Cao su chống va đập cửa

Từ: tê, thê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tê, thê:

栖 tê, thê棲 tê, thê

Đây là các chữ cấu thành từ này: tê,thê

tê, thê [tê, thê]

U+6816, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 棲;
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1;

tê, thê

Nghĩa Trung Việt của từ 栖

(Động) Đậu, nghỉ, dừng.
§ Thông thê
.
◇Đỗ Phủ : Bích ngô tê lão phượng hoàng chi (Thu hứng ) Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.

(Phó)
Tê tê (1) Bất an, bồn chồn, không yên.
◇Luận Ngữ : Khâu hà vi thị tê tê giả dữ, vô nãi vi nịnh hồ! , (Hiến vấn ) Ông Khâu sao mà lăng xăng như thế, chẳng phải là muốn trổ tài chăng! (2) Lặng lẽ, lẻ loi, tàn tạ, tiêu điều.
◇Phạm Thành Đại : Xuân thảo diệc dĩ sấu, Tê tê vãn hoa thiểu , (Sàn lăng ) Cỏ xuân cũng đã gầy, Tiêu điều hoa chiều ít.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê.Giản thể của chữ .
thê, như "lê thê" (vhn)

Nghĩa của 栖 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: THÊ
dừng lại; đỗ lại。本指鸟停在树上,泛指居住或停留。
栖息。
dừng lại; đậu.
栖身。
nương thân.
两栖。
lưỡng thê.
Ghi chú: 另见xī
Từ ghép:
栖身 ; 栖息 ; 栖止
[xī]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TÊ, TÂY
thấp thỏm không yên; bồi hồi; xao xuyến。形容不安定。

Chữ gần giống với 栖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 栖

, ,

Chữ gần giống 栖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栖 Tự hình chữ 栖 Tự hình chữ 栖 Tự hình chữ 栖

tê, thê [tê, thê]

U+68F2, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1
1. [枝棲] chi thê;

tê, thê

Nghĩa Trung Việt của từ 棲

(Động) Đậu (chim).
◇Thi Kinh
: Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ , (Vương phong , Quân tử vu dịch ) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.

(Động)
Nghỉ, dừng lại, lưu lại.
◎Như: tê trì nghỉ ngơi.
◇Nguyễn Trãi : Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư , (Tặng hữu nhân ) Rỗng tuếch (như hai ta) thì biết dùng làm gì, Nhưng nghỉ ở không thì chắc hẳn có thừa.

(Danh)
Chỗ để nghỉ.

(Danh)
Cái giường.
◇Mạnh Tử : Nhị tẩu sử trị trẫm tê 使 (Vạn Chương thượng ) Hai chị dâu khiến sửa giường ta.(Trạng thanh) Tê tê rầm rập, dộn dịp, hấp tấp.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê cả.
thê, như "thê (đậu, bỏ xứ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 棲:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棲

,

Chữ gần giống 棲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棲 Tự hình chữ 棲 Tự hình chữ 棲 Tự hình chữ 棲

Nghĩa chữ nôm của chữ: thê

thê:thê (lạnh lẽo)
thê:thê thiếp
thê:thê thiếp
thê:thê thảm
thê:lê thê
thê:lê thê
thê:thê (đậu, bỏ xứ)
thê:thê lương, dài lê thê
thê𱸀:thê (xum xuê)
thê:thê (xum xuê)
thê:chất antimony, stibium
thê:chất antimony, stibium
tê, thê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tê, thê Tìm thêm nội dung cho: tê, thê