Cao su chống va đập cửa
Từ: tê, thê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tê, thê:
Biến thể phồn thể: 棲;
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1;
栖 tê, thê
§ Thông thê 棲.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Bích ngô tê lão phượng hoàng chi 碧梧栖老鳳凰枝 (Thu hứng 秋興) Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.
(Phó) Tê tê 栖栖 (1) Bất an, bồn chồn, không yên.
◇Luận Ngữ 論語: Khâu hà vi thị tê tê giả dữ, vô nãi vi nịnh hồ! 丘何為是栖栖者與, 無乃為佞乎 (Hiến vấn 憲問) Ông Khâu sao mà lăng xăng như thế, chẳng phải là muốn trổ tài chăng! (2) Lặng lẽ, lẻ loi, tàn tạ, tiêu điều.
◇Phạm Thành Đại 范成大: Xuân thảo diệc dĩ sấu, Tê tê vãn hoa thiểu 春草亦已瘦, 栖栖晚花少 (Sàn lăng 潺陵) Cỏ xuân cũng đã gầy, Tiêu điều hoa chiều ít.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê.Giản thể của chữ 棲.
thê, như "lê thê" (vhn)
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1;
栖 tê, thê
Nghĩa Trung Việt của từ 栖
(Động) Đậu, nghỉ, dừng.§ Thông thê 棲.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Bích ngô tê lão phượng hoàng chi 碧梧栖老鳳凰枝 (Thu hứng 秋興) Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.
(Phó) Tê tê 栖栖 (1) Bất an, bồn chồn, không yên.
◇Luận Ngữ 論語: Khâu hà vi thị tê tê giả dữ, vô nãi vi nịnh hồ! 丘何為是栖栖者與, 無乃為佞乎 (Hiến vấn 憲問) Ông Khâu sao mà lăng xăng như thế, chẳng phải là muốn trổ tài chăng! (2) Lặng lẽ, lẻ loi, tàn tạ, tiêu điều.
◇Phạm Thành Đại 范成大: Xuân thảo diệc dĩ sấu, Tê tê vãn hoa thiểu 春草亦已瘦, 栖栖晚花少 (Sàn lăng 潺陵) Cỏ xuân cũng đã gầy, Tiêu điều hoa chiều ít.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê.Giản thể của chữ 棲.
thê, như "lê thê" (vhn)
Nghĩa của 栖 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: THÊ
dừng lại; đỗ lại。本指鸟停在树上,泛指居住或停留。
栖息。
dừng lại; đậu.
栖身。
nương thân.
两栖。
lưỡng thê.
Ghi chú: 另见xī
Từ ghép:
栖身 ; 栖息 ; 栖止
[xī]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TÊ, TÂY
thấp thỏm không yên; bồi hồi; xao xuyến。形容不安定。
Số nét: 10
Hán Việt: THÊ
dừng lại; đỗ lại。本指鸟停在树上,泛指居住或停留。
栖息。
dừng lại; đậu.
栖身。
nương thân.
两栖。
lưỡng thê.
Ghi chú: 另见xī
Từ ghép:
栖身 ; 栖息 ; 栖止
[xī]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TÊ, TÂY
thấp thỏm không yên; bồi hồi; xao xuyến。形容不安定。
Chữ gần giống với 栖:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Biến thể giản thể: 栖;
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1
1. [枝棲] chi thê;
棲 tê, thê
◇Thi Kinh 詩經: Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ 雞棲于塒, 日之夕矣 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.
(Động) Nghỉ, dừng lại, lưu lại.
◎Như: tê trì 棲遲 nghỉ ngơi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư 濩落知何用, 棲遲諒有餘 (Tặng hữu nhân 贈友人) Rỗng tuếch (như hai ta) thì biết dùng làm gì, Nhưng nghỉ ở không thì chắc hẳn có thừa.
(Danh) Chỗ để nghỉ.
(Danh) Cái giường.
◇Mạnh Tử 孟子: Nhị tẩu sử trị trẫm tê 二嫂使治朕棲 (Vạn Chương thượng 萬章上) Hai chị dâu khiến sửa giường ta.(Trạng thanh) Tê tê 棲棲 rầm rập, dộn dịp, hấp tấp.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê cả.
thê, như "thê (đậu, bỏ xứ)" (gdhn)
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1
1. [枝棲] chi thê;
棲 tê, thê
Nghĩa Trung Việt của từ 棲
(Động) Đậu (chim).◇Thi Kinh 詩經: Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ 雞棲于塒, 日之夕矣 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.
(Động) Nghỉ, dừng lại, lưu lại.
◎Như: tê trì 棲遲 nghỉ ngơi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư 濩落知何用, 棲遲諒有餘 (Tặng hữu nhân 贈友人) Rỗng tuếch (như hai ta) thì biết dùng làm gì, Nhưng nghỉ ở không thì chắc hẳn có thừa.
(Danh) Chỗ để nghỉ.
(Danh) Cái giường.
◇Mạnh Tử 孟子: Nhị tẩu sử trị trẫm tê 二嫂使治朕棲 (Vạn Chương thượng 萬章上) Hai chị dâu khiến sửa giường ta.(Trạng thanh) Tê tê 棲棲 rầm rập, dộn dịp, hấp tấp.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê cả.
thê, như "thê (đậu, bỏ xứ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 棲:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 棲
栖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thê
| thê | 凄: | thê (lạnh lẽo) |
| thê | 妻: | thê thiếp |
| thê | 妾: | thê thiếp |
| thê | 悽: | thê thảm |
| thê | 栖: | lê thê |
| thê | 梯: | lê thê |
| thê | 棲: | thê (đậu, bỏ xứ) |
| thê | 淒: | thê lương, dài lê thê |
| thê | 𱸀: | thê (xum xuê) |
| thê | 萋: | thê (xum xuê) |
| thê | 銻: | chất antimony, stibium |
| thê | 锑: | chất antimony, stibium |

Tìm hình ảnh cho: tê, thê Tìm thêm nội dung cho: tê, thê
