Từ: ương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ ương:

央 ương泱 ương, anh殃 ương秧 ương鸯 ương鴦 ương

Đây là các chữ cấu thành từ này: ương

ương [ương]

U+592E, tổng 5 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang1, ben4;
Việt bính: joeng1
1. [央央] ương ương 2. [中央] trung ương;

ương

Nghĩa Trung Việt của từ 央

(Tính) Ở giữa, trong.
◎Như: trung ương
ở giữa.
◇Thi Kinh : Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung ương , (Tần phong , Kiêm gia ) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở giữa trong nước.

(Tính)
Nửa.
◎Như: dạ vị ương đêm chưa quá nửa.
◇Tào Phi : Tinh Hán tây lưu dạ vị ương 西 (Yên ca hành ) Giải ngân hà trôi về tây, đêm chưa quá nửa.

(Động)
Cầu cạnh, thỉnh cầu.
◎Như: ương nhân tác bảo cầu cạnh người bảo trợ.
◇Thủy hử truyện : Lão thân dã tiền nhật ương nhân khán lai, thuyết đạo minh nhật thị cá hoàng đạo hảo nhật , (Đệ nhị thập tứ hồi) Hôm trước già này cũng nhờ người xem (lịch), nói mai là ngày hoàng đạo ngày tốt.
ương, như "trung ương" (vhn)

Nghĩa của 央 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāng]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 5
Hán Việt: ƯƠNG

1. cầu khẩn; van xin。恳求。
央求
cầu khẩn; nài xin

2. trung tâm。中心。
中央
trung ương

3. kết thúc; dừng lại。 终止;完结。
夜未央
đêm chưa tàn
长乐未央
cuộc vui chưa dứt; cuộc vui chưa tàn.
Từ ghép:
央告 ; 央求 ; 央托 ; 央中

Chữ gần giống với 央:

, , , , , 𡗗,

Chữ gần giống 央

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 央 Tự hình chữ 央 Tự hình chữ 央 Tự hình chữ 央

ương, anh [ương, anh]

U+6CF1, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang1, yang3;
Việt bính: joeng1;

ương, anh

Nghĩa Trung Việt của từ 泱

(Tính) Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.

(Tính)
Sâu thẳm, mông mênh.
◎Như: ương ương
: (1) Sâu, rộng (nước). (2) To, lớn.
§ Thường dùng nói về âm thanh. (3) Khí mây ùn ùn.Một âm là anh.
§ Thông anh .
ương, như "ương (lớn, bao la)" (gdhn)

Nghĩa của 泱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: ƯƠNG
mênh mông (mặt nước)。水面广阔。
Từ ghép:
泱泱

Chữ gần giống với 泱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泱 Tự hình chữ 泱 Tự hình chữ 泱 Tự hình chữ 泱

ương [ương]

U+6B83, tổng 9 nét, bộ Đãi 歹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang1;
Việt bính: joeng1
1. [病國殃民] bệnh quốc ương dân 2. [咎殃] cữu ương 3. [池魚之殃] trì ngư chi ương;

ương

Nghĩa Trung Việt của từ 殃

(Danh) Tai họa, vạ.
◎Như: tao ương
gặp họa, trì ngư chi ương khi không mắc vạ (cá trong ao chết vì người ta tát cạn nước).
§ Xem thêm: trì ngư chi ương .

(Động)
Hại, làm hại.
◎Như: họa quốc ương dân hại nước hại dân.
ương, như "tai ương" (vhn)

Nghĩa của 殃 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāng]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 9
Hán Việt: ƯƠNG

1. tai hoạ; tai ương。祸害。
灾殃
tai hoạ
遭殃
mang hoạ; mắc hoạ

2. làm hại; làm người khác mang hoạ。使受祸害。
祸国殃民
hại nước hại dân

Chữ gần giống với 殃:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 殃

,

Chữ gần giống 殃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殃 Tự hình chữ 殃 Tự hình chữ 殃 Tự hình chữ 殃

ương [ương]

U+79E7, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang1;
Việt bính: joeng1;

ương

Nghĩa Trung Việt của từ 秧

(Danh) Mạ, mầm lúa.
◎Như: sáp ương
cắm mạ.
◇Lỗ Tấn : Thôn ngoại đa thị thủy điền, mãn nhãn thị tân ương đích nộn lục , 滿 (A Q chánh truyện Q) Ngoài làng có nhiều ruộng nước, ngập mắt một màu xanh mướt của mạ non.

