Từ: tụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ tụ:
Pinyin: xiu4;
Việt bính: zau6;
岫 tụ
Nghĩa Trung Việt của từ 岫
(Danh) Hang núi.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tiện quân dĩ tác nghi đình phượng, Quý ngã ưng đồng xuất tụ vân 羨君已作儀庭鳳, 愧我應同出岫雲 (Thứ Cúc Pha tặng thi 次菊坡贈詩) Khen cho ông đã làm chim phượng chầu sân vua, Thẹn cho tôi giống như đám mây từ trong hang núi bay ra.
(Danh) Núi quanh vòng, phong loan.
Nghĩa của 岫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: TỤ
1. sơn động; hang núi。山洞。
2. núi。山。
远岫
núi xa
Chữ gần giống với 岫:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Tự hình:

Pinyin: xiu4;
Việt bính: zau6
1. [領袖] lĩnh tụ;
袖 tụ
Nghĩa Trung Việt của từ 袖
(Danh) Tay áo.◇Tào Thực 曹植: Nhương tụ kiến tố thủ 攘袖見素手 (Mĩ nữ thiên 美女篇) Vén tay áo, thấy tay trắng nõn.
§ Đoạn tụ 斷袖 dứt tay áo mà dậy. Đổng Hiền 董賢 được vua Hán Ai đế 漢哀帝 yêu sủng, nằm gối vào tay áo vua mà ngủ, khi vua dậy trước, không nỡ đánh thức, dứt tay áo mà dậy. Đoạn tụ 斷袖 tỉ dụ nam đồng tính luyến ái.
(Động) Giấu trong tay áo.
◎Như: tụ thủ bàng quan 袖手旁觀 xủ tay đứng xem.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thuyết trước, tiện tụ liễu giá thạch, đồng na đạo nhân phiêu nhiên nhi khứ, cánh bất tri đầu bôn hà phương hà xả 說著, 便袖了這石, 同那道人飄然而去, 竟不知投奔何方何捨 (Đệ nhất hồi) Nói đoạn, (nhà sư) để hòn đá vào trong tay áo, cùng đạo sĩ phơi phới ra đi, không biết về hướng nào.
tụ, như "lãnh tụ" (vhn)
Nghĩa của 袖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TỤ
1. tay áo。(袖儿)袖子。
动
2. giấu trong tay áo。藏在袖子里。
袖着手。
rụt tay vào áo
袖手旁观。
khoanh tay đứng nhìn
Từ ghép:
袖标 ; 袖管 ; 袖箭 ; 袖口 ; 袖手旁观 ; 袖筒 ; 袖章 ; 袖珍 ; 袖子
Tự hình:

Pinyin: ju4;
Việt bính: zeoi6
1. [團聚] đoàn tụ 2. [凝聚] ngưng tụ 3. [聚集] tụ tập;
聚 tụ
Nghĩa Trung Việt của từ 聚
(Động) Họp, sum họp.◎Như: tụ hội 聚會 tụ họp, vật dĩ loại tụ 物以類聚 vật theo loài mà họp nhóm.
(Động) Súc tích, tích trữ.
◎Như: súc tụ 蓄聚 gom chứa, cất giữ, tụ sa thành tháp 聚沙成塔 góp gió thành bão.
(Động) Thu góp, bóc lột.
◇Luận Ngữ 論語: Quý thị phú vu Chu Công nhi Cầu dã vị chi tụ liễm nhi phụ ích chi 季氏富于周公而求也爲之聚斂而附益之 (Tiên tiến 先進) Họ Quý giàu hơn ông Chu Công, mà anh Cầu lại vì nó thu góp mà phụ làm giàu thêm.
(Danh) Làng, xóm.
◇Sử Kí 史記: Nhất niên nhi sở cư thành tụ, nhị niên thành ấp 一年而所居成聚, 二年成邑 (Ngũ đế bản kỉ 五帝本紀) Một năm nhà ở thành làng, hai năm thành ấp.
(Danh) Chúng nhân, đám đông người.
(Danh) Của cải tích trữ.
◇Tả truyện 左傳: Trần nhân thị kì tụ nhi xâm Sở 陳人恃其聚而侵楚 (Ai Công thập thất niên 哀公十七年) Người nước Trần ỷ thế có của cải mà xâm lấn nước Sở.
tụ, như "tụ lại" (vhn)
sụ, như "sụ cánh" (btcn)
tọ, như "tọ mọ (rờ rẫm)" (btcn)
xụ, như "xụ xuống, xụ mặt" (btcn)
xủ, như "xủ xuống" (btcn)
Nghĩa của 聚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TỤ
tụ tập; tụ họp; tập hợp。聚集。
聚会。
tụ họp.
大家聚在一起商量商量。
mọi người tập hợp lại để bàn bạc.
明天星期日,咱们找个地方聚聚。
ngày mai là chủ nhật, chúng ta tìm một nơi để họp mặt đi.
Từ ghép:
聚宝盆 ; 聚苯乙烯塑料 ; 聚变 ; 聚餐 ; 聚光灯 ; 聚光镜 ; 聚合 ; 聚会 ; 聚积 ; 聚集 ; 聚歼 ; 聚焦 ; 聚精会神 ; 聚居 ; 聚敛 ; 聚拢 ; 聚氯乙烯塑料 ; 聚落 ; 聚齐 ; 聚伞花序 ; 聚沙成塔 ; 聚首 ; 聚珍版
Tự hình:

Pinyin: xiu4, you4;
Việt bính: jau6 zau6;
褎 tụ, hựu
Nghĩa Trung Việt của từ 褎
(Danh) Tay áo.§ Dạng viết cổ của chữ tụ 袖.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hồng tụ tằng văn ca uyển chuyển 紅褎曾聞歌宛轉 (Ngộ gia đệ cựu ca cơ 遇家弟舊歌姬) Từng nghe giọng ca uyển chuyển (của nàng khi mặc) tay áo đỏ.Một âm là hựu.
(Tính) Dáng vẻ quần áo xinh đẹp hoa mĩ.
◇Thi Kinh 詩經: Thúc hề bá hề, Tụ như sung nhĩ 叔兮伯兮, 褎如充耳 (Bội phong 邶風, Mao khâu 旄丘) Những chú những bác (của nhà vua), Mặc áo quần đẹp đẽ mà tai bưng bít không biết nghe.
§ Theo chú thích Trịnh tiên 鄭箋.
(Phó) Nẩy nở dần dần (mầm non).
◇Bì Nhật Hưu 皮日休: Tụ nhiên tam ngũ thốn, Sanh tất y nham đỗng 褎然三五寸, 生必依巖洞 (Trà trung tạp vịnh 茶中雜詠) Mơn mởn năm ba tấc, Sống ắt dựa núi hang.
(Tính) Xuất chúng, vượt bực.
◎Như: tụ nhiên cử thủ 褎然舉首 vượt bực đứng đầu.
tụ, như "tụ (ống tay áo)" (gdhn)
Dị thể chữ 褎
褏,
Tự hình:

Nghĩa của 褏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TỤ
ống tay áo; giấu trong tay áo。同袖。
Dị thể chữ 褏
褎,
Tự hình:

Dịch tụ sang tiếng Trung hiện đại:
坌 《 聚。》淤 《(血液)不流通。》tụ huyết; máu bầm.
淤血
Nghĩa chữ nôm của chữ: tụ
| tụ | 聚: | tụ lại |
| tụ | 袖: | lãnh tụ |
| tụ | 褎: | tụ (ống tay áo) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tụ:
Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư
Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng
Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ
Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

Tìm hình ảnh cho: tụ Tìm thêm nội dung cho: tụ
