Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tĩnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ tĩnh:

睁 tĩnh, tranh竫 tĩnh睜 tĩnh, tranh靖 tĩnh静 tĩnh靚 tịnh, tĩnh靜 tĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: tĩnh

tĩnh, tranh [tĩnh, tranh]

U+7741, tổng 11 nét, bộ Mục 目
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 睜;
Pinyin: zheng1, suo1;
Việt bính: zaang1 zang1;

tĩnh, tranh

Nghĩa Trung Việt của từ 睁

Giản thể của chữ .
tránh, như "tránh (mở mắt nhìn)" (gdhn)

Nghĩa của 睁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: TRANH
mở; mở to (mắt)。张开(眼睛)。
睁眼
mở mắt
风沙打得眼睛睁不开。
gió cát thổi vào mắt không mở ra được.
Từ ghép:
睁眼瞎子

Chữ gần giống với 睁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

Dị thể chữ 睁

,

Chữ gần giống 睁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睁 Tự hình chữ 睁 Tự hình chữ 睁 Tự hình chữ 睁

tĩnh [tĩnh]

U+7AEB, tổng 11 nét, bộ Lập 立
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing4;
Việt bính: zing6;

tĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 竫

(Động) Bịa đặt, ngụy tạo.
◎Như: tĩnh ngôn
lời nói thêu dệt.

(Phó)
Yên, không cử động.
§ Thông tĩnh .

Chữ gần giống với 竫:

,

Chữ gần giống 竫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 竫 Tự hình chữ 竫 Tự hình chữ 竫 Tự hình chữ 竫

tĩnh, tranh [tĩnh, tranh]

U+775C, tổng 13 nét, bộ Mục 目
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zheng1, pi4;
Việt bính: zaang1 zang1;

tĩnh, tranh

Nghĩa Trung Việt của từ 睜

(Động) Mở mắt.
◇Tây du kí 西
: Hài nhi môn, tĩnh nhãn , (Đệ nhị hồi) Các con, hãy mở mắt ra.

(Động)
Trợn mắt.
◇Thủy hử truyện : Lâm Xung chánh một hảo khí, na lí đáp ứng, viên tĩnh quái nhãn, đảo thụ hổ tu, đĩnh trước bốc đao, thương tương lai, đấu na cá đại hán , , , , , , (Đệ thập nhị hồi) Lâm Xung đương lúc bực mình nên không trả lời, trợn tròn đôi mắt, chòm râu dựng ngược, múa bốc đao, đưa thương ra đánh người to lớn kia.
§ Tục đọc là tranh.
tránh, như "tránh (mở mắt nhìn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 睜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

Dị thể chữ 睜

,

Chữ gần giống 睜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睜 Tự hình chữ 睜 Tự hình chữ 睜 Tự hình chữ 睜

tĩnh [tĩnh]

U+9756, tổng 13 nét, bộ Thanh 青
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing4, jing1;
Việt bính: zing6;

tĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 靖

(Động) Dẹp yên, bình định.
◎Như: bình tĩnh
yên định.
◇Sầm Văn Bổn : Tĩnh Ba Hán chi yêu phân (Sách Triệu vương Hiếu Cung cải phong ) Dẹp yên yêu khí ở Ba Thục và Hán Trung.

(Động)
Mưu tính, trù liệu kế hoạch.

(Động)
Trị, trị lí.
◇Lục Chí : Nhược bất tĩnh ư bổn, nhi vụ cứu ư mạt, tắc cứu chi sở vi, nãi họa chi sở khởi dã , , , (Luận lưỡng hà cập Hoài tây lợi hại trạng 西) Nếu như không trị ở gốc, mà chỉ lo cứu ở ngọn, cứu mà như thế thì chỉ làm cho họa hoạn phát sinh.

(Tính)
Cung kính.

(Tính)
Yên ổn, bình an.

(Danh)
Sự tĩnh lặng.
◇Quản Tử : Dĩ tĩnh vi tông (Bách tâm ) Lấy thanh tĩnh làm căn bản.

(Danh)
Họ Tĩnh.
tịnh, như "tịnh (bình an)" (gdhn)

Nghĩa của 靖 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìng]Bộ: 青 (靑) - Thanh
Số nét: 13
Hán Việt: TỊNH, TĨNH
1. bình yên; yên ổn。没有变故或动乱; 平安。
地方安靖。
địa phương yên ổn.
2. dẹp yên; làm cho trật tự。使秩序安定;平定(变乱)。
靖乱。
dẹp loạn.
靖边。
dẹp yên bờ cõi.
3. họ Tịnh。(J́ng)姓。
Từ ghép:
靖边 ; 靖康

Chữ gần giống với 靖:

, ,

Chữ gần giống 靖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靖 Tự hình chữ 靖 Tự hình chữ 靖 Tự hình chữ 靖

tĩnh [tĩnh]

U+9759, tổng 14 nét, bộ Thanh 青
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 靜;
Pinyin: jing4;
Việt bính: zing6
1. [安静] an tĩnh;

tĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 静


§ Cũng như tĩnh
.
◇Nguyễn Du : Sài môn trú tĩnh sơn vân bế (Sơn cư mạn hứng ) Ngày yên tĩnh, mây núi che kín cửa sài (cửa bằng củi).
tĩnh, như "tĩnh điện; tĩnh vật" (gdhn)

