Từ: tĩnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ tĩnh:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tĩnh
Pinyin: zheng1, suo1;
Việt bính: zaang1 zang1;
睁 tĩnh, tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 睁
Giản thể của chữ 睜.tránh, như "tránh (mở mắt nhìn)" (gdhn)
Nghĩa của 睁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TRANH
mở; mở to (mắt)。张开(眼睛)。
睁眼
mở mắt
风沙打得眼睛睁不开。
gió cát thổi vào mắt không mở ra được.
Từ ghép:
睁眼瞎子
Chữ gần giống với 睁:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Dị thể chữ 睁
睜,
Tự hình:

Pinyin: jing4;
Việt bính: zing6;
竫 tĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 竫
(Động) Bịa đặt, ngụy tạo.◎Như: tĩnh ngôn 竫言 lời nói thêu dệt.
(Phó) Yên, không cử động.
§ Thông tĩnh 靜.
Chữ gần giống với 竫:
竫,Tự hình:

Pinyin: zheng1, pi4;
Việt bính: zaang1 zang1;
睜 tĩnh, tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 睜
(Động) Mở mắt.◇Tây du kí 西遊記: Hài nhi môn, tĩnh nhãn 孩兒們, 睜眼 (Đệ nhị hồi) Các con, hãy mở mắt ra.
(Động) Trợn mắt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung chánh một hảo khí, na lí đáp ứng, viên tĩnh quái nhãn, đảo thụ hổ tu, đĩnh trước bốc đao, thương tương lai, đấu na cá đại hán 林沖正沒好氣, 那裏答應, 圓睜怪眼, 倒豎虎鬚, 挺著朴刀, 搶將來, 鬥那個大漢 (Đệ thập nhị hồi) Lâm Xung đương lúc bực mình nên không trả lời, trợn tròn đôi mắt, chòm râu dựng ngược, múa bốc đao, đưa thương ra đánh người to lớn kia.
§ Tục đọc là tranh.
tránh, như "tránh (mở mắt nhìn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 睜:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Dị thể chữ 睜
睁,
Tự hình:

Pinyin: jing4, jing1;
Việt bính: zing6;
靖 tĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 靖
(Động) Dẹp yên, bình định.◎Như: bình tĩnh 平靖 yên định.
◇Sầm Văn Bổn 岑文本: Tĩnh Ba Hán chi yêu phân 靖巴漢之妖氛 (Sách Triệu vương Hiếu Cung cải phong 冊趙王孝恭改封) Dẹp yên yêu khí ở Ba Thục và Hán Trung.
(Động) Mưu tính, trù liệu kế hoạch.
(Động) Trị, trị lí.
◇Lục Chí 陸贄: Nhược bất tĩnh ư bổn, nhi vụ cứu ư mạt, tắc cứu chi sở vi, nãi họa chi sở khởi dã 若不靖於本, 而務救於末, 則救之所為, 乃禍之所起也 (Luận lưỡng hà cập Hoài tây lợi hại trạng 論兩河及淮西利害狀) Nếu như không trị ở gốc, mà chỉ lo cứu ở ngọn, cứu mà như thế thì chỉ làm cho họa hoạn phát sinh.
(Tính) Cung kính.
(Tính) Yên ổn, bình an.
(Danh) Sự tĩnh lặng.
◇Quản Tử 管子: Dĩ tĩnh vi tông 以靖為宗 (Bách tâm 百心) Lấy thanh tĩnh làm căn bản.
(Danh) Họ Tĩnh.
tịnh, như "tịnh (bình an)" (gdhn)
Nghĩa của 靖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TỊNH, TĨNH
1. bình yên; yên ổn。没有变故或动乱; 平安。
地方安靖。
địa phương yên ổn.
2. dẹp yên; làm cho trật tự。使秩序安定;平定(变乱)。
靖乱。
dẹp loạn.
靖边。
dẹp yên bờ cõi.
3. họ Tịnh。(J́ng)姓。
Từ ghép:
靖边 ; 靖康
Tự hình:

