Cao su chống va đập cửa
Từ: lật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ lật:
Biến thể phồn thể: 慄;
Pinyin: li4, yi2;
Việt bính: leot6
1. [不寒而栗] bất hàn nhi lật 2. [戰栗] chiến lật;
栗 lật
(Danh) Họ Lật.
(Động) Run, sợ hãi.
§ Thông lật 慄.
◎Như: chiến lật 戰栗 run sợ, sử dân chiến lật 使民戰栗 khiến dân sợ run.
(Tính) Bền chặt.
◎Như: thận lật 縝栗 bền chắc.
§ Ghi chú: Gỗ cây lật dắn chắc, cho nên vật gì bền chắc gọi là lật.
(Tính) Kính cẩn.
◇Thư Kinh 書經: Trực nhi ôn, khoan nhi lật 直而溫, 寬而栗 (Thuấn điển 舜典) Thẳng thắn mà ôn hòa, khoan dung mà kính cẩn.
(Tính) Uy nghiêm.
lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (vhn)
lặt, như "lượm lặt" (btcn)
lứt, như "gạo lứt" (btcn)
rật, như "rần rật" (btcn)
sật, như "sần sật" (gdhn)
sựt, như "nhai sựt sựt" (gdhn)
Pinyin: li4, yi2;
Việt bính: leot6
1. [不寒而栗] bất hàn nhi lật 2. [戰栗] chiến lật;
栗 lật
Nghĩa Trung Việt của từ 栗
(Danh) Cây dẻ, nhân nó ăn được.(Danh) Họ Lật.
(Động) Run, sợ hãi.
§ Thông lật 慄.
◎Như: chiến lật 戰栗 run sợ, sử dân chiến lật 使民戰栗 khiến dân sợ run.
(Tính) Bền chặt.
◎Như: thận lật 縝栗 bền chắc.
§ Ghi chú: Gỗ cây lật dắn chắc, cho nên vật gì bền chắc gọi là lật.
(Tính) Kính cẩn.
◇Thư Kinh 書經: Trực nhi ôn, khoan nhi lật 直而溫, 寬而栗 (Thuấn điển 舜典) Thẳng thắn mà ôn hòa, khoan dung mà kính cẩn.
(Tính) Uy nghiêm.
lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (vhn)
lặt, như "lượm lặt" (btcn)
lứt, như "gạo lứt" (btcn)
rật, như "rần rật" (btcn)
sật, như "sần sật" (gdhn)
sựt, như "nhai sựt sựt" (gdhn)
Nghĩa của 栗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慄)
[lì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: LẬT
1. cây dẻ; dẻ。栗子树,落叶乔木,叶子长圆形,背面有白色绒毛,花黄白色。果实为坚果,包在多刺的壳斗内,成熟时壳斗裂开而散出。果实可以吃,树皮和壳斗供鞣皮和染色用。
2. hạt dẻ。这种植物的果实。
3. run; run rẩy; run cầm cập。发抖;哆嗦。
战栗。
phát run; run sợ.
不寒而栗。
không rét mà run (do sợ hãi).
4. họ Lịch。姓。
Từ ghép:
栗暴 ; 栗钙土 ; 栗然 ; 栗色 ; 栗子
[lì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: LẬT
1. cây dẻ; dẻ。栗子树,落叶乔木,叶子长圆形,背面有白色绒毛,花黄白色。果实为坚果,包在多刺的壳斗内,成熟时壳斗裂开而散出。果实可以吃,树皮和壳斗供鞣皮和染色用。
2. hạt dẻ。这种植物的果实。
3. run; run rẩy; run cầm cập。发抖;哆嗦。
战栗。
phát run; run sợ.
不寒而栗。
không rét mà run (do sợ hãi).
4. họ Lịch。姓。
Từ ghép:
栗暴 ; 栗钙土 ; 栗然 ; 栗色 ; 栗子
Chữ gần giống với 栗:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: leot6;
凓 lật
Nghĩa Trung Việt của từ 凓
(Động) Rét, lạnh.lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (gdhn)
Nghĩa của 凓 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 12
Hán Việt: LẬT
giá rét; băng giá。寒冷。
凓冽(非常寒冷)。
lạnh buốt.
Số nét: 12
Hán Việt: LẬT
giá rét; băng giá。寒冷。
凓冽(非常寒冷)。
lạnh buốt.
Tự hình:

Biến thể giản thể: 栗;
Pinyin: li4;
Việt bính: leot6
1. [震慄] chấn lật 2. [凜慄] lẫm lật;
慄 lật
◎Như: chiến lật 戰慄 run rẩy, bất hàn nhi lật 不寒而慄 không lạnh mà run.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đế chiến lật bất năng ngôn 帝戰慄不能言 (Đệ tam hồi) (Thiếu) Đế sợ run không nói được.
lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (vhn)
rất, như "rất lớn" (btcn)
Pinyin: li4;
Việt bính: leot6
1. [震慄] chấn lật 2. [凜慄] lẫm lật;
慄 lật
Nghĩa Trung Việt của từ 慄
(Động) Run sợ.◎Như: chiến lật 戰慄 run rẩy, bất hàn nhi lật 不寒而慄 không lạnh mà run.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đế chiến lật bất năng ngôn 帝戰慄不能言 (Đệ tam hồi) (Thiếu) Đế sợ run không nói được.
lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (vhn)
rất, như "rất lớn" (btcn)
Chữ gần giống với 慄:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Dị thể chữ 慄
栗,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: leot6;
溧 lật
Nghĩa Trung Việt của từ 溧
(Danh) Sông Lật, ở tỉnh Giang Tô 江蘇.rớt, như "rơi rớt" (vhn)
rạt, như "trôi dạt" (gdhn)
rắt, như "tiểu rắt" (gdhn)
Nghĩa của 溧 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LẬT
Lật Thuỷ; Lật Dương (tên địa danh ở tỉnh Giang Tô Trung Quốc)。溧水,溧阳,地名, 都在江苏。
Số nét: 13
Hán Việt: LẬT
Lật Thuỷ; Lật Dương (tên địa danh ở tỉnh Giang Tô Trung Quốc)。溧水,溧阳,地名, 都在江苏。
Chữ gần giống với 溧:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: leot6;
篥 lật
Nghĩa Trung Việt của từ 篥
(Danh) Tất lật 觱篥: xem tất 觱.sặt, như "tre sặt" (vhn)
lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (btcn)
Nghĩa của 篥 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: LẬT
kèn khất lật (một loại kèn từ Tây Vực truyền sang Trung Quốc, vào thời Hán)。觱篥:古代管乐器,用竹做管,用芦苇做嘴,汉代从西域传入。也作觱栗。见〖觱篥〗(b́ĺ)。
Số nét: 16
Hán Việt: LẬT
kèn khất lật (một loại kèn từ Tây Vực truyền sang Trung Quốc, vào thời Hán)。觱篥:古代管乐器,用竹做管,用芦苇做嘴,汉代从西域传入。也作觱栗。见〖觱篥〗(b́ĺ)。
Chữ gần giống với 篥:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Tự hình:

Dịch lật sang tiếng Trung hiện đại:
颠覆 《翻倒。》đề phòng xe lật防止列车颠覆。
翻; 翻覆; 飜 《上下或内外交换位置; 歪倒; 反转。》
lật đổ
推翻。
xe lật rồi
车翻了。
lật lại bản án
翻案。
lật xe
车辆翻覆
翻个儿 《翻过来; 颠倒过来。》
反 《(对立面)转换; 翻过来。》
覆 《底朝上翻过来; 歪倒。》
相左; 走差开(未能遇上)。
植
板栗 《栗子。》
方
坌 《翻(土); 刨。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lật
| lật | 凓: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lật | 勒: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lật | 慄: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lật | 搮: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lật | 栗: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lật | 篥: | lật bật, lật đật; lật lọng |

Tìm hình ảnh cho: lật Tìm thêm nội dung cho: lật
