Từ: chá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ chá:
Đây là các chữ cấu thành từ này: chá
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zek3 zik3
1. [炙背] chích bối 2. [日炙風吹] nhật chích phong xuy;
炙 chích, chá
Nghĩa Trung Việt của từ 炙
(Động) Nướng, quay.◎Như: chích nhục 炙肉 nướng thịt.Một âm là chá.
(Động) Hun đúc, rèn luyện.
◎Như: thân chá 親炙 thân gần học hỏi.
(Danh) Cá thịt đã nấu nướng.
◇Sử Kí 史記: Tửu kí hàm, công tử Quang tường vi túc tật, nhập quật thất trung, sử Chuyên Chư trí chủy thủ ngư chá chi phúc trung nhi tiến chi 酒既酣, 公子光詳為足疾, 入窟室中, 使專諸置匕首魚炙之腹中而進之 (Thích khách truyện 刺客傳, Chuyên Chư truyện 專諸傳) Rượu đến lúc ngà say vui chén, công tử Quang vờ như chân có tật, xuống nhà hầm, sai Chuyên Chư nhét cây chủy thủ vào bụng con cá nướng đem lên dâng.
chá, như "chá khoái (thịt nướng)" (gdhn)
chả, như "giò chả" (gdhn)
chích, như "chích rượu (ướp vật gì bằng rượu và nướng )" (gdhn)
Nghĩa của 炙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CHÍCH, CHÁ
1. nướng; quay。烤。
烈日炙人。
nắng như thiêu như đốt
2. thịt nướng; thịt quay。烤熟的肉。
Từ ghép:
炙热 ; 炙手可热
Chữ gần giống với 炙:
㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,Tự hình:

Pinyin: zhe4;
Việt bính: ze3;
柘 chá, giá
Nghĩa Trung Việt của từ 柘
(Danh) Cây chá, một thứ cây giống như cây dâu dùng chăn tằm được.◇Nguyễn Du 阮攸: Tang chá gia gia cận cổ phong 桑柘家家近古風 (Đông A sơn lộ hành 東阿山路行) Nhà nhà trồng các loại dâu chá gần với lề lối xưa.
(Danh) Chá chi 柘枝 tên một điệu múa.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Thể khinh tự vô cốt, Quan giả giai tủng thần 體輕似無骨, 觀者皆聳神 (Quan chá chi vũ 觀柘枝舞) Thân mình giống như là không có xương, Người xem (múa chá chi) đều lấy làm kinh dị.
§ Cũng đọc là giá.
rú, như "rừng rú" (vhn)
giá, như "giá (cây cho thuốc nhuộm vàng)" (btcn)
Nghĩa của 柘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CHÁ
cây chá (như cây dâu, lá nuôi tằm, gỗ vàng, mịn là loại gỗ quý)。落叶灌木或乔木,树皮灰褐色,有长刺,叶子卵形或椭圆形,花小,排列成头状花序,果实球形。叶子可以喂蚕can2,木材中心为黄色,质坚而致密,是贵 重的木料。
Chữ gần giống với 柘:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: la4, zha4, cha4, qu4, ji2;
Việt bính: caa3 caai3 zaa3;
蜡 chá, lạp
Nghĩa Trung Việt của từ 蜡
(Danh) Ngày lễ tất niên.§ Ghi chú: Nhà Chu gọi là chá 蜡, nhà Tần gọi là lạp 臘.
lạp, như "lạp (sáp ong)" (gdhn)
Nghĩa của 蜡 trong tiếng Trung hiện đại:
[là]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: LẠP
1. sáp。动物、矿物或植物所产生的油质,具有可塑性,能燃烧,易溶化,不溶于水,如蜂蜡,白蜡,石蜡等。 用做 防水剂,也可做 蜡烛。
2. nến; lạp; đèn cầy。蜡烛。
点 上一支蜡。
thắp lên một ngọn nến.
Từ ghép:
蜡白 ; 蜡板 ; 蜡版 ; 蜡笔 ; 蜡床 ; 蜡果 ; 蜡花 ; 蜡黄 ; 蜡泪 ; 蜡扦 ; 蜡染 ; 蜡台 ; 蜡丸 ; 蜡像 ; 蜡纸 ; 蜡烛
[zhà]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: CHẠP
lễ chạp (lễ cúng vào cuối năm)。古代一种年终祭祀。
Ghi chú: 另见là
Chữ gần giống với 蜡:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

