Cao su chống va đập cửa

Từ: lật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ lật:

栗 lật凓 lật慄 lật溧 lật篥 lật

Đây là các chữ cấu thành từ này: lật

lật [lật]

U+6817, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 慄;
Pinyin: li4, yi2;
Việt bính: leot6
1. [不寒而栗] bất hàn nhi lật 2. [戰栗] chiến lật;

lật

Nghĩa Trung Việt của từ 栗

(Danh) Cây dẻ, nhân nó ăn được.

(Danh)
Họ Lật.

(Động)
Run, sợ hãi.
§ Thông lật
.
◎Như: chiến lật run sợ, sử dân chiến lật 使 khiến dân sợ run.

(Tính)
Bền chặt.
◎Như: thận lật bền chắc.
§ Ghi chú: Gỗ cây lật dắn chắc, cho nên vật gì bền chắc gọi là lật.

(Tính)
Kính cẩn.
◇Thư Kinh : Trực nhi ôn, khoan nhi lật , (Thuấn điển ) Thẳng thắn mà ôn hòa, khoan dung mà kính cẩn.

(Tính)
Uy nghiêm.

lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (vhn)
lặt, như "lượm lặt" (btcn)
lứt, như "gạo lứt" (btcn)
rật, như "rần rật" (btcn)
sật, như "sần sật" (gdhn)
sựt, như "nhai sựt sựt" (gdhn)

Nghĩa của 栗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (慄)
[lì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: LẬT
1. cây dẻ; dẻ。栗子树,落叶乔木,叶子长圆形,背面有白色绒毛,花黄白色。果实为坚果,包在多刺的壳斗内,成熟时壳斗裂开而散出。果实可以吃,树皮和壳斗供鞣皮和染色用。
2. hạt dẻ。这种植物的果实。
3. run; run rẩy; run cầm cập。发抖;哆嗦。
战栗。
phát run; run sợ.
不寒而栗。
không rét mà run (do sợ hãi).
4. họ Lịch。姓。
Từ ghép:
栗暴 ; 栗钙土 ; 栗然 ; 栗色 ; 栗子

Chữ gần giống với 栗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 栗

, ,

Chữ gần giống 栗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栗 Tự hình chữ 栗 Tự hình chữ 栗 Tự hình chữ 栗

lật [lật]

U+51D3, tổng 12 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4;
Việt bính: leot6;

lật

Nghĩa Trung Việt của từ 凓

(Động) Rét, lạnh.
lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (gdhn)

Nghĩa của 凓 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 12
Hán Việt: LẬT
giá rét; băng giá。寒冷。
凓冽(非常寒冷)。
lạnh buốt.

Chữ gần giống với 凓:

, , , , 𠗸, 𠗹,

Chữ gần giống 凓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凓 Tự hình chữ 凓 Tự hình chữ 凓 Tự hình chữ 凓

lật [lật]

U+6144, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4;
Việt bính: leot6
1. [震慄] chấn lật 2. [凜慄] lẫm lật;

lật

Nghĩa Trung Việt của từ 慄

(Động) Run sợ.
◎Như: chiến lật
run rẩy, bất hàn nhi lật không lạnh mà run.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Đế chiến lật bất năng ngôn (Đệ tam hồi) (Thiếu) Đế sợ run không nói được.

lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (vhn)
rất, như "rất lớn" (btcn)

Chữ gần giống với 慄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

Dị thể chữ 慄

,

Chữ gần giống 慄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慄 Tự hình chữ 慄 Tự hình chữ 慄 Tự hình chữ 慄

lật [lật]

U+6EA7, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4;
Việt bính: leot6;

lật

Nghĩa Trung Việt của từ 溧

(Danh) Sông Lật, ở tỉnh Giang Tô .

rớt, như "rơi rớt" (vhn)
rạt, như "trôi dạt" (gdhn)
rắt, như "tiểu rắt" (gdhn)

Nghĩa của 溧 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LẬT
Lật Thuỷ; Lật Dương (tên địa danh ở tỉnh Giang Tô Trung Quốc)。溧水,溧阳,地名, 都在江苏。

Chữ gần giống với 溧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 溧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溧 Tự hình chữ 溧 Tự hình chữ 溧 Tự hình chữ 溧

lật [lật]

U+7BE5, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4;
Việt bính: leot6;

lật

Nghĩa Trung Việt của từ 篥

(Danh) Tất lật : xem tất .

sặt, như "tre sặt" (vhn)
lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (btcn)

Nghĩa của 篥 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: LẬT
kèn khất lật (một loại kèn từ Tây Vực truyền sang Trung Quốc, vào thời Hán)。觱篥:古代管乐器,用竹做管,用芦苇做嘴,汉代从西域传入。也作觱栗。见〖觱篥〗(b́ĺ)。

Chữ gần giống với 篥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

Chữ gần giống 篥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篥 Tự hình chữ 篥 Tự hình chữ 篥 Tự hình chữ 篥

Dịch lật sang tiếng Trung hiện đại:

颠覆 《翻倒。》đề phòng xe lật
防止列车颠覆。
翻; 翻覆; 飜 《上下或内外交换位置; 歪倒; 反转。》
lật đổ
推翻。
xe lật rồi
车翻了。
lật lại bản án
翻案。
lật xe
车辆翻覆
翻个儿 《翻过来; 颠倒过来。》
《(对立面)转换; 翻过来。》
《底朝上翻过来; 歪倒。》
相左; 走差开(未能遇上)。

板栗 《栗子。》

《翻(土); 刨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lật

lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lật Tìm thêm nội dung cho: lật