Từ: điểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ điểu:

鸟 điểu茑 điểu屌 điểu鳥 điểu蔦 điểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: điểu

điểu [điểu]

U+9E1F, tổng 5 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鳥;
Pinyin: niao3, diao3;
Việt bính: niu5;

điểu

Nghĩa Trung Việt của từ 鸟

Giản thể của chữ .
điểu, như "đà điểu" (gdhn)

Nghĩa của 鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鳥)
[diǎo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỂU
đồ buồi; đồ con buồi (tiếng chửi)。同"屌"。旧小说中用做骂人的话。
Ghi chú: 另见niǎo
Từ phồn thể: (鳥)
[niǎo]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: ĐIỂU
chim。脊椎动物的一纲,体温恒定,卵生,嘴内无齿,全身有羽毛,胸部有龙骨突起,前肢变成翼,后肢能行走。一般的鸟都会飞,也有的两翼退化,不能飞行。麻雀、燕、鹰、鸡、鸭、鸵鸟等都属于鸟类。
Từ ghép:
鸟粪层 ; 鸟害 ; 鸟尽弓藏 ; 鸟瞰 ; 鸟枪 ; 鸟儿

Chữ gần giống với 鸟:

,

Dị thể chữ 鸟

,

Chữ gần giống 鸟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸟 Tự hình chữ 鸟 Tự hình chữ 鸟 Tự hình chữ 鸟

điểu [điểu]

U+8311, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蔦;
Pinyin: niao3;
Việt bính: niu5;

điểu

Nghĩa Trung Việt của từ 茑

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 茑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蔦)
[niǎo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIỂU
cây điểu。落叶小乔木,茎略能爬蔓,叶子掌状分裂,略作心脏形,表面有柔毛,花带绿色,果实球形。生长在中国四川等地的深山中。
Từ ghép:
茑萝

Chữ gần giống với 茑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 茑

,

Chữ gần giống 茑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茑 Tự hình chữ 茑 Tự hình chữ 茑 Tự hình chữ 茑

điểu [điểu]

U+5C4C, tổng 9 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: diao3;
Việt bính: diu2;

điểu

Nghĩa Trung Việt của từ 屌

(Danh) Tục gọi dương vật là điểu.

(Danh)
Tiếng tục, dùng để chửi mắng.

Nghĩa của 屌 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎo]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỂU
đồ buồi; con buồi; đồ con buồi (tiếng nói tục, gọi bộ phận sinh dục nam.)。男性生殖器的俗称。

Chữ gần giống với 屌:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 屌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屌 Tự hình chữ 屌 Tự hình chữ 屌 Tự hình chữ 屌

điểu [điểu]

U+9CE5, tổng 11 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: niao3, diao3, dao3, que4;
Việt bính: niu5
1. [百靈鳥] bách linh điểu 2. [百舌鳥] bách thiệt điểu 3. [干鳥] can điểu 4. [候鳥] hậu điểu 5. [倦飛鳥] quyện phi điểu;

điểu

Nghĩa Trung Việt của từ 鳥

(Danh) Chim.
◇Vương Duy
: Nguyệt xuất kinh san điểu, Thì minh xuân giản trung , (Điểu minh giản ) Trăng ló ra làm kinh sợ những con chim núi, Thỉnh thoảng cất tiếng kêu trong khe mùa xuân.

(Danh)
Dương vật.
§ Cũng như .
◇Phùng Mộng Long : Đại học sĩ Vạn An lão nhi âm nuy, Huy Nhân Nghê tiến hiền dĩ dược tễ thang tẩy chi, đắc vi Thứ cát sĩ, thụ ngự sử. Thì nhân mục vi tẩy điểu ngự sử , , , . (Cổ kim đàm khái ) Đại học sĩ Vạn An già, bị liệt dương, Huy Nhân Nghê tiến người tài lấy thang thuốc tễ rửa dương vật cho, được làm Thứ cát sĩ, giữ chức ngự sử. Người đương thời coi là "ngự sử rửa chim".

(Danh)
Tiếng tục, dùng để chửi mắng.
◇Thủy hử truyện : Thậm ma điểu đao! Yêu mại hứa đa tiền! Ngã tam thập văn mãi nhất bả, dã thiết đắc nhục, thiết đắc đậu hủ! Nhĩ đích điểu đao hữu thậm hảo xứ, khiếu tố bảo đao ! ! , , ! , (Đệ thập nhị hồi) Cái con đao đồ bỏ này ấy à! Sao đòi bán nhiều tiền thế! Tao (chỉ bỏ) ba mươi tiền cũng mua được một con, thái được thịt, cắt được đậu phụ! Đao cùn của mày thì hay ở chỗ nào mà gọi là đao báu?

điểu, như "đà điểu" (vhn)
đeo, như "đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu" (btcn)
đéo, như "đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần)" (gdhn)
đẽo, như "lẽo đẽo" (gdhn)

Chữ gần giống với 鳥:

,

Dị thể chữ 鳥

,

Chữ gần giống 鳥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳥 Tự hình chữ 鳥 Tự hình chữ 鳥 Tự hình chữ 鳥

điểu [điểu]

U+8526, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: niao3;
Việt bính: niu5;

điểu

Nghĩa Trung Việt của từ 蔦

(Danh) Một thứ cây mọc từng bụi, sống bám vào cây tang, cây du, v.v.
§ Còn gọi là thố ti tử
.
◇Thi Kinh : Điểu dữ nữ la, Thí ư tùng bách , (Tiểu nhã , Khuể biền ) Cây điểu cùng cây nữ la, Bám vào cây tùng cây bách.
§ Vì thế điểu la dùng để chỉ các người thân thuộc, ý nói các người họ hèn được nhờ vào chỗ cao môn.

Chữ gần giống với 蔦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蔦

,

Chữ gần giống 蔦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔦 Tự hình chữ 蔦 Tự hình chữ 蔦 Tự hình chữ 蔦

Dịch điểu sang tiếng Trung hiện đại:

xem chim

Nghĩa chữ nôm của chữ: điểu

điểu𪸧:(nóng)
điểu:điếu yểu (sâu xa)
điểu:điếu yểu (sâu xa)
điểu𫠓:đà điểu
điểu:đà điểu
điểu:đà điểu

Gới ý 22 câu đối có chữ điểu:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

điểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điểu Tìm thêm nội dung cho: điểu