như "cắn trắt (cắn thóc ăn gạo)" (gdhn)

Nghĩa của 秩 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: TRẬT

1. trật tự; thứ tự。次序。
秩序
trật tự
2. bổng lộc; cấp bậc (quan lại)。俸禄,也指官的品级。
3. mười năm。十年。
七秩大庆。
ăn mừng bảy mươi tuổi.
Từ ghép:
秩序

Chữ gần giống với 秩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

Chữ gần giống 秩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秩 Tự hình chữ 秩 Tự hình chữ 秩 Tự hình chữ 秩

trật, dật [trật, dật]

U+88A0, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: dit6;

trật, dật

Nghĩa Trung Việt của từ 袠

(Danh) Bao sách, túi đựng tranh vẽ, v.v.
§ Cũng như trật
.

(Danh)
Mười năm là một trật.
§ Cũng như trật .
§ Ta quen đọc là dật.
trật, như "trật (bọc sách vở)" (gdhn)

Nghĩa của 袠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: TRẬT

cặp sách; hộp vải bọc sách。同"帙"。

Chữ gần giống với 袠:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 袠

,

Chữ gần giống 袠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袠 Tự hình chữ 袠 Tự hình chữ 袠 Tự hình chữ 袠

điệt, trật [điệt, trật]

U+8DCC, tổng 12 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: die1, die2, tu2;
Việt bính: dit3
1. [跌宕] điệt đãng;

điệt, trật

Nghĩa Trung Việt của từ 跌

(Động) Ngã, té.
◎Như: điệt thương
ngã đau, thiên vũ lộ hoạt, tiểu tâm điệt đảo , trời mưa đường trơn, coi chừng ngã.

(Động)
Sụt giá, xuống giá.
◎Như: vật giá điệt liễu bất thiểu vật giá xuống khá nhiều.

(Động)
Giậm chân.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Duẫn ngưỡng diện điệt túc, bán thưởng bất ngữ , (Đệ cửu hồi) (Vương) Doãn ngửa mặt giậm chân, một lúc không nói gì.

(Tính)
Đè nén (cách hành văn).
◎Như: điệt đãng đè nén, ba chiết (văn chương).

(Danh)
Sai lầm.
◇Hậu Hán Thư : Nghiệm vô hữu sai điệt (Luật lịch trung ) Xét ra không có gì sai lầm.
§ Ta quen đọc là trật.

trặc, như "trặc khớp" (vhn)
trật, như "thi trật" (btcn)
trượt, như "trượt chân; trượt băng; thi trượt" (btcn)
chợt, như "chợt thấy, chợt nghe" (gdhn)
đột, như "đột ngột, đột nhiên, đường đột" (gdhn)
trớt, như "trớt môi" (gdhn)
xợt, như "xợt đầu gối" (gdhn)
xớt, như "ngọt xớt" (gdhn)

Nghĩa của 跌 trong tiếng Trung hiện đại:

[diē]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆT
1. ngã; té。摔1.。
跌跤
ngã; té
跌倒了又爬起来了。
té xuống lại bò dậy
2. rơi xuống; rớt (vật thể)。(物体)落下。
跌水
rơi xuống nước
3. hạ; giảm; xuống (vật giá)。(物价)下降。
金价跌了百分之二。
giá vàng hạ 2 phần trăm.
Từ ghép:
跌打损伤 ; 跌宕 ; 跌宕昭彰 ; 跌荡 ; 跌倒 ; 跌跌跄跄 ; 跌跌撞撞 ; 跌份 ; 跌风 ; 跌幅 ; 跌价 ; 跌交 ; 跌脚捶胸 ; 跌跤 ; 跌落 ; 跌水 ; 跌眼镜 ; 跌足

Chữ gần giống với 跌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

Chữ gần giống 跌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跌 Tự hình chữ 跌 Tự hình chữ 跌 Tự hình chữ 跌

trật [trật]

U+8C52, tổng 25 nét, bộ Đậu 豆
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: ;

trật

Nghĩa Trung Việt của từ 豒

Nguyên là chữ trật .

Chữ gần giống với 豒:

, ,

Chữ gần giống 豒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豒 Tự hình chữ 豒 Tự hình chữ 豒 Tự hình chữ 豒

Dịch trật sang tiếng Trung hiện đại:

《拧伤(筋骨)。》

《腿、脚猛然落地, 因震动而受伤。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trật

trật:trật (bọc sách vở)
trật:trật tự
trật:trật (bọc sách vở)
trật:thi trật

Gới ý 15 câu đối có chữ trật:

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

trật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trật Tìm thêm nội dung cho: trật