Từ: Sắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ Sắc:
Đây là các chữ cấu thành từ này: Sắc
Pinyin: ji2, ji1;
Việt bính: kap1 saap3;
圾 ngập, sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 圾
(Tính) Nguy khốn.§ Thông ngập 岌.
◇Trang Tử 莊子: Đãi tai ngập hồ thiên hạ 殆哉圾乎天下 (Thiên địa 天地) Nguy thay, khốn cho thiên hạ.Một âm là sắc.
(Danh) Lạp sắc 垃圾: xem lạp 垃.
ngập, như "ngập ngừng" (gdhn)
Nghĩa của 圾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: CẤP
rác; rác rưởi。脏土或扔掉的破烂东西。Xem: 见〖垃圾〗(lājī)
Chữ gần giống với 圾:
圾,Tự hình:

Pinyin: lai4, chi4;
Việt bính: cik1 loi4;
勑 lai, sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 勑
§ Cũng như lai 徠.
§ Cũng như sắc 敕.
sắc, như "sắc bén,sắc sảo" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: qiang2, se4;
Việt bính: coeng4;
蔷 sắc, tường
Nghĩa Trung Việt của từ 蔷
Một dạng của chữ sắc 薔.Giản thể của chữ 薔.Nghĩa của 蔷 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: TƯỜNG
cây tường vi; hoa tường vi。蔷薇。
Từ ghép:
蔷薇
Chữ gần giống với 蔷:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔷
薔,
Tự hình:

Pinyin: cu4, qi1, se4;
Việt bính: cik1;
槭 túc, sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 槭
(Danh) Cây túc, giống cây phong 楓, thân cao, lá đỏ rất đẹp, trồng làm cây cảnh, gỗ dùng để chế tạo khí cụ.Một âm là sắc.(Tính) Rớt rụng, tàn tạ (cây cỏ).(Trạng thanh) Sắc sắc 槭槭 tiếng gió thổi.
◇Vương Vạn Chung 王萬鍾: Thu phong sắc sắc đạm lâm huy 秋風槭槭澹林暉 (Giang thôn phong vũ đồ 江村風雨圖) Gió thu xào xạc, trong rừng ánh mặt trời nhạt.
Nghĩa của 槭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: THÍCH
cây thích。槭树,落叶小乔木,枝干光滑,叶子掌状分裂,秋季变成红色或黄色。花黄绿色,结翅果。木材坚韧,可以制造器具。
Chữ gần giống với 槭:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Pinyin: qiang2, se4;
Việt bính: coeng4;
薔 sắc, tường
Nghĩa Trung Việt của từ 薔
(Danh) Cỏ sắc.Một âm là tường.(Danh) Tường vi 薔薇 một thứ cây mọc xúm xít từng bụi, lá răng cưa, hoa thơm, có các màu đỏ, trắng, vàng, v.v.
§ Ta thường gọi là hoa hồng. Còn có tên là mãi tiếu 買笑.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kế trình tại tam nguyệt, Do cập tường vi hoa 計程在三月, 猶及薔薇花 (Hoàng Mai đạo trung 黃梅道中) Tính đường đi, tháng ba về tới, Còn kịp thấy hoa tường vi.
tường, như "hoa tường vi" (gdhn)
Chữ gần giống với 薔:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薔
蔷,
Tự hình:

Dịch Sắc sang tiếng Trung hiện đại:
熬 《为了提取有效成分或去掉所含水分、杂质, 把东西放在容器里久煮。》sắc thuốc.熬药。
册 《皇帝封爵的命令。》
sắc phong
册封。
敕 《皇帝的诏令。》
sắc mệnh.
敕命。
sắc phong.
敕封。
飞快 《非常锋利。》
煎 《把东西放在水里煮, 使所含的成分进入水中。》
sắc thuốc.
煎药。
尖利; 利; 銛 《锋利; 锐利(跟"钝"相对)。》
ánh mắt của anh ấy rất sắc, nhìn một cái là biết ngay đối phương đang khiếp sợ.
他的眼光非常尖利, 一眼就看出对方的畏怯。
dao sắc; dao bén.
利刃。
móng tay sắc.
利爪。
利刃 《指锋利的刀、剑。》
tay cầm dao sắc.
手持利刃。
浓缩 《用加热等方法使溶液中的溶剂蒸发而增加溶液的浓度。》
锋快; 锋锐 《刃薄而坚硬。》
快 《(刀、剪、斧子等)锋利(跟"钝"相对)。》
Gới ý 15 câu đối có chữ Sắc:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y
Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong
Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân
Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai
Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng
Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my
Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

Tìm hình ảnh cho: Sắc Tìm thêm nội dung cho: Sắc