Pinyin: jing4;
Việt bính: zing6
1. [安静] an tĩnh;
静 tĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 静
§ Cũng như tĩnh 靜.
◇Nguyễn Du 阮攸: Sài môn trú tĩnh sơn vân bế 柴門晝静山雲閉 (Sơn cư mạn hứng 山居漫興) Ngày yên tĩnh, mây núi che kín cửa sài (cửa bằng củi).
tĩnh, như "tĩnh điện; tĩnh vật" (gdhn)
Nghĩa của 静 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìng]
Bộ: 青 (靑) - Thanh
Số nét: 14
Hán Việt: TỊNH, TĨNH
1. yên tĩnh; lặng。安定不动(跟"动"相对)。
静止。
tĩnh tại.
安静。
yên tĩnh.
风平浪静。
gió yên sóng lặng.
2. tĩnh; tịnh; vắng; không có tiếng động。没有声响。
寂静。
yên lặng.
清静。
thanh tịnh.
夜静更深。
đêm vắng canh khuya.
3. họ Tịnh。(J́ng)姓。
Từ ghép:
静电 ; 静电感应 ; 静电计 ; 静嘉 ; 静脉 ; 静脉曲张 ; 静脉注射 ; 静谧 ; 静摩擦力 ; 静默 ; 静穆 ; 静悄悄 ; 静态 ; 静物 ; 静养 ; 静止 ; 静坐
Chữ gần giống với 静:
静,Tự hình:

Pinyin: jing4, liang4;
Việt bính: leng3 zing6;
靚 tịnh, tĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 靚
(Tính) Lộng lẫy, xinh đẹp.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Chiêu Quân phong dong tịnh sức, quang minh Hán cung 昭君豐容靚飾, 光明漢宮 (Nam Hung Nô truyện 南匈奴傳) Chiêu Quân vẻ đẹp lộng lẫy, chiếu sáng rực rỡ cung điện nhà Hán.
(Tính) Yên tĩnh, trầm tĩnh.
§ Thông tĩnh 靜.
(Tính) Nhàn tĩnh, nhàn thục.
§ Thông tĩnh 靜.
◇Cống Sư Thái 貢師泰: Ý thái nhàn thả tĩnh, Khí nhược lan huệ phương 意態閑且靚, 氣若蘭蕙芳 (Nghĩ cổ 擬古).
(Tính) Tường tận, kĩ càng.
§ Thông tĩnh 靖.
tịnh, như "tịnh (son phấn trang sức)" (gdhn)
Chữ gần giống với 靚:
靚,Dị thể chữ 靚
靓,
Tự hình:

Pinyin: jing4;
Việt bính: zing6
1. [大靜脈] đại tĩnh mạch 2. [動靜] động tĩnh 3. [平靜] bình tĩnh 4. [冷靜] lãnh tĩnh;
靜 tĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 靜
(Động) Giữ yên lặng, an định.§ Đối lại với động 動.
◎Như: thụ dục tĩnh nhi phong bất chỉ 樹欲靜而風不止 cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng.
§ Ghi chú: Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là tĩnh. Nhà Phật có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lí gọi là tĩnh. Tống Nho cũng có một phái dùng phép tu này gọi là phép chủ tĩnh 主靜.
(Tính) Yên, không cử động.
◎Như: phong bình lãng tĩnh 風平浪靜 gió yên sóng lặng.
(Tính) Lặng, không tiếng động.
◎Như: canh thâm dạ tĩnh 更深夜靜 canh khuya đêm lặng.
◇Lục Thải 陸采: Ngưu dương dĩ hạ san kính tĩnh 牛羊已下山徑靜 (Hoài hương kí 懷香記) Bò và cừu đã xuống núi, lối nhỏ yên lặng.
(Tính) Yên ổn, không có giặc giã khuấy rối.
(Tính) Trong trắng, trinh bạch, trinh tĩnh.
◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung 靜女其姝, 俟我於城隅 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.
(Tính) Điềm đạm.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thái hầu tĩnh giả ý hữu dư, Thanh dạ trí tửu lâm tiền trừ 蔡侯靜者意有餘, 清夜置酒臨前除 (Tống Khổng Sào Phụ 送孔巢父) Quan hầu tước họ Thái, người điềm đạm, hàm nhiều ý tứ, Đêm thanh bày rượu ở hiên trước.
(Danh) Mưu, mưu tính.
(Danh) Họ Tĩnh.
(Phó) Lặng lẽ, yên lặng.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hạp môn tĩnh cư 闔門靜居 (Đặng Vũ truyện 鄧禹傳) Đóng cửa ở yên.Cũng viết là 静.
tĩnh, như "tĩnh điện; tĩnh vật" (gdhn)
Dị thể chữ 靜
静,
Tự hình:

Dịch tĩnh sang tiếng Trung hiện đại:
静 《没有声响。》静止 《物体不运动。》
祭台; 祭坛; 供台 《祭祀用的台子。》
大烟灯盘。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tĩnh
| tĩnh | 净: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 凈: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 浄: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 淨: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 靓: | yên tĩnh |
| tĩnh | 靜: | tĩnh điện; tĩnh vật |
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |
Gới ý 15 câu đối có chữ tĩnh:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng
Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân
Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

Tìm hình ảnh cho: tĩnh Tìm thêm nội dung cho: tĩnh