U+9E67, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhe4;
Việt bính: ze3;
鹧 chá, gia
Nghĩa Trung Việt của từ 鹧
Giản thể của chữ 鷓.giá, như "chim cút" (gdhn)
Nghĩa của 鹧 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhè]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 22
Hán Việt: GIÁ
chim ngói。鹧鸪:鸟,背部和腹部黑白两色相杂,头顶棕色,脚黄色。吃昆虫、蚯蚓、植物的种子等。
Dị thể chữ 鹧
鷓,
Tự hình:

Pinyin: la4;
Việt bính: laap6
1. [白蠟] bạch lạp;
蠟 lạp, chá
Nghĩa Trung Việt của từ 蠟
(Danh) Sáp (chất như dầu đặc lấy từ động vật hoặc thực vật).◎Như: hoàng lạp 黃蠟 sáp vàng, bạch lạp 白蠟 sáp trắng.
(Danh) Nến.
◇Bì Nhật Hưu 皮日休: Dạ bán tỉnh lai hồng lạp đoản 夜半醒來紅蠟短 (Xuân tịch tửu tỉnh 春夕酒醒) Nửa đêm tỉnh rượu nến hồng ngắn.
(Động) Bôi sáp.
◇Tấn Thư 晉書: Hoặc hữu nghệ Nguyễn, chánh kiến tự lạp kịch 或有詣阮, 正見自蠟屐 (Nguyễn Tịch truyện 阮籍傳) Có người đến thăm Nguyễn Tịch, vừa gặp đang tự bôi sáp vào guốc (cho bóng).
(Tính) Vàng nhạt như sáp ong.
◎Như: lạp mai 蠟梅 mai vàng.
rệp, như "con rệp" (vhn)
lạp, như "lạp (sáp ong)" (btcn)
sáp, như "đèn sáp, phấn sáp" (btcn)
Dị thể chữ 蠟
蜡,
Tự hình:

U+9DD3, tổng 22 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhe4;
Việt bính: ze3;
鷓 chá, giá
Nghĩa Trung Việt của từ 鷓
(Danh) Chá cô 鷓鴣: chim đa đa, thuộc loại bồ câu (Francolinus pintadeanus), mình nó to như chim cưu 鳩, đỉnh đầu màu tía, lưng xám tro, mỏ đỏ, bụng vàng, chân đỏ thẫm, đậu thành đàn trên đất, làm tổ trong hang hốc đất.§ Ta quen đọc 鷓 là giá. Người xưa đặt ra câu có âm tương tự tiếng kêu của chim: hành bất đắc dã ca ca 行不得也哥哥 đi không được anh ơi. Trong văn thơ thường dùng để nói lên lòng nhớ cố hương.
(Danh) Mượn chỉ tiếng kêu của chim chá cô 鷓鴣.
◇Tân Khí Tật 辛棄疾: Giang vãn chánh sầu dư, san thâm văn chá cô 江晚正愁余, 山深聞鷓鴣 (Thư Giang Tây tạo khẩu bích 書江西造口壁, Từ 詞) Sông chiều vào lúc buồn dư, núi sâu nghe tiếng chá cô (não nùng).
(Danh) Tên điệu nhạc, tức Chá cô từ 鷓鴣詞.
giá, như "chim cút" (gdhn)
Chữ gần giống với 鷓:
䳷, 䳸, 䳹, 䳺, 䳻, 䳼, 䳽, 鷓, 鷕, 鷖, 鷗, 鷙, 鷚, 鷞, 鷟, 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,Dị thể chữ 鷓
鹧,
Tự hình:

Dịch chá sang tiếng Trung hiện đại:
镀 《用电解或其他化学方法使一种金属附着到别的金属或物体表面上, 形成薄层。》chá vàng.镀金。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chá
| chá | 吒: | |
| chá | 咋: | tình huống chá dạng? (tình huống thế nào) |
| chá | 炙: | chá khoái (thịt nướng) |
| chá | 痄: | |
| chá | 鍺: | chá vàng, chá bạc |

Tìm hình ảnh cho: chá Tìm thêm nội dung cho: chá