(Danh)
Mầm non của thực vật.
◎Như: thụ ương mầm cây, hoa ương mầm hoa.

(Danh)
Giống của động vật, con vật mới sinh.
◎Như: ngư ương cá giống, trư ương heo giống.

(Danh)
Dây, thân của một thực vật.
◎Như: đậu ương dây đậu, qua ương thân cây dưa.

(Động)
Nuôi giống, chăm bón.
◎Như: ương kỉ khỏa hoa gây giống vài cây hoa, ương nhất bồn ngư ương một bồn cá.
ương, như "ương cây (ươm cây)" (vhn)

Nghĩa của 秧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāng]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: ƯƠNG

1. cây non; cây giống。 (秧儿)植物的幼苗。
树秧儿。
cây non
白菜秧儿。
cải giống
黄瓜秧儿。
dưa chuột giống

2. mạ。特指稻苗。
秧田
ruộng mạ
插秧
cấy lúa
3. dây; thân。某些植物的茎。
瓜秧
dây dưa
豆秧
cây đậu
白薯秧
dây khoai lang
4. con giống。某些饲养的幼小动物。
鱼秧
cá giống

5. nuôi; trồng。栽培;畜养。
秧几棵树。
trồng mấy cây non
秧了一池鱼。
nuôi một ao cá
Từ ghép:
秧歌 ; 秧歌剧 ; 秧鸡 ; 秧脚 ; 秧龄 ; 秧苗 ; 秧田 ; 秧子

Chữ gần giống với 秧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

Chữ gần giống 秧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秧 Tự hình chữ 秧 Tự hình chữ 秧 Tự hình chữ 秧

ương [ương]

U+9E2F, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鴦;
Pinyin: yang1;
Việt bính: joeng1;

ương

Nghĩa Trung Việt của từ 鸯

Giản thể của chữ .
ương, như "uyên ương" (gdhn)

Nghĩa của 鸯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鴦)
[yāng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: ƯƠNG
chim uyên ương; uyên ương。见〖鸳鸯〗。

Chữ gần giống với 鸯:

, , , , , , , , , , , , , 𫛢,

Dị thể chữ 鸯

,

Chữ gần giống 鸯

, 鸿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸯 Tự hình chữ 鸯 Tự hình chữ 鸯 Tự hình chữ 鸯

ương [ương]

U+9D26, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang1;
Việt bính: joeng1;

ương

Nghĩa Trung Việt của từ 鴦

(Danh) Uyên ương : xem uyên .
ương, như "uyên ương" (vhn)

Chữ gần giống với 鴦:

, , , , , , 䲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,

Dị thể chữ 鴦

,

Chữ gần giống 鴦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鴦 Tự hình chữ 鴦 Tự hình chữ 鴦 Tự hình chữ 鴦

Dịch ương sang tiếng Trung hiện đại:

育种 《用人工方法培育新的品种。常用的作物育种方法有单穗或单株选种、有性杂交、无性杂交等。》
生; 青 《未成熟。》
《中心。》
《祸害。》
《鸟, 像野鸭, 体形较小, 嘴扁, 颈长, 趾间有蹼, 善游泳, 翼长, 能飞。雄鸟有彩色羽毛, 头后有铜赤、紫、绿等色的长冠毛, 嘴红色。雌鸟羽毛苍褐色, 嘴灰黑色, 雌雄多成对生活在水边。文学上用来比 喻夫妻。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ương

ương:ương đất
ương:trung ương
ương:ương nghạnh
ương:tai ương
ương:ương (lớn, bao la)
ương:ương cây (ươm cây)
ương:xem phạt
ương𫊬:con ễnh ương
ương:uyên ương
ương:uyên ương

Gới ý 15 câu đối có chữ ương:

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

Uyên ương tị dực,Phu phụ đồng tâm

Uyên ương liền cánh,Chồng vợ đồng lòng

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

Uyên ương đối vũ,Loan phượng hoà minh

Uyên ương múa đôi,Loan phượng hoà tiếng

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

ương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ương Tìm thêm nội dung cho: ương