Nghĩa của 静 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (靜)
[jìng]
Bộ: 青 (靑) - Thanh
Số nét: 14
Hán Việt: TỊNH, TĨNH
1. yên tĩnh; lặng。安定不动(跟"动"相对)。
静止。
tĩnh tại.
安静。
yên tĩnh.
风平浪静。
gió yên sóng lặng.
2. tĩnh; tịnh; vắng; không có tiếng động。没有声响。
寂静。
yên lặng.
清静。
thanh tịnh.
夜静更深。
đêm vắng canh khuya.
3. họ Tịnh。(J́ng)姓。
Từ ghép:
静电 ; 静电感应 ; 静电计 ; 静嘉 ; 静脉 ; 静脉曲张 ; 静脉注射 ; 静谧 ; 静摩擦力 ; 静默 ; 静穆 ; 静悄悄 ; 静态 ; 静物 ; 静养 ; 静止 ; 静坐

Chữ gần giống với 静:

,

Dị thể chữ 静

, ,

Chữ gần giống 静

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 静 Tự hình chữ 静 Tự hình chữ 静 Tự hình chữ 静

tịnh, tĩnh [tịnh, tĩnh]

U+975A, tổng 15 nét, bộ Thanh 青
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jing4, liang4;
Việt bính: leng3 zing6;

tịnh, tĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 靚

(Tính) Lộng lẫy, xinh đẹp.
◇Hậu Hán Thư
: Chiêu Quân phong dong tịnh sức, quang minh Hán cung , (Nam Hung Nô truyện ) Chiêu Quân vẻ đẹp lộng lẫy, chiếu sáng rực rỡ cung điện nhà Hán.

(Tính)
Yên tĩnh, trầm tĩnh.
§ Thông tĩnh .

(Tính)
Nhàn tĩnh, nhàn thục.
§ Thông tĩnh .
◇Cống Sư Thái : Ý thái nhàn thả tĩnh, Khí nhược lan huệ phương , (Nghĩ cổ ).

(Tính)
Tường tận, kĩ càng.
§ Thông tĩnh .
tịnh, như "tịnh (son phấn trang sức)" (gdhn)

Chữ gần giống với 靚:

,

Dị thể chữ 靚

,

Chữ gần giống 靚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靚 Tự hình chữ 靚 Tự hình chữ 靚 Tự hình chữ 靚

tĩnh [tĩnh]

U+975C, tổng 16 nét, bộ Thanh 青
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jing4;
Việt bính: zing6
1. [大靜脈] đại tĩnh mạch 2. [動靜] động tĩnh 3. [平靜] bình tĩnh 4. [冷靜] lãnh tĩnh;

tĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 靜

(Động) Giữ yên lặng, an định.
§ Đối lại với động
.
◎Như: thụ dục tĩnh nhi phong bất chỉ cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng.
§ Ghi chú: Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là tĩnh. Nhà Phật có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lí gọi là tĩnh. Tống Nho cũng có một phái dùng phép tu này gọi là phép chủ tĩnh .

(Tính)
Yên, không cử động.
◎Như: phong bình lãng tĩnh gió yên sóng lặng.

(Tính)
Lặng, không tiếng động.
◎Như: canh thâm dạ tĩnh canh khuya đêm lặng.
◇Lục Thải : Ngưu dương dĩ hạ san kính tĩnh (Hoài hương kí ) Bò và cừu đã xuống núi, lối nhỏ yên lặng.

(Tính)
Yên ổn, không có giặc giã khuấy rối.

(Tính)
Trong trắng, trinh bạch, trinh tĩnh.
◇Thi Kinh : Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung , (Bội phong , Tĩnh nữ ) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.

(Tính)
Điềm đạm.
◇Đỗ Phủ : Thái hầu tĩnh giả ý hữu dư, Thanh dạ trí tửu lâm tiền trừ , (Tống Khổng Sào Phụ ) Quan hầu tước họ Thái, người điềm đạm, hàm nhiều ý tứ, Đêm thanh bày rượu ở hiên trước.

(Danh)
Mưu, mưu tính.

(Danh)
Họ Tĩnh.

(Phó)
Lặng lẽ, yên lặng.
◇Hậu Hán Thư : Hạp môn tĩnh cư (Đặng Vũ truyện ) Đóng cửa ở yên.Cũng viết là .
tĩnh, như "tĩnh điện; tĩnh vật" (gdhn)

Chữ gần giống với 靜:

, ,

Dị thể chữ 靜

,

Chữ gần giống 靜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靜 Tự hình chữ 靜 Tự hình chữ 靜 Tự hình chữ 靜

Dịch tĩnh sang tiếng Trung hiện đại:

《没有声响。》
静止 《物体不运动。》
祭台; 祭坛; 供台 《祭祀用的台子。》
大烟灯盘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tĩnh

tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh:yên tĩnh
tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật
tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

Gới ý 15 câu đối có chữ tĩnh:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

tĩnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tĩnh Tìm thêm nội dung cho: tĩnh